wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 Toán 7

Total questions: 38

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng :

a)

-7 \in N

b)

12\frac{1}{2} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

5  Q-5\ \in\ Q

2.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

3.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

4.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

5.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Kết quả của phép tính 34+14 . 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ .\ \frac{-12}{20}  


a)

1220\frac{-12}{20}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35\frac{-3}{5}  

d)

984\frac{-9}{84}  

7.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

8.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

9.

Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

2 ý trên sai

d)

2 ý trên đúng

10.

Nội dung đúng của tiên đề ƠClít

a)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a

b)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với a

c)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a

d)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a

11.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c \perp  a. Khi đó:

a)

c \perp  b

b)

c // b

c)

c trùng với b 

d)

c cắt b

12.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

13.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

14.

Góc so le trong với góc A1 là

a)

Góc B2

b)

Góc B1

c)

Góc B3

d)

Góc B4

15.

Trong hình bên tia nào là tia phân giác của góc AOB?

a)

Tia OA

b)

Tia OB

c)

Tia OC

d)

Tia CO

16.

Tia Oy là tia phân giác của góc nào trong hình vẽ?

a)

 xOz\angle\ xOz  

b)

 yOt\angle\ yOt  

c)

 xOt\angle\ xOt  

d)

 yOz\angle\ yOz  

17.

Cho Ot là phân giác của ∠xOy. Biết ∠xOy = 100°, số đo của ∠xOt là:

a)

40040^0  

b)

50050^0  

c)

60060^0  

d)

70070^0  

18.

Cho ∠xOy là góc vuông có tia On là phân giác, số đo của ∠xOn là:

a)

40°

b)

85°

c)

45°

d)

90°

19.

Thể tích hình lập phương có cạnh là 6 dm là

a)

216 dm3dm^3

b)

216 cm3cm^3

c)

36 dm3dm^3

d)

36 cm3cm^3

20.

Cho hình lăng trụ đứng như hình bên, khẳng định nào sau đây sai:

a)

PQ = 4cm

b)

QH= 7cm

c)

NF = 4cm

d)

Mặt đáy là MNPQ

21.

Trong các hình sau hình nào không phải hình lăng trụ tứ giác?

a)

b)

c)

d)

22.

Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình vẽ dưới đây là?

a)

V = 18 cm3;

b)

V = 19 cm3;

c)

V = 90 cm3.

d)

V = 80 cm3

23.

Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông và có các kích thước như hình dưới đây là?

a)

52 cm2;

b)

60 cm2;

c)

72 cm2;

d)

54 cm2.

24.

Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng tứ giác không thể là hình nào?

a)

Hình chữ nhật;

b)

Hình vuông;

c)

Hình tam giác;

d)

Hình thang.

25.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

9 mặt

b)

8 mặt

c)

5 mặt

d)

6 mặt

26.

Chọn phương án sai

a)

Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng tứ giác;

b)

Hình lập phương là hình lăng trụ đứng tứ giác;

c)

Hình tam giác là hình lăng trụ đứng tam giác;

27.

Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Biết: a = 5, b = 6, c = 7, h = 10. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng:

a)

18

b)

180

c)

1800

d)

90

28.

Thể tích lăng trụ đứng tứ giác là

a)

V = S . h

b)

V = S + h

c)

V = C . h

d)

V = S . C

29.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác với hai đáy là hai tam giác và các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

a)

7 200 cm2;

b)

6 900 cm2;

c)

6 250 cm2;

d)

7 900 cm2.

30.

Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

a)

70 cm

b)

90 cm

c)

60 cm

d)

80 cm

31.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình. Khi đó, diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng này là bao nhiêu

a)
84
b)

83

c)

85

d)

86

32.

Làm tròn số 12 852 tới hàng trăm

a)

12 800

b)

12 900

c)

13 000

d)

12 850

33.

làm tròn số 76 324 753 tới hàng nghìn

a)

76 324 700

b)

76 324 000

c)

76 325 000

d)

76 320 000

34.

làm tròn số 52,7346 tới chữ số thập phân thứ hai

a)

52,73

b)

52,74

c)

52,7

d)

52,734

35.

Kết quả của tính √(16,9 . 250) là:

a)

0,65

b)

6,5

c)

65

d)

650

36.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

37.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}