wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 7

Total questions: 39

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng

a)

20=20\left|20\right|=-20  

b)

18=18\left|-18\right|=18  

c)

15=15\left|-15\right|=-15  

d)

1=1-\left|1\right|=1  

2.

N* là tập hợp các số

a)

Tự nhên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Số hữu tỉ

d)

Số thực

3.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

4.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

5.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

6.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

7.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

8.

(34)n=916\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{9}{16}   Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

9.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

10.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

11.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

12.

Tìm số hữu tỉ x, biết x : (-2/5)3 = (-2/5) là:

a)

(-2/5)2

b)

(-2/5)4

c)

-2/5

d)

(-2/5)3

13.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5}   Khi đó x=

a)

14

b)

100/3

c)

5/3

d)

12

14.

x16=34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}  
Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

15.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

16.

Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.

a)

1225\frac{12}{25}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

415\frac{4}{15}  

17.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

18.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

1N1\in N

19.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

20.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

21.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

22.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

x=148x=\frac{1}{48}  

c)

x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

x=1948x=\frac{19}{48}  

23.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

24.

Câu nào sai?

a)

Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

b)

Hai góc không đối đỉnh là không bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh

25.

Cho

aba\perp b  và  bcb\perp c  thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

aca\perp c  

26.

 góc xBy có số đo bằng  70070^0 . Góc đối đỉnh với góc xBy  có số đo là:

a)

90090^0  

b)

1100110^0  

c)

70070^0  

d)

1400140^0  

27.

Biết một cặp góc so le trong ∠A3 = ∠B2 = 55°. Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại

a)

115°

b)

55°

c)

135°

d)

125°

28.

Biết góc M3 = góc N2 = 140°. Tính góc M4 + góc N2

a)

40°

b)

80°

c)

180°

d)

140°

29.

Qua kì thi giữa kì I hai bạn Lượm và Nhặt thu được kết quả ở các môn thi tất cả là 18 quả trứng vịt. Tính số trứng vịt của mỗi bạn, biết rằng số trứng vịt của Lượm và Nhặt lần lượt tỉ lệ với 2;4

a)

Lượm :12, Nhặt :6

b)

Lượm :6, Nhặt :6

c)

Lượm :3, Nhặt :4

d)

Lượm :6, Nhặt :12

30.

x+1=2\left|x+1\right|=2  . Vậy x=?

a)

x=1

b)

x=±1x=\pm1  

c)

x=1;x=-3

d)

x=1,x=3

31.

Cho Δ\Delta  MRN có goˊc M=700góc\ M=70^0  , góc N=800N=80^0  . Tính góc R?

a)

30030^0  

b)

40040^0

c)

50050^0

d)

20020^0

32.

Tìm x, y biết: x3=y7&yx=12\frac{\text{x}}{\text{3}}=\frac{\text{y}}{\text{7}}\&y-x=-12  

a)

x=9;y=21

b)

x=-9;y=21

c)

x=9;y=-21

d)

x=-9;y=-21

33.

Làm tròn 82,2567 đến chữ số thập phân thứ nhất là:

a)

82,35

b)

82,3

c)

82,0

d)

82

34.

Làm tròn 25489 đến chữ số hàng nghìn ta được:

a)

25 000

b)

26 000

c)

25 400

d)

25 500

35.

Từ đẳng thức 15.(-8)=-3.40. Tỉ lệ thức nào Sai

a)

153=48\frac{15}{-3}=\frac{4}{-8}  

b)

158=340\frac{15}{-8}=\frac{-3}{40}  

c)

1540=38\frac{15}{40}=\frac{-3}{-8}  

d)

408=153\frac{40}{-8}=\frac{15}{-3}  

36.

Câu nào đúng?

a)

Số 0 là số hữu tỉ âm

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

Số 0 là số hữu tỉ bê đê

d)

Số 0 là số hữu tỉ không âm, không dương

37.

Tính số trứng gà, vịt, chim trong một ổ, biết rằng số trứng 3 loại trên lần lượt tỉ lệ với 2;3;7 và số trứng chim nhiều hơn số trứng gà là 20 trứng. Vậy số trứng gà, vịt, chim lần lượt là:

a)

12;8;28

b)

8;28;12

c)

8;12;28

d)

28;12;8

38.

Đâu là số vô tỉ

a)

1

b)

1,2

c)

67\frac{6}{-7}  

d)

-1,014872562...

39.

x=10. Vy x=?\left|x\right|=10.\ Vậy\ x=?  

a)

-10

b)

10

c)

5

d)

±10\pm10