wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giới thiệu chung hệ thần kinh

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

A. Tiểu não

b)

B. Trụ não

c)

C. Tủy sống

d)

D. Hạch thần kinh

2.

Câu 2. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

A. Cấu tạo

b)

B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động

3.

Câu 3. Tế bào thần kinh gọi là:

a)

A. Mielin

b)

B. Ranvie

c)

C. cúc xináp

d)

D. nơron

4.

Câu 4. Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục ?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

5.

Câu 5. Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?

a)

A. Thân nơron

b)

B. Sợi trục

c)

C. Sợi nhánh

d)

D. Cúc xináp

6.

Câu 6. Nơron có chức năng gì ?

a)

A. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

B. Tiếp nhận và xử lí các kích thích

c)

C. Trả lời các kích thích

d)

D. Tất cả các phương án trên

7.

Câu 7. Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?

a)

A. 1 tỉ tế bào

b)

B. 100 tỉ tế bào

c)

C. 1000 tỉ tế bào

d)

D. 10 tỉ tế bào

8.

Câu 8. Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Không có khả năng phân chia

b)

B. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

C. Có nhiều sợi trục

d)

D. Có một sợi nhánh

9.

Câu 9. Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ?

a)

A. Giữa các bao miêlin

b)

B. Đầu sợi nhánh

c)

C. Cuối sợi trục

d)

D. Thân nơron

10.

Câu 10: Bộ phận trung ương thần kinh gồm:

a)

Não và tủy sống

b)

Dây thần kinh và hạch thần kinh

c)

Não và dây thần kinh

d)

Tủy sống và dây thần kinh

11.

Câu 11: Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh gồm:

a)

Não và tủy sống

b)

Dây thần kinh và hạch thần kinh

c)

Dây thần kinh và tủy sống

d)

Não và hạch thần kinh

12.

Câu 12: Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được phân biệt thành

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh cảm giác

c)

Hệ thần kinh sinh sản và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thần kinh chủ động và hệ thần kinh thụ động

13.

Câu 13: Ở người có bao nhiêu dây thần kinh tủy

a)

21

b)

31

c)

25

d)

35

14.

Câu 14: Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha

a)

Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi vận động và bó sợi cảm giác

b)

Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi hướng động và bó sợi cảm giác

c)

Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi vận động và bó sợi hướng động

d)

Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi thính giác và bó sợi thị giác

15.

Câu 15: Có 3 loại nơron thần kinh đó là:

a)

Nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian

b)

Nơron đồng tâm,nơron li tâm,nơron trung gian

c)

Nơron hướng tâm, nơron phân tâm, nơron trung gian

d)

Nơron hướng tâm,nơron li tâm,nơron trung gian

16.

Câu 16: Nơron là

a)

cơ quan của hệ thần kinh

b)

tế bào thần kinh

c)

sợi thần kinh

d)

bộ phận của tuỷ sống

17.

Câu 17:Mỗi nơron có số sợi nhánh là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều, tuỳ từng nơron

18.

Câu 18: Quanh sợi trục của nơron được bao bọc bởi:

a)

bao ranvie

b)

bao myelin

c)

màng sợi

d)

xương

19.

Câu 19: Hệ thần kinh gồm có:

a)

Não và tuỷ sống

b)

Não và dây thần kinh

c)

Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên

d)

Não, tuỷ sống và dây thần kinh

20.

Câu 20: Chức năng điều hoà các hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản là do:

a)

hệ thần kinh vận động

b)

hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

hệ thần kinh cảm giác

d)

hệ thần kinh ngoại biên

21.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

12

b)

24

c)

31

d)

30

22.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Bó sợi thần kinh cảm giác

b)

Bó sợi thần kinh vận động

c)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi li tâm

d)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi cảm giác

23.

Rễ trước cấu tạo từ bó sợi thần kinh nào?

a)

Bó sợi li tâm (rễ vận động)

b)

Bó sợi li tâm (rễ cảm giác)

c)

Bó sợi hướng tâm (rễ cảm giác)

d)

Bó sợi hướng tâm (rễ vận động)

24.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha

a)

Vì nó vừa thu nhận vừa trả lời kích thích

b)

Vì nó bao gồm cả bó sợi hướng tâm (cảm giác) và bó sợi li tâm (vận động)

c)

Vì nó chịu sự chỉ đạo của cả hệ thần kinh sinh dưỡng và vận động

d)

vì nó có chức năng cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

25.

Bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) dẫn xung thần kinh đến đâu?

a)

Cơ quan phản ứng

b)

Da

c)

Trung ương thần kinh

d)

Đến dây li tâm

26.

Dây thần kinh tủy thực hiện chức năng đó là

a)

Xử lí thông tin

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Dẫn truyền xung thần kinh

27.

Rễ sau của tủy sống còn có tên gọi khác là:

a)

Rễ vận động

b)

Rễ cảm giác

c)

Cả 2 đáp án trên

28.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Tất cả các chi đều co

c)

Tất cả các chi đều không co

d)

Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

29.

Nếu bị hủy tủy sống, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Liệt toàn thân, vẫn còn cảm giác

c)

Vẫn cử động được, mất cảm giác

d)

Bị choáng tạm thời

30.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Rễ trước tủy sống là rễ vận động

b)

Sợi li tâm dẫn xung thần kinh về tủy sống

c)

Dây thần kinh tủy là dây pha

d)

Dây thần kinh tủy dẫn thông tin về não

31.

Ở người, số đôi dây thần kinh não là:

a)

31

b)

12

c)

30

d)

10

32.

Chất xám của trụ não có chức năng?

a)

Làm nhiệm vụ dẫn truyền.

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan.

c)

Làm nhiệm vụ dẫn truyền và điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan

d)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

33.

Não trung gian thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ xương.

b)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan nội tạng

c)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

d)

Điều khiển, phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

34.

Cấu tạo của tiểu não gồm:

a)

Chất xám (ngoài) tạo thành vỏ não, chất trắng (trong) là các đường dẫn truyền.

b)

Chất xám (trong) tạo thành vỏ não, chất trắng (ngoài) là các đường dẫn truyền.

c)

Chất trắng (ngoài) tạo thành vỏ não, chất xám (trong) là các đường dẫn truyền.

d)

Chất trắng (trong) tạo thành vỏ não, chất xám (ngoài) là các đường dẫn truyền.

35.

Tiểu não thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan.

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

c)

Điều khiển và phối hợp hoạt động cơ xương.

d)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

36.

Khi cơ thể người bị sốt theo em vùng não nào bị ảnh hưởng nhiều nhất.

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

37.

Khi sự điều khiển hoạt động của hệ tuần hoàn bị rối loạn theo em vùng não nào bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

38.

Người say rượu thường có biểu hiện chân nam đá chân chiêu ( đi không vững) trong lúc đi, là do?

a)

Trụ não bị ảnh hưởng bởi kích thích.

b)

Tiểu não bị ảnh hưởng bởi kích thích

c)

Não trung gian bị ảnh hưởng bởi kích thích

d)

Kích thích đã tác động vào não người.

39.

Não bộ gồm những thành phần chính nào ?

a)

Tủy sống và các dây thần kinh

b)

Trụ não, tiểu não, não trung gian

c)

Trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

d)

Chất xám và chất trắng

40.

Thành phần nào tiếp liền với tủy sống ?

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

41.

Phần chất xám của trụ não có chức năng gì ?

a)

Điều hòa hoạt động của các nội quan

b)

Dẫn truyền

c)

Giữ thăng bằng

d)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất

42.

Bộ phận nào được xem là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường dẫn truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Đồi thị

c)

Cuống não

d)

Củ não sinh tư

43.

Ở não người, bộ phận nào lớn nhất?

a)

Đại não

b)

Trụ não

c)

Tiểu não

d)

Não trung gian

44.

Thành phần nào không thuộc Trụ não?

a)

Đồi thị

b)

Não giữa

c)

Vùng dưới đồi

d)

Hành não

e)

Cuống não

45.

Não giữa bao gồm?

a)

Hành não và cầu não

b)

Hành não và củ não sinh tư

c)

Cầu não và cuống não

d)

Củ não sinh tư và cuống não

46.

Loại nào sau đây không thuộc dây thần kinh não?

a)

Dây thần kinh vận động

b)

Dây thần kinh tủy

c)

Dây thần kinh cảm giác

d)

Dây thần kinh pha

47.

Các đôi dây thần kinh lên não thường bắt chéo ở vị trí nào?

a)

Đốt sống cổ

b)

Não trung gian

c)

Trụ não

d)

Vùng dưới đồi

48.

Vị trí số mấy trong hình dưới đây là trụ não?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

49.

Phát biểu đúng về các đôi dây thần kinh não (xuất phát từ trụ não) là:

a)

Có 12 dây thần kinh và chia thành 3 loại

b)

Có 12 đôi dây thần kinh và chia thành 3 loại

c)

Có 12 dây thần kinh và chia thành 2 loại

d)

Có 12 đôi dây thần kinh và chia thành 2 loại

50.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?

a)

Đại não

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Trụ não

51.

Ở người, mỗi bán cầu đại não có mấy thùy ?

(a)  

52.

Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?

A. Tủy sống

B. Hạch thần kinh

C. Não trung gian

D. Tiểu não

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Liền phía sau trụ não là

A. não giữa.      B. đại não.

C. tiểu não.      D. hành não.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Vùng vị giác nằm ở thùy nào sau đây?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

55.

Thùy chẩm bao gồm:

a)

Vùng thị giác

b)

Vùng vị giác

c)

Vùng vận động

d)

Vùng cảm giác

56.

Rãnh đỉnh ngăn cách giữa:

a)

thùy trán và thùy thái dương

b)

thùy trán và thùy đỉnh

c)

thùy thái dương và thùy chẩm

d)

thùy trán và thùy chẩm

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của các câu sau: ở Đại não, dưới vỏ não là ……..(1)………, trong đó có chứa các ………..(2)………..

a)

(1) chất trắng, (2) nhân nền

b)

(1) chất xám, (2) nhân xám

c)

(1) chất trắng, (2) nhân xám

d)

(1) chất xám, (2) nhân nền

58.

Ở Đại não người, hai vùng chức năng nào nằm sát rãnh đỉnh?

a)

Vùng hiểu tiếng nói, chữ viết và vùng vận động ngôn ngữ.

b)

Vùng thính giác và vùng vị giác.

c)

Vùng vận động và vùng cảm giác.

d)

Vùng thính giác và vùng thị giác.

59.

Vùng hiểu tiếng nói nằm ở thùy:

a)

thùy chẩm

b)

thùy đỉnh

c)

thùy trán

d)

thùy thái dương

60.

Vùng vận động ngôn ngữ nằm ở thùy:

a)

thùy chẩm

b)

thùy đỉnh

c)

thùy trán

d)

thùy thái dương

61.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

62.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở

a)

A. hành tủy hoặc tủy sống.

b)

B. não trung gian hoặc trụ não.

c)

C. tủy sống hoặc tiểu não.

d)

D. tiểu não hoặc não giữa