wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Công nghệ 3 kỳ 1

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm của công nghệ?

a)

A. Xe máy, đèn học, quạt điện.

b)

B. Hồ nước, đèn học, quạt điện.

c)

C. Mặt trời, đèn học, quạt điện

d)

D. Mặt trăng, đèn học, quạt điện

2.

Câu 2: Quạt điện có tác dụng gì?

a)

A. Giúp làm lạnh

b)

B. Giúp làm mát

c)

C. Giúp làm nóng

d)

D. Giúp làm ấm

3.

Câu 3: Máy thu thanh còn gọi là gì?

a)

A. Ti vi

b)

B. Ka - ra - o - ke

c)

C. Máy tính

d)

D. Ra- đi - ô

4.

Câu 4: Máy thu thanh được dùng để?

a)

A. Thu nhận và phát chương trình truyền hình

b)

B. Thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát ra loa

c)

C. Thu nhận và sản xuất chương trình phát thanh.

d)

D. Thu nhận các tín hiệu truyền thanh và truyền hình.

5.

Câu 5: Sản phẩm công nghệ không làm mát căn phòng là?

a)

A. Quạt điện

b)

B. Quạt tích điện

c)

C. Ti vi

d)

D. Điều hoà

6.

Câu 6: Khi xem ti vi em cần?

a)

A. Ngồi xem với khoảng cách gần ti vi

b)

B. Ngồi xem với khoảng cách xa ti vi

c)

C. Ngồi xem với khoảng cách và tầm mắt vừa phải

d)

D. Vừa nằm vừa xem ti vi

7.

Câu 8: Bộ phận nào của quạt điện có tác dụng “tạo ra gió”?

a)

A. Lồng quạt.

b)

B. Cánh quạt.

c)

C. Tuốc năng

d)

D. Hộp động cơ quạt.

8.

Câu 9Tại sao không nên dùng tay ướt để bật quạt điện?

a)

       A. Dễ bị giật điện do nước truyền điện.

b)

B. Dễ hỏng quạt.

c)

       C. Quạt bị ướt.

d)

       D. Bị dính bụi bẩn.

9.

Câu 10: Bộ phận nào của đèn học có tác dụng “phát ra ánh sáng”?

a)

       A. Dây nguồn.

b)

       B. Chụp đèn.

c)

C. Bóng đèn.

d)

       D. Đế đèn.

10.

Câu 11: Tác dụng của máy thu hình là?

a)

A. Để xem các chương trình truyền thanh.

b)

B. Để xem các chương trình truyền hình.

c)

C. Để nghe các chương trình phát thanh.

d)

D. Để nghe các chương trình truyền hình.

11.

Câu 12: Những sản phẩm công nghệ trong gia đình thường dùng để phục vụ các nhu cầu gì của con người?

a)

A. Nhu cầu ăn, mặc.

b)

B. Nhu cầu nghỉ ngơi, học tập và giải trí.

c)

C. Nhu cầu trang trí

d)

D. Nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí.

12.

Câu 13: Khi sử dụng đèn học, cần?

a)

A.   Đặt đèn trên bề mặt bàn bị ướt.

b)

B.  Bật đèn khi không sử dụng.

c)

C.   Điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn cho phù hợp.

d)

D.   Chỉ cần đặt trên bàn học là được.

13.

Câu 14: Những việc nên làm khi sử dụng quạt điện?

a)

A. Tắt quạt khi không sử dụng.

b)

B. Không để quạt gần các đồ vật để bị quấn vào cánh quạt.

c)

C. Không để quạt nơi ẩm ướt, nhiều bụi.

d)

D. Di chuyển quạt khi quạt đang quay.

14.

Câu 15: Khoanh vào câu đúng nhất:

Nếu sử dụng sản phầm công nghệ không đúng cách có thể xảy ra điều gì?

a)

A.   Gây nguy hiểm cho con người.

b)

B. Gây tử vong.

c)

C.   Gây hại cho sản phẩm.

d)

D. Gây hại cho sản phẩm và ảnh hưởng đến sức khoẻ, tính mạng của con người.

15.

Câu 16: Chọn đáp án phù hợp với tác dụng của đèn học?

a)

A. Cung cấp ánh sáng hỗ trợ việc học tập

b)

B. Giúp bảo vệ mắt khi học tập

c)

C. Tạo sự tập trung trong học tập

d)

D. Giúp việc học tập không bị mệt mỏi

16.

Câu 17. Bộ phận nào của đèn học thực hiện nhiệm vụ nối đèn với nguồn điện?

a)

A. Chụp đèn.

b)

B. Công tắc.

c)

C. Dây nguồn.

d)

D. Bóng đèn

17.

Câu 18. Bước 2 của quá trình sử dụng máy thu thanh là gì?

a)

A. Bật công tắc nguồn.

b)

B. Điều chỉnh âm lượng.

c)

C. Chọn kênh phát thanh.

d)

D. Tắt nguồn khi không sử dụng.

18.

Câu 19. Nội dung của chương trình phát thanh là?

a)

A. Tin tức.

b)

B. Thông tin giải trí.

c)

C. Giáo dục.

d)

D. Tin tức, thông tin giải trí, một số chương trình giáo dục.

19.

Câu 20. Tác dụng của nút ON/OFF trên điều khiển ti vi là gì?

a)

A. Bật ti vi.

b)

B. Tắt ti vi.

c)

C. Bật và tắt ti vi.

d)

D. Điều chỉnh kênh.

20.

Câu 21. Tác dụng của đế đèn là gì?

a)

A. Bật và tắt đèn.

b)

B. Điều chỉnh hướng chiếu sáng.

c)

C. Giữ cho đèn đứng vững.

d)

D. Bảo vệ bóng đèn.

21.

Câu 22. Đâu là đối tượng tự nhiên?

a)

A. Mặt trời.

b)

B. Chiếc nón.

c)

C. Xe máy.

d)

D. Xe đạp.

22.

Câu 23. Em hãy cho biết, tình huống nào sau đây gây điện giật?

a)

A. Để bàn là đang nóng gần người.

b)

B. Để tay vào hơi xì trên nắp nồi hầm.

c)

C. Chạm vào dây điện bị hở khi đang có điện.

d)

D. Để lửa gần bình gas.

23.

Câu 24. Điền từ vào chỗ trống: “.… là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát ra loa”?

a)

A. Đài phát thanh.

b)

B. Loa.

c)

C. Ti vi

d)

D. Máy thu thanh.

24.

Câu 25. Đâu là tình huống có thể gây bỏng?

a)

A. Chạm vào dây điện bị hở khi đang có điện.

b)

B. Để lửa gần bình ga.

c)

C. Chọc đồ vật vào ổ điện.

d)

D. Tự ý sử dụng dao khi không có người lớn bên cạnh.

25.

Câu 26. Bộ phận nào của đèn học giúp "bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống mỏi mắt"?

a)

A. Bóng đèn.

b)

B. Chụp đèn.

c)

C. Đế đèn.

d)

D. Công tắc.

26.

Câu 27: Khi sử dụng sản phẩm công nghệ cần lưu ý gì để đảm bảo an toàn?

a)
  • A. Nên ngồi gần và nên xem ti vi quá lâu.

b)
  • B. Điều chỉnh âm thanh cực lớn khi nghe đài.

c)
  • C. Không dùng điện thoại di động trong điều kiện thiếu ánh sáng quá lâu.
d)
  • D. Cắm nhiều đồ dùng điện cùng một lúc vào ổ cắm.

27.

Câu 28: Các bộ phận của đèn học tương ứng là?

a)
  • A. Chụp đèn, bóng đèn, công tắc, dây nguồn.

b)
  • B. Chụp đèn, bóng đèn, công tắc, dây nguồn, thân đèn, đế đèn.
c)
  • C. Công tắc, dây nguồn, thân đèn, đế đèn.

d)
  • D. Chụp đèn, bóng đèn, công tắc, thân đèn.

28.

Câu 29: Khi ánh sáng của đèn học nhấp nháy hoặc không sáng rõ, em cần làm gì?

a)
  • A. Tiếp tục sử dụng.

b)
  • B. Nói với người lớn trong gia đình.
c)
  • C. Tắt đèn đi và không dùng nữa.

d)
  • D. Tắt đèn và bật lại để sử dụng tiếp.

29.

Câu 30: Em hãy cho biết, việc làm nào là không nên làm khi sử dụng quạt điện?

a)
  • A. Đặt quạt trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn.

b)
  • B. Tắt quạt khi không sử dụng.

c)
  • C. Điều chỉnh hướng gió. 

d)
  • D. Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn. 
30.

Câu 31: Khi sử dụng, nếu quạt điện phát ra tiếng kêu khác thường hoăc bị rung lắc, em cần làm gì?

a)
  • A. Tiếp tục sử dụng.

b)
  • B. Nhanh chóng tắt quạt bằng nút điều khiển và báo với người lớn.
c)
  • C. Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn.

d)
  • D. Tự sửa chữa.

31.

Câu 32: Người đọc bài phát thanh được gọi là gì?

a)
  • A. Phát thanh viên.
b)
  • B. Bác sĩ.

c)
  • C. Công nhân.

d)
  • D. Hiệu trưởng.

32.

Câu 33: Phát thanh viên làm việc ở đâu?

a)
  • A. Trường học.

b)
  • B. Bệnh viện.

c)
  • C. Đài phát thanh.
d)
  • D. Công xưởng.

33.

Câu 34: Theo em, ti vi còn có tên gọi khác là gì?

a)
  • A. Máy xem phim.

b)
  • B. Máy nghe nhạc.

c)
  • C. Máy thu hình.
d)
  • D. Máy thu thanh.

34.

Câu 35: Người dẫn chương trình thời sự được gọi là gì?

a)
  • A. Biên tập viên.
b)
  • B. Bác sĩ.

c)
  • C. Phát thanh viên.

d)
  • D. Hiệu trưởng.

35.

Câu 36: Biên tập viên làm việc ở đâu?

a)
  • A. Trường học.

b)
  • B. Đài phát thanh.

c)
  • C. Đài truyền hình.
d)
  • D. Bệnh viện.

36.

Câu 37: Chức năng của ti vi là gì?

a)
  • A. Là thiết bị chiếu sáng, hỗ trợ việc học tập.

b)
  • B. Là thiết bị làm mát, điều hòa không khí.

c)
  • C. Là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát qua loa.

d)
  • D. Là thiết bị thu tín hiệu truyền hình, phát hình ảnh trên màn hình và âm thanh ra loa.