wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1_CN11_KNTT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi?
a)
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein (thịt, trứng, sữa) cho con người.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
d)
Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
2.
Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
a)
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn.
b)
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.
c)
Công nghệ gene chọn lọc.
d)
Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh.
3.
Công nghệ cấy phôi từ bò mẹ cao sản sang những con bò cái khác (mang thai hộ) là:
a)
Công nghệ sản xuất phôi invivo và invitro
b)
Công nghệ gene
c)
Công nghệ thụ tinh nhân tạo
d)
Công nghệ cấy truyền phôi
4.
Nhờ ứng dụng thành tựu công nghệ nào giúp giảm số lượng vật nuôi đực giống và nâng cao chất lượng giống vật nuôi?
a)
Công nghệ sản xuất phôi invivo và invitro
b)
Công nghệ gene
c)
Công nghệ thụ tinh nhân tạo
d)
Công nghệ cấy truyền phôi
5.
Nhờ ứng dụng công nghệ nào mà các nhà chọn giống phát hiện sớm giới tính của phôi, chủ động lựa chọn giới tính theo nhu cầu sản xuất?
a)
Công nghệ sản xuất phôi invivo và invitro
b)
Công nghệ gene
c)
Công nghệ thụ tinh nhân tạo
d)
Công nghệ cấy truyền phôi
6.
Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
a)
Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế
b)
Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất
c)
Có khả năng linh hoạt, sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao
d)
Chăm chỉ, chịu khó, trách nhiệm trong công việc
7.
Ở một số trang trại chăn nuôi bò sữa, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?
a)
Bò sống khỏe và lâu hơn
b)
Kháng bệnh
c)
Bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn
d)
Tăng sức ăn cho bò
8.
Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của
a)
Công nghệ AI, IoT
b)
Công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học
c)
Công nghệ gen di truyền
d)
Công nghệ sản xuất
9.
Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ:
a)
Sự chăm chỉ của nhân viên
b)
Kinh nghiệm quản lí của nhân công
c)
Năng lực quản lí tốt của nhân công
d)
Trang thiết bị hiện đại
10.
Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai
a)
Ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa
b)
Máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất, độ chính xác, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm.
c)
Tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp
d)
Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
11.
Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
a)
Kích thước
b)
Nguồn gốc
c)
Giới tính
d)
Khối lượng
12.
Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
a)
Nguồn gốc
b)
Mục đích sử dụng
c)
Đặc điểm hình thái
d)
Đặc tính sinh vật học
13.
Đặc điểm của vật nuôi bản địa là:
a)
Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương
b)
Năng suất cao
c)
Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt, năng suất cao
d)
Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt, thích nghi kém
14.
Trong các con vật sau đây, loài vật nào là vật nuôi bản địa?
a)
Gà Đông Tảo
b)
Bò Hà Lan
c)
Lợn Yorkshire
d)
Gà Ai Cập
15.
Vật nuôi ngoại nhập là gì?
a)
Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam
b)
Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác, du nhập vào các địa phương trên toàn quốc
c)
Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài
d)
Vật nuôi mới được chọn tạo ra
16.
Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?
a)
Năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương
b)
Năng suất cao, thích nghi kém với điều kiện địa phương
c)
Năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương
d)
Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương
17.
Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?
a)
Vịt Bầu
b)
Lợn Ỉ
c)
Vịt siêu thịt
d)
Gà Đông Tảo
18.
Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?
a)
Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài
b)
Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao
c)
Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa
d)
Giống nhập nội và giống bản địa đều được
19.
Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?
a)
Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày
b)
Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày
c)
Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản
d)
Hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày
20.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi nào?
a)
Chăn thả tự do
b)
Chăn nuôi công nghiệp
c)
Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
Chăn thả tự do thức ăn tận dụng.
21.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?
a)
Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
b)
Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại
c)
Mức đầu tư cao
d)
Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp sân vườn
22.
Hạn chế của chăn thả tự do là gì?
a)
Mức đầu tư thấp
b)
Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
c)
Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp
d)
Ít gây ô nhiễm môi trường
23.
Ưu điểm của chăn thả tự do là gì?
a)
Chi phí đầu tư thấp
b)
Kiểm soát dịch bệnh tốt
c)
Năng suất cao
d)
Đảm bảo an toàn sinh học
24.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi nào?
a)
Chăn thả tự do
b)
Chăn nuôi công nghiệp
c)
Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
Chăn thả tự do thức ăn tận dụng.
25.
Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?
a)
Là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn
b)
Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do
c)
Là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn, theo quy trình khép kín
d)
Đáp án khác
26.
Hạn chế của chăn nuôi bán công nghiệp là gì?
a)
Mức đầu tư thấp
b)
Quy mô không quá lớn
c)
Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp
d)
Ít gây ô nhiễm môi trường
27.
Ưu điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là gì?
a)
Chi phí đầu tư thấp
b)
Kiểm soát dịch bệnh tốt
c)
Vật nuôi được đối xử tốt hơn
d)
Đảm bảo an toàn sinh học
28.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi nào?
a)
Chăn thả tự do
b)
Chăn nuôi công nghiệp
c)
Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
Chăn thả tự do thức ăn tận dụng.
29.
Quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng lớn theo quy trình khép kín là kiểu chăn nuôi nào?
a)
Chăn thả tự do
b)
Chăn nuôi công nghiệp
c)
Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
Chăn thả tự do thức ăn tận dụng.
30.
Hạn chế của chăn nuôi công nghiệp là gì?
a)
Năng suất thấp
b)
Dễ sảy ra dịch bệnh
c)
Nguy cơ ô nhiễm môi trường
d)
Không đảm bảo an toàn sinh học
31.
Ưu điểm của chăn nuôi công nghiệp là gì?
a)
Chi phí đầu tư thấp
b)
Kiểm soát dịch bệnh tốt
c)
Ít ô nhiễm môi trường
d)
Năng suất thấp
32.
Khái niệm của chăn nuôi bền vững?
a)
Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về: kinh tế, xã hội, môi trường.
b)
Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm.
c)
Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về: kinh tế và xã hội.
d)
Là mô hình ứng dụng công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý, giám sát chăn nuôi.
33.
Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
a)
Vật nuôi được nuôi dưỡng, chăm sóc tốt
b)
Vật nuôi không được thể hiện các tập tính tự nhiên
c)
Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ
d)
Bảm đảm hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường
34.
Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?
a)
Vật nuôi được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên
b)
Áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh
c)
Vật nuôi hoàn toàn được chăn thả tự do
d)
Tận dụng được nguồn thức ăn từ tự nhiên
35.
Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.
a)
Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất
b)
Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất
c)
Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất
d)
Chăn nuôi thông minh tập trung vào áp dụng công nghệ hiện đại, không cần chú ý khả năng, điều kiện của nhà chăn nuôi
36.
Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?
a)
Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại
b)
Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ
c)
Vì không có đầu tư từ nước ngoài.
d)
Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn
37.
Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?
a)
Côn trùng
b)
Thú cưng
c)
Gia cầm
d)
Gia súc
38.
Gà, Vịt, Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?
a)
Côn trùng
b)
Thú cưng
c)
Gia súc
d)
Gia cầm
39.
nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà phù hợp.
a)
Chăn nuôi công nghiệp
b)
Chăn nuôi bán công nghiệp
c)
Chăn nuôi công nghiệp và bán công nghiệp
d)
Chăn thả tự do
40.
Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà nuôi nhốt với quy trình khép kín. Phương thức chăn nuôi của ông Năm là:
a)
Chăn nuôi công nghiệp
b)
Chăn thả tự do
c)
Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
Chăn thả tự do và chăn nuôi bán công nghiệp