NEW
Font size
Worksheets19. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
A. đồng bằng ven biển.
B. vùng đồi trung du phía Bắc.
C. hạ lưu các cửa sông.
D. lưu vực sông suối miền núi.
A. Bão.
B. Lũ lụt.
C. Hạn hán.
D. Động đất.
A. sóng biển và thủy triều.
B. địa hình thấp và trũng.
C. mưa lớn trên diện rộng.
D. mưa trái mùa gia tăng.
A. mưa nhiều.
B. mùa mưa muộn.
C. mùa mưa sớm.
D. địa hình hẹp ngang.
A. Mùa.
B. Chiêm
C. Hè thu.
D. Đông Xuân.
A. Đồng bằng Nam Bộ.
B. Vùng thấp Tây Nguyên.
C. Thung lũng khuất gió miền Bắc.
D. Ven biển cực Nam Trung Bộ.
A. Hạn hán.
B. Động đất.
C. Lũ lụt.
D. Ngập úng.
A. nguồn nước ô nhiễm.
B. khoáng sản cạn kiệt.
C. sự gia tăng thiên tai.
D. đất đai bị bạc màu.
A. nhiều hơn.
B. ít hơn.
C. muộn hơn
D. sớm hơn.
A. Ngập lụt
B. Bão.
C. Lũ quét.
D. Hạn hán.
A. sóng thần.
B. xói mòn.
C. ngập mặn.
D. cát bay.
A. Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Bộ.
D. đồng bằng sông Hồng.
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Nam Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
A. Sơ tán người dân khi có bão.
B. Củng cố công trình đê biển.
C. Trồng rừng phòng hộ ven biển.
D. Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
A. Mưa bão trên diện rộng, nước nguồn về.
B. Lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn.
C. Mặt đất thấp, có đê bao bọc xung quanh.
D. Do sạt lở bờ biển, nước biển tràn qua đê.
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Bão.
D. Động đất.
A. suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên nước.
B. suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học.
C. mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.
D. suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng.
A. điều hòa nguồn nước.
B. hạn chế tác hại của lũ.
C. chống xói mòn, rửa trôi.
D. hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
A. động đất.
B. đá lở.
C. lụt úng.
D. đất trượt.
A. ven biển cực Nam Trung Bộ.
B. đồng bằng Nam Bộ.
C. các thung lũng khuất gió.
D. Mường Xén (Nghệ An).
