wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKII 8A7

Total questions: 64

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ bài tiết không thải ra ngoài môi trường thành phần nào dưới đây ?

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Tất cả các phương án còn lại

2.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục.

b)

cơ quan hô hấp

c)

cơ quan tiêu hoá.

d)

cơ quan bài tiết.

3.

Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây ?

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp

c)

Tích luỹ năng lượng

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

4.

Chuyển hoá cơ bản là

a)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

b)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

5.

Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sinh công

c)

Sinh nhiệt

d)

Tổng hợp chất mới

6.

Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình đồng hoá ?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Thiếu niên

7.

Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường

c)

Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt

d)

Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển

8.

Để chống rét, chúng ta phải làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân

c)

Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân

d)

Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm…

9.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Lười vận động

d)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

10.

Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây ?

a)

Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng

b)

Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin

c)

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

d)

Tất cả các phương án còn lại

11.

Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong

a)

một giờ

b)

một tuần.

c)

một bữa.

d)

một ngày.

12.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

2, 3

13.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

a)

Giới tính

b)

Độ tuổi

c)

Hình thức lao động

d)

Trạng thái sinh lí của cơ thể

e)

Tất cả các ý trên

14.

Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào.

c)

Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím.

d)

Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt.

15.

Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào ?

a)

Dãn mạch máu dưới da

b)

Run

c)

Vã mồ hôi

d)

Tăng hô hấp

16.

Trẻ em cần được bổ sung loại vitamin nào để phòng chống bệnh khô mắt?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

17.

Vitamin được xếp thành hai nhóm là

a)

Tan trong khoáng, tan trong nước

b)

Tan trong dầu và tan trong khoáng

c)

Tan trong mỡ và trong khoáng

d)

Tan trong nước và trong dầu

18.

Nguồn cung cấp vitamin A là

a)

Thực vật có màu vàng, đỏ, xanh thẫm

b)

Gan, hạt nảy mầm, dầu thực vật

c)

Lúa, gạo, cà chua

d)

Gan cá biển, trứng, sữa, fomat

19.

Loại muối khoáng nào có trong cấu tạo hemoglobin ở hồng cầu

a)

Canxi

b)

iot

c)

Sắt

d)

Natri

20.

Muối khoáng có vai trò gì?

a)

Cung cấp muối cho cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Là thành phần cấu trúc tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

d)

Đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu của tế bào tham gia cấu tạo emzim..

21.

Muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp

a)

Natri

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Iốt

22.

Vitamin là gì?

a)

Là hợp chất hữu cơ có trong thịt rất cần thiết cho cơ thể

b)

Là hợp chất hữu cơ có trong thức ăn, với lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho cơ thể

c)

Là chất cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

Là chất vô cơ có nhiều trong rau, củ, quả cần thiết cho cơ thể.

23.

Loại vitamin duy nhất được tổng hợp dưới da dưới ánh sáng mặt trời?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B1

24.

Nhóm vtamin nào tan trong dầu?

a)

Vitamin C, D,E, B12

b)

Vitamin A,D,E,K

c)

Vitamin C,E,K,A

d)

VitaminC,E,B1,B6

25.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

26.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

27.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

28.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

29.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

30.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

A. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

b)

B. Uống nước vừa đủ

c)

C. Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

D. Ăn quá mặn, quá chua

31.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ lại và bài tiết tiếp

d)

D. Lọc máu và bài tiết tiếp

32.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

33.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

34.

Sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể cần bài tiết gồm có:

a)

A. CO2, nước tiểu, mồ hôi

b)

Mồ hôi, phân, amoniac

c)

Phân, amoniac, CO­2

d)

Nước tiểu, mồ hôi, phân

35.

Nếu các sản phẩm bài tiết không được đào thải thì dẫn đến kết quả gì?

a)

Tích tụ trong thận gây suy thận

b)

Thải ra ngoài qua da gây quá tải

c)

Tích tụ trong máu gây nhiễm độc, hôn mê, chết

d)

Chuyển hoá tiếp gây độc

36.

Sự tạo thành nước tiểu gồm những giai đoạn nào?

a)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp

b)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp, đào thải

c)

Lọc máu, đào thải

d)

Lọc máu, bài tiết

37.

Quá trình lọc máu diễn ra ở:

a)

Nang cầu thận

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Bể thận

38.

Sản phẩm của quá trình lọc máu là:

a)

nước tiểu đầu

b)

nước tiểu chính thức

c)

máu đã được lọc sạch

d)

nước.

39.

Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cầu thận bị viêm

b)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương

c)

Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi

d)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương do thiếu oxy lâu ngày

40.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

41.

Hoạt động lọc nước tiểu ở thận được thực hiện theo?

a)

Quy luật áp suất thẩm thấu

b)

Cơ chế chủ động và thụ động

c)

Quy luật thẩm thấu

d)

Cơ chế vận chuyển tích cực

42.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

43.

Cầu thận được tạo thành bởi:

a)

A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

C. một búi mao mạch dày đặc.

d)

D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

44.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

45.

Da gồm những lớp nào?

a)

Lớp bì

b)

Lớp biểu bì

c)

Lớp cơ

d)

Lớp mỡ dưới da

46.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn

a)

35%

b)

85%

c)

5%

d)

95%

47.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

48.

 Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Không đội mũ nón, khẩu trang, áo đi nắng khi đi ngoài trời nắng

c)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

d)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

49.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Tập thể dục thường xuyên

c)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

d)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

50.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Thủy đậu

b)

Viêm gan A

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Uốn ván

51.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Vẩy nến

b)

Hắc lào

c)

Lang ben

d)

Sốt xuất huyết

52.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

d)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

53.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

c)

Thường xuyên xoa mặt

d)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

54.

Ở lòng bàn tay của da có nhiều chỉ tay và vân tay là do bề mặt của lớp ...... của da bị phân thành nhiều nếp hẹp. Các chỉ tay và vân tay tồn tại suốt đời không thay đổi và .... với từng người.

a)

biểu bì, thích hợp

b)

bì, đặc trưng

c)

biểu bì, đặc trưng

d)

mỡ, thích hợp

55.

Câu 1. Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

A. Tiểu não

b)

B. Trụ não

c)

C. Tủy sống

d)

D. Hạch thần kinh

56.

Câu 2. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

A. Cấu tạo

b)

B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động

57.

Câu 7. Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?

a)

A. 1 tỉ tế bào

b)

B. 100 tỉ tế bào

c)

C. 1000 tỉ tế bào

d)

D. 10 tỉ tế bào

58.

Câu 10: Bộ phận trung ương thần kinh gồm:

a)

Não và tủy sống

b)

Dây thần kinh và hạch thần kinh

c)

Não và dây thần kinh

d)

Tủy sống và dây thần kinh

59.

Câu 11: Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh gồm:

a)

Não và tủy sống

b)

Dây thần kinh và hạch thần kinh

c)

Dây thần kinh và tủy sống

d)

Não và hạch thần kinh

60.

Câu 12: Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được phân biệt thành

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh cảm giác

c)

Hệ thần kinh sinh sản và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thần kinh chủ động và hệ thần kinh thụ động

61.

Câu 20: Chức năng điều hoà các hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản là do:

a)

hệ thần kinh vận động

b)

hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

hệ thần kinh cảm giác

d)

hệ thần kinh ngoại biên

62.

Dựa và chức năng hệ thần kinh được phân biệt thành:

a)

Hệ thần kinh hoạt động và hệ thần kinh sinh sản.

b)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

Thận và Phổi

d)

Hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh nội tiết.

63.

Chức năng của Hệ thần kinh vận động là gì?

a)

Điều hoà các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản là hoạt động không có ý thức

b)

Điều hoà thân nhiệt và bài tiết

c)

Điều khiển sự hoạt động của cơ vân là hoạt động có ý thức

d)

Tạo vẻ đẹp, bài tiết, hấp thụ tuyến nhờn và tiết mồ hôi.

64.

Chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

Lọc máu, hấp thụ lại và bài tiết tiếp.

b)

Điều khiển sự hoạt động của cơ vân là hoạt động có ý thức.

c)

Điều hoà cơ vân và cơ quan dinh dưỡng là hoạt động có ý thức.

d)

Điều hoà các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản là hoạt động không có ý thức.