wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ đại số 7

Total questions: 44

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

27+37÷(32)\frac{2}{7}+\frac{3}{7}\div\left(-\frac{3}{2}\right)  Giá trị A bằng

a)

-5/14

b)

0

c)

13/14

d)

8/7

2.

x+3413=0\left|x+\frac{3}{4}\right|-\frac{1}{3}=0  Tìm x biết, có thể chọn nhiều đáp án

a)

x = -5/12

b)

x= -13/12

c)

x= 5/12

d)

x= 13/12

e)

x = 11/12

3.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

4.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

5.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

6.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

7.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

8.

Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)

a)

a5=b3\frac{a}{5}=\frac{b}{3}

b)

a3=b5\frac{a}{3}=\frac{b}{5}

c)

ab=35\frac{a}{b}=\frac{3}{5}

d)

ab=53\frac{a}{b}=\frac{5}{3}

9.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

10.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

11.

Trong các số hữu tỉ sau số hữu tỉ nào là số hữu tỉ âm

12;3,47;5\frac{-1}{2};3,47;-5  

4 lines
12.

Trong các số hữu tỉ sau số hữu tỉ nào là số hữu tỉ dương:

2,45; -1,2; 19\frac{-1}{9}  

4 lines
13.

Các tỉ số sau có lập được thành tỉ lệ thức không?

(a)57:5 vaˋ 137:13\left(a\right)\frac{5}{7}:5\ và\ \frac{13}{7}:13  

(b)109:2 vaˋ  49:2\left(b\right)\frac{10}{9}:2\ và\ \ \frac{4}{9}:2  

4 lines
14.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y2\frac{x}{-3}=\frac{y}{2}  và  2x5y=322x-5y=-32  

a)

x=4; y=6x=4;\ y=-6  

b)

x=4; y=6x=-4;\ y=6  

c)

x=6; y=4x=6;\ y=-4  

d)

x=6; y=4x=-6;\ y=4  

15.

Số thập phân nào sau đây là số thập phân hữu hạn:

1,7; 1,(1); 3,555.....

4 lines
16.

Số thập phân nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn:

2,77777.....; 4,78; 3(2)

4 lines
17.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

(a)  

18.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

19.

Câu 2: Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

20.

Chọn câu sai

a)

32 Q\frac{3}{2}\in\ Q  

b)

0   Q0\ \ \in\ Q  

c)

23  Z\frac{-2}{3\ }\ \in Z  

d)

12 N\frac{1}{2}\ \notin N  

21.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{-2}{-3}

c)

07\frac{0}{7}

d)

 25-\ \frac{2}{5}

22.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

89-\frac{8}{-9}

b)

32\frac{3}{-2}

c)

95\frac{-9}{5}

d)

0

23.

 

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}  với

a)

a = 0 ; b ≠ 0

b)

B.  a,b ∈ Z , b ≠ 0

c)

B.  a,b ∈ N

d)

B.  a ∈ N,b ≠ 0

24.

213+1126\frac{-2}{13}+\frac{-11}{26}  

Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :

a)

Là số nguyên âm

b)

Là số nguyên dương

c)

Là số hữu tỉ âm

d)

Là số hữi tỉ dương

25.

2312\frac{23}{12}  là kết quả của phép tính:

a)

23+54\frac{2}{3}+\frac{5}{4}  

b)

16+32\frac{1}{6}+\frac{3}{2}  

c)

23+56\frac{2}{3}+\frac{5}{6}  

d)

32+45\frac{3}{2}+\frac{4}{5}  

26.

Số 1615\frac{16}{15}  viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây

a)

73235\frac{7}{3}-\frac{23}{5}  

b)

5335\frac{5}{3}-\frac{3}{5}  

c)

3553\frac{3}{5}-\frac{5}{3}  

d)

23573\frac{23}{5}-\frac{7}{3}  

27.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

28.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

29.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

30.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

31.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

32.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

πQ\pi\in Q

b)

ZIZ\subset I

c)

QI ={}Q\cap I\ =\left\{\varnothing\right\}

d)

QI=RQ\cup I=R

33.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

34.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

35.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

36.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

37.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

38.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

39.

Cho  xy=25\frac{x}{y}=\frac{2}{5}  . Giá trị của  A=2x3y2x+5yA=\frac{2x-3y}{2x+5y}  là: 


a)

1027-\frac{10}{27}  

b)

1129-\frac{11}{29}  

c)

1231-\frac{12}{31}  

d)

1333-\frac{13}{33}  

40.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

41.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}

42.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

b)

0 vừa là số dương, vừa là số âm

c)

Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

d)

Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

43.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

44.

Tìm x, biết  (2x13)3+2=6227\left(\sqrt{2x-1}-3\right)^3+2=\frac{62}{27}  

a)

659\frac{65}{9}  

b)

629\frac{62}{9}  

c)

203\frac{20}{3}  

d)

589\frac{58}{9}