wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2_Cô Hạnh

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

x + y

b)

x – y

c)

x.y

d)

xy\frac{x}{y}  

2.

Bậc của đơn thức 3x4y là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

3.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng

a)

2cm

b)

4cm

c)

34cm\sqrt[]{34}cm  

d)

8cm

4.

Tích của hai đơn thức 8x2y và (–xy) bằng:

a)

–8x3y2

b)

7x3y2

c)

–7x2y

d)

6x3y2

5.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

3cm; 4cm; 6cm

c)

2cm; 4cm; 6cm

d)

2cm; 3cm; 5cm

6.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3?

a)

–3x3y2

b)

–3x3y2

c)

–xy3

d)

x2y3

7.

Tam giác ABC cân tại A có số đo góc A=400A=40^0   khi đó số đo của góc B bằng

a)

1000

b)

500

c)

700

d)

400

8.

Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6

a)

5

b)

12

c)

7

d)

8

9.

Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

góc C < góc B < góc A

b)

góc B < góc C < góc A

c)

góc A < góc C < góc B

d)

góc A < góc B < góc C

10.

Giá trị của biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại x = –1 là

a)

-2

b)

8

c)

0

d)

-6

11.

Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BGBM=32\frac{BG}{BM}=\frac{3}{2}  

b)

BGGM=12\frac{BG}{GM}=\frac{1}{2}

c)

MGBM=13\frac{MG}{BM}=\frac{1}{3}

d)

BMBG=23\frac{BM}{BG}=\frac{2}{3}

12.

Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là

a)

P = x2y

b)

P = – 5x2y

c)

P = – x2y

d)

P = x2y – 8xy2

13.

Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

HB < HC

b)

HC < HB

c)

AB < AH

d)

AC < AH

14.

Nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 8 là

a)

-6

b)

-4

c)

0

d)

4

15.

Cho Δ ABC\Delta\ ABC   Δ DEF\Delta\ DEF   A=D=900\angle A=\angle D=90^0 . Để kết luận ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?

a)

BC = EF; B=E\angle B=\angle E  

b)

AB = DE; AC = DF

c)

BC = EF; AC = DF

d)

BC = DE; B=E\angle B=\angle E  

16.

Cho hai đa thức: A = 2x2 + x - 1; B = x - 1.Kết quả A – B là:

a)

2x2 + 2x + 2

b)

2x2 + 2x

c)

2x2  

d)

2x2 - 2

17.

Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC. AM gọi là đường gì của tam giác ABC ?

a)

Đường cao

b)

Đường phân giác

c)

Đường trung tuyến

d)

Đường trung trực

18.

Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:

a)

AB < BC < BD

b)

AB > BC > BD

c)

BC > BD > AB

d)

BD < BC < AB

19.

Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:

a)

x + 1  

b)

x –1   

c)

2x + 1/2   

d)

x2 + 1

20.

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

x + y

b)

x – y

c)

x.y

d)

xy\frac{x}{y}  

21.

Bậc của đơn thức 3x4y là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

22.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng

a)

2cm

b)

4cm

c)

34cm\sqrt[]{34}cm  

d)

8cm

23.

Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng:

a)

–7x3y2

b)

7x3y2

c)

–7x2y

d)

6x3y2

24.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

3cm; 4cm; 6cm

c)

2cm; 4cm; 6cm

d)

2cm; 3cm; 5cm

25.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3?

a)

–3x3y2

b)

–3x3y2

c)

–xy3

d)

x2y3

26.

Tam giác ABC cân tại A có số đo góc A=400A=40^0   khi đó số đo của góc B bằng

a)

1000

b)

500

c)

700

d)

400

27.

Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6

a)

5

b)

12

c)

7

d)

8

28.

Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

góc C < góc B < góc A

b)

góc B < góc C < góc A

c)

góc A < góc C < góc B

d)

góc A < góc B < góc C

29.

Giá trị của biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại x = –1 là

a)

-2

b)

8

c)

0

d)

-6

30.

Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BGBM=32\frac{BG}{BM}=\frac{3}{2}  

b)

BGGM=12\frac{BG}{GM}=\frac{1}{2}

c)

MGBM=13\frac{MG}{BM}=\frac{1}{3}

d)

BMBG=23\frac{BM}{BG}=\frac{2}{3}

31.

Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là

a)

P = x2y

b)

P = – 5x2y

c)

P = – x2y

d)

P = x2y – 8xy2

32.

Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

HB < HC

b)

HC < HB

c)

AB < AH

d)

AC < AH

33.

Nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 8 là

a)

-6

b)

-4

c)

0

d)

4

34.

Cho Δ ABC\Delta\ ABC   Δ DEF\Delta\ DEF   A=D=900\angle A=\angle D=90^0 . Để kết luận ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?

a)

BC = EF; B=E\angle B=\angle E  

b)

AB = DE; AC = DF

c)

BC = EF; AC = DF

d)

BC = DE; B=E\angle B=\angle E  

35.

Cho hai đa thức: A = 2x2 + x - 1; B = x - 1.Kết quả A – B là:

a)

2x2 + 2x + 2

b)

2x2 + 2x

c)

2x2  

d)

2x2 - 2

36.

Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC. AM gọi là đường gì của tam giác ABC ?

a)

Đường cao

b)

Đường phân giác

c)

Đường trung tuyến

d)

Đường trung trực

37.

Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:

a)

AB < BC < BD

b)

AB > BC > BD

c)

BC > BD > AB

d)

BD < BC < AB

38.

Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:

a)

x + 1  

b)

x –1   

c)

2x + 1/2   

d)

x2 + 1

39.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với 4x2y-4x^2y

a)

2xy22xy^2

b)

-4xy

c)

xy2xy^2

d)

2x2y2x^2y