wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ VĂN 6 - BÀI 8 - KẾT NỐI SỐ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản "Hai loại khác biệt" của tác giả nào?

a)

Giong-mi Mun

b)

Ta-gor

c)

Grimm

d)

An-đéc-xen

2.

Văn bản "Hai loại khác biệt" thuộc thể loại nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Văn bản nghị luận

c)

Văn bản văn học

d)

Thơ tự do

3.

Văn bản "Hai loại khác biệt" có phương thức biểu đạt chính là?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

4.

Văn bản "Hai loại khác biệt" có ngôi kể nào?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ ba

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều

5.

Văn bản "Hai loại khác biệt" nói đến việc gì?

a)

Mỗi người cần có sự giống nhau

b)

Mỗi người cần có sự khác biệt

c)

Mỗi người cần yêu thương nhau

d)

Mọi người cần đoàn kết

6.

Văn bản "Hai loại khác biệt" mỗi người cần?

a)

Giúp đỡ nhau

b)

Không gây hại cho người khác

c)

Vươn lên chính mình

d)

Cứu giúp xã hội

7.

Trong văn bản "Hai loại khác biệt" học sinh nào được nhắc đến?

a)

Học sinh X

b)

Học sinh A

c)

Học sinh J

d)

Học sinh nam

8.

Trong văn bản "Hai loại khác biệt" đa số mọi người chọn?

a)

Loại vô nghĩa

b)

Loại có nghĩa

c)

Loại tốt

d)

Chọn mọi thứ

9.

Tác giả văn bản "Hai loại khác biệt" là người nước nào?

a)

Triều Tiên

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Việt Nam

10.

Trong văn bản "Hai loại khác biệt" cách thể hiện sự khác biệt ở mỗi người là:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Gần gũi

d)

Xa cách nhau

11.

Văn bản "Bài tập làm văn" trích từ tác phẩm nào?

a)

Nhóc Ni-cô-la, những chuyện chưa kể

b)

Nhóc Ni-cô-la

c)

Những chuyện chưa kể

d)

Ni-cô-la, chuyện đã kể

12.

Văn bản "Bài tập làm văn" của các tác giả nào

a)

Rơ-nê Gô-xi-nhi

b)

Giăng-giắc Xăng-pê

c)

Ta-gor

d)

Hai anh em nhà Grimm

13.

Văn bản "Bài tập làm văn" thuộc thể loại nào?

a)

Văn bản nghị luận

b)

Văn bản văn học

c)

Văn bản thông tin

d)

Bút kí

14.

Văn bản "Bài tập làm văn" có phương thức biểu đạt chính là gì?

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Tự sự và miêu tả

15.

Văn bản "Bài tập làm văn" kế theo ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ ba

b)

Ngôi thứ nhất số nhiều

c)

Ngôi thứ nhất số ít

16.

Văn bản "Bài tập làm văn" nhân vật chính là ai?

a)

Ni-cô-lai

b)

Nhóc Ni-cô-la

c)

Nhi-cô-lai

d)

Nhóc Nhi-cô-lai

17.

Văn bản "Bài tập làm văn" cậu bén Ni-cô-la học yếu môn gì?

a)

Môn Toán

b)

Môn Lịch sử

c)

Môn Địa lí

d)

Môn Văn

18.

Văn bản "Bài tập làm văn" cậu bé Ni-cô-la có ý định nhờ ai làm hộ bài tập làm văn?

a)

Bố

b)

Bạn thân

c)

Mẹ

d)

Cả nhà

19.

Trong văn bản "Bài tập làm văn" cả người bố và Ble-đúc gặp khó khăn gì?

a)

Không biết làm tập làm văn

b)

Không hiểu gì về bạn của Ni-cô-la

c)

Không biết viết

d)

Không được học bài đó

20.

Trong phần cuối văn bản "Bài tập làm văn" cậu bé Ni-cô-la quyết định làm gì?

a)

Tự làm bài tập làm văn

b)

Đi hỏi cô giáo

c)

Hỏi bạn của mình

d)

Không làm bài nữa

21.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu CHÔN RAU CẮT RỐN:

a)

nơi chôn rau cắt rốn

b)

Chôn nhau cắt rốn

c)

Quê cha đất tổ

d)

Đất lề quê thói

e)

Quê hương bản quán

22.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu

CHÂN TRỜI GÓC BỂ

a)

Chân mây cuối trời

b)

Chân trời góc biển

c)

Đội đá vá trời

d)

Góc biển chân trời

e)

Lấp biển vá trời

23.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu ĐẸP NHƯ TIÊN

a)

Đẹp như tiên sa

b)

Đẹp như tiên giáng trần

c)

Đẹp như tranh

d)

Đẹp người đẹp nết

e)

Đẹp như tranh tố nữ

24.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu: ĐỒNG SỨC ĐỒNG LÒNG

a)

Đồng tâm hiệp lực

b)

Chung sức chung lòng

c)

Đồng lòng đồng sức

d)

Trăm trận trăm thắng

e)

Đồng tâm nhất trí

25.

Chọn các cặp giải thích đúng về nghĩa của các câu thành ngữ:

a)

Yêu nước thương nòi: Yêu đất nước mình và yêu thương người cùng dòng giống với mình

b)

Ý hợp tâm đầu: Hòa hợp với nhau cả về tính cách, suy nghĩ và dự định (tường chỉ vợ chồng)

c)

Vụng chèo khéo chống: Tùy theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp

d)

Tôn sư trọng đạo: Đè cao, tôn trọng người thầy trong xã hội và sự hiếu học, cọi trọng kiến thức

e)

Phong ba bão táp: Gió bão dữ dội, nguy hiểm đến tài sản, tính mạng; những biến động lớn, những khó khăn thử thách lớn trong cuộc sống

26.

Thành ngữ nào không có nghĩa tương đương với thành ngữ: VUI NHƯ HỘI

a)

Vui như mở cờ trong bụng

b)

Vui như Tết

c)

Đông như Hội

d)

Vui như trẩy hội

27.

Chọn các cặp giải thích đúng về nghĩa của các câu thành ngữ:

a)

Nước mắt cá sấu: Những lời dạy bảo, khuyên can đều chỉ là hoài công, không có tác dụng gì.

b)

Nước chảy đá mòn: Bền bỉ, quyết tâm thì dù việc khó đến mấy cuối cùng cũng làm xong

c)

Năm châu bốn bể: Khắp nơi trên trái đất

d)

Mưa thuận gió hòa: Trên trời có mây màu vàng thì sắp chuyển gió, mây có màu đỏ thì sắp mưa

e)

Tiên học lễ, hậu học văn: Học cách cư xử, đối nhân xử thế, học những điều đúng đắn trước tiên, sau đó mới học văn hóa, kiến thức

28.

Quản bao tháng đợi năm chờ - Nghĩ người _ _ _ _ xót thầm

a)

bướm lả ong lơi

b)

cười phấn cợt son

c)

ăn gió nằm mưa

d)

gió táp mưa sa

29.

Nữa khi muôn một thế nào - _ _ _ _ chắc vào lưng đâu

a)

bán hùm buôn sói

b)

bèo trôi sóng vỗ

c)

chân trời góc bể

d)

con ong cái kiến

30.

Bây giờ _ _ _ _ - Biết bao giờ lại nói lời nước non

a)

tháng đợi năm chờ

b)

kẻ ở người đi

c)

bướm lả ong lơi

d)

kẻ ngược người xuôi

31.

Người nách thước, kẻ tay đao - _ _ _ _ ào ào như sôi

a)

con ong cái kiến

b)

đầu trâu mặt ngựa

c)

một bầy ong kiến

d)

một bầy đầu gấu

32.

Đau lòng _ _ _ _ - Lệ rơi thấm đá, tơ chia rũ tằm

a)

kẻ ở người đi

b)

kẻ ngược người xuôi

c)

mặt ủ mày chau

d)

gió táp mưa sa

33.

Gìn vàng giữ ngọc cho hay - Cho đành lòng kẻ _ _ _ _

a)

dãi gió dầu mưa

b)

chân trời cuối đất

c)

đầu mày cuối mắt

d)

chân mây cuối trời

34.

Trạng ngữ bổ sung cho câu những ý nghĩa nào?

a)

Bổ sung ý nghĩa về thời gian, nơi chốn, địa điểm,...

b)

Bổ sung ý nghĩa về hành động

c)

Bổ sung ý nghĩa về người thực hiện hành động

35.

Câu văn "Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy lễ vật đến rước Mị Nương về núi." có mấy trạng ngữ

a)

1

b)

2

c)

3

36.

"Chân tôi bước .... cỏ mật phơi lưng dưới nắng, chuồn chuột giật mình chấp chới bay ..... " điền các trạng ngữ thích hợp vào câu trên

a)

vào một buổi sáng mùa thu

b)

trên con đường men theo cánh đồng

c)

với những niềm vui khó tả

d)

khi có bàn chân người lạ bước trên thảm cỏ

37.

Mấy ngày sau, võ đài mới bắt đầu rầm rộ. Bởi vì những tay võ kém đã bị lọc hết. Câu văn được gạch chân là loại câu gì?

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Trạng ngữ được tách thành câu riêng

d)

Câu mở rộng thành phần

38.

Trạng ngữ trong câu " Từ khi có người lấy tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm vịng, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay" có ý nghĩa gì?

a)

Xác định nơi chốn

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Xác định thời gian

d)

Xác định mục đích

39.

Tách trạng ngữ thành câu riêng nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho câu văn ngắn gọn hơn

b)

Nhằm nhấn mạnh ý, chuyển ý

c)

Nhằm thể hiện những tình huống cảm xúc nhất định

d)

Khiến câu trở nên hay hơn

40.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu