wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Ly

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

2.

Đặc điểm vị trí địa lí châu Á

a)

A. Là một bộ phận của lục địa Á – Âu.

b)

B. Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

d)

D. Phía Tây tiếp giáp châu Mĩ.

3.

Vị trí địa lí của châu Á không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

b)

B. Tiếp giáp Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Tiếp giáp hai châu lục.

d)

D. Phía Tây giáp châu Âu.

4.

Đặc điểm nào thể hiện châu Á là một châu lục rộng lớn?

a)

A. Tiếp giáp hai châu lục.

b)

B. Tiếp giáp ba đại dương rộng lớn.

c)

C. Lãnh thổ có dạng hình khối.

d)

D. Kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích Đạo.

5.

Kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo là đặc điểm thể hiện

a)

A. châu Á là một châu lục rộng lớn.

b)

B. châu Á là một bộ phận của lục địa Á - Âu.

c)

D. châu Á là một châu lục giáp nhiều biển và đại dương.

d)

C. châu Á là một châu lục có điều kiện tự nhiên phức tạp.

6.

Kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo là đặc điểm thể hiện

a)

A. châu Á là một châu lục rộng lớn.

b)

B. châu Á là một bộ phận của lục địa Á - Âu.

c)

C. châu Á là một châu lục có điều kiện tự nhiên phức tạp.

d)

D. châu Á là một châu lục giáp nhiều biển và đại dương.

7.

Hướng chủ yếu của các dãy núi châu Á là

a)

A. Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và Bắc – Nam hoặc gần Bắc - Nam.

b)

B. Tây Bắc – Đông Nam và Bắc – Nam hoặc gần Bắc - Nam.

c)

C. Đông – Tây và vòng cung.

d)

D. Vòng cung và Tây Bắc – Đông Nam.

8.

Đâu không phải là hướng núi chủ yếu của châu Á?

a)

A. Đông - Tây hoặc gần Đông - Tây.

b)

B. Bắc - Nam hoặc gần Bắc - Nam.

c)

C. Vòng cung và Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. Đông - Tây và Bắc - Nam.

9.

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là

a)

A. núi và sơn nguyên cao.

b)

B. vùng đồi núi thấp.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. đồng bằng nhỏ hẹp.

10.

Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây ở châu Á?

a)

A. phía đông.

b)

B. phía tây.

c)

C. trung tâm.

d)

D. phía bắc.

11.

Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Trung Á

d)

Nam Á

12.

Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ, khí đốt.

b)

Than, sắt.

c)

Vàng, crôm.

d)

Đồng, kẽm.

13.

Sơn nguyên đồ sộ nhất thế giới nằm ở châu Á là sơn nguyên nào?

a)

Sơn nguyên Đê-can.

b)

Sơn nguyên Trung Xi-bia.

c)

Sơn nguyên Tây Tạng.

d)

Sơn nguyên Iran.

14.

Các khoáng sản chủ yếu của châu Á là

a)

dầu mỏ, khí đốt, kim cương, vàng, chì, kẽm.

b)

kim cương, vàng, chì, kẽm, thạch anh.

c)

dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, crôm, đồng, thiếc.

d)

khoáng sản vật liệu xây dựng (sét, cao lanh, đá vôi..).

15.

Loại khoáng sản nào sau đây không phân bố chủ yếu ở Châu Á?

a)

Kim cương

b)

Dầu mỏ, khí đốt

c)

Than

d)

Sắt

16.

Đỉnh núi Everest (8848 m) cao nhất thế giới nằm trên dãy núi nào sau đây của châu Á?

a)

Dãy Hi-ma-lay –a.

b)

Dãy Côn Luân.

c)

Dãy U-ran.

d)

Dãy Đại Hùng An

17.

8848m là độ cao của đỉnh núi nào sau đây?

a)

A. Everest.

b)

B. Fansipan.

c)

C. Thái Sơn.

d)

D. Phú Sĩ.

18.

Các đồng bằng lớn ở châu Á có đặc điểm chung là gì?

a)

A. do phù sa biển hình thành .

b)

B. do quá trình băng hà tạo thành.

c)

C. do phù sa các con sông lớn tạo thành.

d)

D. do vận động kiến tạo làm hạ thấp địa hình miền núi.

19.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á với châu Âu là

a)

A. Sông Ô-bi.

b)

B. Dãy U-ran.

c)

C. Biển Địa Trung Hải.

d)

D. Dãy Cap-ca.

20.

Dãy núi Uran là

a)

ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu.

b)

ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Phi.

c)

ranh giới tự nhiên giữa Đông Á và Tây Á.

d)

ranh giới tự nhiên giữa Bắc Á và Nam Á.

21.

Khó khăn lớn nhất của địa hình châu Á đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là

a)

bị chia cắt mạnh mẽ và phức tạp.

b)

gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ.

c)

vùng núi cao tuyết bao phủ trắng xóa quanh năm.

d)

chịu tác động mạnh mẽ của vận động tạo núi.

22.

Thuận lợi của tự nhiên châu Á đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

a)

địa hình bị chia cắt mạnh mẽ, phức tạp.

b)

giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

chịu ảnh hưởng của các thiên tai như động đất, núi lửa.

d)

núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

23.

Khu vực Trung Á tập trung nhiều hoang mạc, bán hoang mạc. Nguyên nhân chủ yếu do

a)

vị trí nằm sâu trong nội địa kết hợp bức chắn địa hình.

b)

ảnh hưởng của gió Tín phong khô nóng.

c)

có dòng biển lạnh chảy ven bờ.

d)

sự thống trị của khối áp cao cận chí tuyến.

24.

Khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều hoang mạc, bán hoang mạc. Nguyên nhân chủ yếu do

a)

nằm sâu trong nội địa ít chịu ảnh hưởng của biển.

b)

ảnh hưởng của gió Tín phong khô nóng.

c)

có dòng biển lạnh chảy ven bờ.

d)

chịu ảnh hưởng của khối khí chí tuyến khô nóng.

25.

Có hàng chục núi lửa hoạt động ở các đảo và quần đảo phía đông ven Thái Bình Dương là do

a)

nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

b)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

phát triển thủy điện, xây dựng nhiều công trình lớn.

26.

Nguyên nhân nào sau đây khiến châu Á chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như động đất, núi lửa, sóng thần?

a)

Nơi tiếp xúc của nhiều mảng kiến tạo.

b)

Nằm trên ‘vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

27.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

28.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á.

d)

Tây Nam Á và Trung Á

29.

Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là

a)

tây bắc – đông nam.

b)

tây sang đông

c)

nam lên bắc.

d)

bắc xuống nam

30.

Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm:

a)

Chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt.

b)

Lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm.

c)

Về mùa xuân có lũ băng.

31.

Châu Á có bao nhiêu đới cảnh quan:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

32.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

33.

Nam Á tiếp giáp với những khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á Trung Á Tây Nam Á

b)

Trung Á

c)

Đông Nam Á Tây Nam Á Bắc Á

d)

Tây Nam Á

34.

Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương.

35.

Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

37.

Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng