wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Toán 7 L1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

 0,35 . 27=−0,35\ .\ \frac{2}{7}=  

a)

-0.1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

2.

 2615: 235-\frac{26}{15}:\ 2\frac{3}{5}  

a)

6

b)

 32-\frac{3}{2}  

c)

 23-\frac{2}{3}  

d)

 34-\frac{3}{4}  

3.

 2615: 235-\frac{26}{15}:\ 2\frac{3}{5}  

a)

6

b)

 32-\frac{3}{2}  

c)

 23-\frac{2}{3}  

d)

 34-\frac{3}{4}  

4.

 34+14. 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\ -\frac{12}{20}  

a)

 1220-\frac{12}{20}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

5

d)

 35-\frac{3}{5}  

5.

 x:(11234)=1x:\left(\frac{1}{12}-\frac{3}{4}\right)=1  

a)

 14-\frac{1}{4}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 32-\frac{3}{2}  

d)

 23-\frac{2}{3}  

6.

 67. 2112-\frac{6}{7}.\ \frac{21}{12}  

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 32-\frac{3}{2}  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 23-\frac{2}{3}  

7.

 320+(215)-\frac{3}{20}+\left(-\frac{2}{15}\right)  

a)

 160-\frac{1}{60}  

b)

 1760-\frac{17}{60}  

c)

 535-\frac{5}{35}  

d)

 160\frac{1}{60}  

8.

  (513)+(211)+513+(911)=\ \left(-\frac{5}{13}\right)+\left(\frac{−2}{11}\right)+\frac{5}{13}+\left(\frac{−9}{11}\right)=  

a)

 38143-\frac{38}{143}  

b)

 711\frac{7}{11}  

c)

 1-1  

d)

 711-\frac{7}{11}  

9.

 23+45\frac{2}{3}+\frac{4}{5}  

a)

 2215\frac{22}{15}  

b)

 89\frac{8}{9}  

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

 1114\frac{11}{14}  

10.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Z

c)

N*

d)

Q

11.

Chọn câu đúng:

a)

34Q\frac{3}{4}\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

00\in N*

d)

6N-6\in N

12.

Kết quả của :( 0,125) 4 . 84 = ?

a)

9

b)

1

c)

10

d)

3

13.

Giá trị tuyệt đối của -1,5 là

a)

-1,5

b)

1,5

c)

2

d)

3

14.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

|-0,4| = 0,4

b)

|-0,4| = -0,4

c)

|-0,4| = -0,4

d)

|-0,4| = 0

15.

Giá trị tuyệt đối của -1,5 là

a)

-1,5

b)

1,5

c)

2

d)

3

16.

 (13)4 =\left(-\frac{1}{3}\right)^4\ =  

a)

 181\frac{1}{81}  

b)

 481\frac{4}{81}  

c)

 181-\frac{1}{81}  

d)

 481-\frac{4}{81}  

17.

Nếu |x|=5 thì

a)

x=5x=5

b)

x=5x=-5

c)

x =±5x\ =\pm5

d)

x =ϕx\ =\phi

18.

Kết quả làm tròn số 6,67254 đến chữ số thập phân thứ ba là

a)

6,672

b)

6,67

c)

6,6735

d)

6,673

19.

 Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng MN khi

a)

xy đi qua trung điểm I của MN

b)

xy MNxy\ \perp\ MN

c)

xy MNxy\ \perp\ MN tại I và IM = IN

d)

xy // MN và IM = IN

20.

Qua 1 điểm ở ngoài đường thẳng cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho trước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Số điểm chung của hai đường thẳng song song là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

 Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a // b

b)

a cắt b

c)

a ba\ \perp\ b

d)

a trùng với b

23.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

24.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

25.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

26.

Số  được biểu diễn trên trục số   23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
27.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
28.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc   O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

29.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

 130°130^{\degree} 

b)

 50°50^{\degree}  

c)

 30°30^{\degree}  

d)

 150°150^{\degree}  

30.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

 130°130^{\degree} 

b)

 50°50^{\degree}  

c)

 30°30^{\degree}  

d)

 150°150^{\degree}  

32.

Kết quả phép tính  23+0,5\frac{2}{3}+0,5  là 

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 76\frac{7}{6}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

0,5

33.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết x=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  

a)

x  = 0,5\ =\ 0,5  

b)

 x=12x=-\frac{1}{2}  

c)

 x=12x=\frac{1}{2}  

d)

 x=12 x=\frac{1}{2}\   hoặc  x=12x=-\frac{1}{2}  

34.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết x3=2\left|x-3\right|=2  

a)

 x=5x=5  hoặc  x=1x=1  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=2x=2  

d)

 x=1x=1  hoặc  x=5x=-5  

35.

Tìm x biết x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

 x=16x=\frac{1}{6}  

b)

 x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

 x=76x=\frac{7}{6}  

d)

 x=23x=-\frac{2}{3}  

36.

Kết quả phép tính 0,5 - 1,7 là

a)

1,2

b)

1,6

c)

1,67

d)

-1,2

37.

Làm tròn số 25,756 đến chữ số thập phân thứ hai là

a)

25,75

b)

25,7

c)

25,76

d)

25,8

38.

Tìm x biết x+13=34x+\frac{1}{3}=\frac{3}{4}  

a)

 512-\frac{5}{12}  

b)

 1312-\frac{13}{12}  

c)

 1312\frac{13}{12}  

d)

 512\frac{5}{12}  

39.

Kết quả phép tính (23)3\left(\frac{-2}{3}\right)^3  là

a)

 827\frac{8}{27}  

b)

 69\frac{6}{9}  

c)

 827-\frac{8}{27}  

d)

 69\frac{-6}{9}  

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Hai góc có mỗi cạnh của góc này là ……………… của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh.

(a)  

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành ………… cặp góc đối đỉnh.

(a)  

42.

Hình nào chứa hai góc đối đỉnh?

a)
b)
c)
d)