Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II KHTN 8

Total questions: 67

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ bọc bên ngoài của cơ thể là:

a)

Da

b)

Máu

c)

Lớp mỡ dưới da

d)

Lớp bì

2.

Da được cấu tạo từ:

a)

Lớp lông, lớp bì, lớp mỡ

b)

Lớp mao mạch và biểu bì

c)

Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

d)

Lớp thụ quan và tuyến mồ hôi

3.

Bề mặt da có các cơ quan cảm thụ gọi là:

a)

Tầng sừng

b)

Tầng tế bào sống

c)

Thụ quan

d)

Cơ co chân lông

4.

Lớp thứ ba trong cấu tạo các lớp của da:

a)

Lớp lông

b)

Lớp mỡ dưới da

c)

Lớp mạch máu

d)

Lớp tuyến nhờn

5.

Cơ quan không thuộc lớp bì của da là:

a)

Tầng sừng

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Bao lông

d)

Tầng tế bào sống

6.

Đâu không phải là chức năng chính của da:

a)

Bao bọc cơ thể

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Chống thấm nước và mất nước

d)

Điều hòa sự ăn uống

7.

Da tham gia sự điều hòa thân nhiệt thông qua:

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Bao nang lông

c)

Cơ dưới da

d)

Căng mạch máu

8.

Trong quá trình điều hòa thân nhiệt không bao gồm:

a)

Co dãn chân lông

b)

Co dãn mạch máu dưới da

c)

Hoạt động của tuyến lệ

d)

Hoạt động của tuyến mồ hôi

9.

Ngoài chức năng chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường, da còn có thể:

a)

Chống lại sự xâm nhập của con vật

b)

Chống lại sư xâm nhập của vi khuẩn

c)

Chống rỉ nước

d)

Chống tỏa nhiệt

10.

Hình dưới đây mô tả bệnh lý (nhớ lại cái hình đi):

a)

Mề đay

b)

Hắc lào

c)

Lang ben

d)

Mụn trứng cá

11.

Lớp nào của da có chức năng xúc giác, bài tiết, điều hòa thân nhiệt?

a)

Lớp bì

b)

Lớp biểu bì

c)

Lớp sừng

d)

Lớp mỡ

12.

Vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người, khi trời nóng là

a)

Các mạch máu dưới da co, tuyến mồ hôi ngừng tiết mồ hôi, các cơ dựng lông co.

b)

Các mạch máu dưới da dãn, tuyến mồ hôi tăng tiết mồ hôi, các cơ dựng lông dãn.

c)

Các mạch máu dưới da dãn, tuyến mồ hôi ngừng tiết mồ hôi, các cơ dựng lông dãn.

d)

Các mạch máu dưới da co, tuyến mồ hôi ngừng tiết mồ hôi, các cơ dựng lông co.

13.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây là cần thiết khi sơ cứu người bị cảm lạnh?

a)

Lau người bằng nước ấm.

b)

Không được mặc quần áo bị ướt.

c)

Làm ấm cơ thể bằng quần áo và chăn khô.

d)

Uống nước ấm hoặc ăn cháo ấm.

e)

Đặt bệnh nhân nằm và kê chân cao.

14.

Khi nói về thân nhiệt, có bao nhiêu nhận định sau là đúng?

a)

Thân nhiệt của người bình thường là 37oC.

b)

Khi thân nhiệt ở dưới 37oC hoặc trên 37oC là trạng thái bệnh lý.

c)

Khi khám bệnh, đo thân nhiệt là bước đầu tiên giúp chẩn đoán, sàng lọc nhanh và đơn giản nhất trước khi thực hiện các bước tiếp theo.

15.

Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da?

a)

Lớp biểu bì

b)

Lớp bì

c)

Lớp mỡ dưới ra

d)

Lớp mạch máu

16.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau?

a)

Cơ co chân lông

b)

Lớp mỡ

c)

Thụ quan

d)

Tầng sừng

17.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

18.

Nguyên nhân nào không liên quan đến hiện tượng có nhiều màu da khác nhau?

a)

Do ảnh hưởng của nhiệt độ

b)

Do lớp sắc tố dưới da

c)

Do di truyền

d)

Do độ dày của lớp mỡ dưới da

19.

Vai trò của lớp mỡ dưới da là gì?

a)

Lớp cách nhiệt

b)

Một sản phẩm của các tế bào da

c)

Nơi chứa chất thải từ các tế bào da tầng trên

d)

Nuôi dưỡng các dây thần kinh

20.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Vì sao da có thể điều hòa thân nhiệt? Chọn câu trả lời sai:

a)

Do da có thụ quan nhiệt độ

b)

Do da có cơ đóng mở lỗ chân lông

c)

Mạch máu dưới da có thể co hoặc dãn

d)

Da có lớp sừng bên ngoài.

22.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

23.

Vai trò của da là?

a)

Lớp bảo vệ đầu tiên, ngăn nước và các tác nhân có hại từ bên ngoài xâm nhập vào cơ thể, ngăn mất nước từ bên trong.

b)

Điều hoà thân nhiệt.

c)

Là cơ quan thụ cảm của cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

24.

Thân nhiệt được duy trì là do?

a)

Cơ chế điều hoà thân nhiệt được thực hiện bởi da.

b)

Cơ chế điều hoà thân nhiệt được thực hiện bởi hệ thần kinh và da.

c)

Cơ chế điều hoà thân nhiệt được thực hiện bởi hệ điều tiết và da.

d)

Cơ chế điều hoà thân nhiệt được thực hiện bởi hệ tuần hoàn và da.

25.

Hệ thần kinh có vai trò gì trong điều hòa thân nhiệt?

a)

Điều hòa co dãn mạch máu dưới da.

b)

Điều khiển tăng giảm tiết mồ hôi.

c)

Co duỗi chân lông.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

26.

Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả?

a)

Uống nước giải khát có ga.

b)

Vận động nhiều.

c)

Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon.

d)

Trồng nhiều cây xanh.

27.

Thân nhiệt ổn định là?

a)

Lượng nhiệt tỏa ra và thu về cân bằng với nhau

b)

Lượng nhiệt tỏa ra phù hợp với lượng nhiệt dư thừa của cơ thể

c)

Lượng nhiệt thu về vừa đủ cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Lượng nhiệt của cơ thể không bị mất mát.

28.

Trung khu điều hoà sự tăng giảm của nhiệt độ cơ thể nằm ở đâu?

a)

Hạch thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Tuỷ sống

d)

Não bộ

29.

Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển

b)

Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường

c)

Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt

d)

Tất cả các phương án còn lại

30.

Để chống rét, chúng ta phải làm gì?

a)

Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân

b)

Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm...

c)

Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân

d)

Tất cả các phương án còn lại

31.

Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh?

a)

Ăn nhiều tinh bột.

b)

Uống nhiều nước.

c)

Rèn luyện thân thể.

d)

Giữ ấm vùng cổ.

32.

Kể tên một số bệnh về da:

4 lines
33.

Tại sao cần tránh để da tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp gây gắt trong thời gian dài mà không phải là tránh tiếp xúc với ánh nắng vĩnh viễn.

4 lines
34.

Tại sao để tránh cảm nóng cần tránh ánh nắng trực tiếp chiếu vào vùng sau gáy?

4 lines
35.

Môi trường sống của sinh vật là gì?

a)

Môi trường sống của sinh vật là môi trường mà sinh vật sinh sống.

b)

Môi trường sống của sinh vật là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.

c)

Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên quá trình sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật.

d)

Môi trường sống của sinh vật bao gồm các môi trường xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp lên quá trình sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật.

36.

Có mấy loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Khi nào các yếu tố của môi trường như đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một nhân tố sinh thái?

a)

Khi các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến đời sống sinh vật.

b)

Khi sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường.

c)

Khi sinh vật có ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường.

d)

Khi các yếu tố của môi trường có tác động lên đời sống sinh vật.

38.

Cá rô phi sống chủ yếu trong môi trường

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

đất

d)

nước ngọt

39.

Có các loại nhân tố sinh thái nào?

a)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

b)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

c)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

d)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

40.

"Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian" được gọi là

a)

khoảng chống chịu.

b)

ổ sinh thái.

c)

khoảng thuận lợi.

d)

giới hạn sinh thái.

41.

Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,6 o C đến 42 o C. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

42 o C là giới hạn trên.

b)

5,6 o C là điểm gây chết.

c)

42 o C là điểm gây chết.

d)

42 o C là giới hạn dưới.

42.

Cá rô phi nuôi ở nước ta chỉ sống trong khoảng nhiệt độ từ 5,6 0 C đến 42 0 C. Khoảng nhiệt độ này được gọi là:

a)

giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ.

b)

khoảng thuận lợi về nhiệt độ ở cá rô phi.

c)

khoảng chống chịu về nhiệt độ ở cá rô phi.

d)

giới hạn sinh thái về nhiệt độ ở cá rô phi.

43.

Nội dung quy luật giới hạn sinh thái nói lên:

a)

Khả năng thích ứng của sinh vật với môi trường.

b)

Giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trường.

c)

Mức độ thuận lợi của sinh vật với môi trường.

d)

Giới hạn phát triển của sinh vật.

44.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

b)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

c)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của sinh vật.

45.

Có 4 loại môi trường sống của sinh vật, đó là:

a)

đất, không khí, nước, sinh vật.

b)

mặt đất, không khí, vô sinh, hữu sinh.

c)

cạn, nước, đất, sinh vật.

d)

cạn, đất, vật không sống, cơ thể sống.

46.

Những sinh vật nào sau đây sống ở môi trường trên cạn?

a)

Hà mã, bèo cám, cây cao su, nhện

b)

Thiên nga, hươu sao, tầm gửi, cây dừa

c)

Giun đũa, giun đất, cỏ lau, chuột đồng

d)

Voi, chim bồ câu, cây khế, cỏ ba lá

47.

Những sinh vật nào sau đây sống ở môi trường nước?

a)

Ếch, rắn lục, bèo hoa dâu, cây đước

b)

Tôm hùm, cá heo, bèo lục bình, tảo xoắn

c)

Giun kim, linh dương, cây lúa, địa y

d)

Cây dừa, dây tơ hồng, chim vẹt, kiến đen

48.

Những sinh vật nào sau đây sống ở môi trường đất?

a)

Giun đất, giun đũa, giun kim

b)

Nai, sư tử, cây phượng, cây thông

c)

Cút đất, giun đất, côn trùng đất

d)

Mối đất, nấm rơm, giun đất, cây rau má

49.

Những sinh vật nào sau đây sống ở môi trường sinh vật?

a)

Nấm da, dây tơ hồng, rận trâu, giun đũa

b)

Ve chó, giun đất, bèo cám, cây tầm gửi

c)

Sâu róm, cây đa, cây trầu bà, tảo giáp

d)

Nấm tóc, giun đũa, cây đa, cá ép

50.

Có bao nhiêu nhóm nhân tố sinh thái ? Đó là những nhóm nào ?

a)

1 nhóm – nhóm nhân tố vô sinh.

b)

1 nhóm – nhóm nhân tố hữu sinh.

c)

2 nhóm – nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

d)

2 nhóm – nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố con người.

51.

Có bao nhiêu câu sau đây đúng khi nói về các nhân tố sinh thái?

- Nhân tố sinh thái là các yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

- Nhân tố vô sinh không có sự sống (vật không sống).

- Nhân tố hữu sinh có sự sống (sinh vật sống).

- Các nhân tố sinh thái của môi trường luôn ổn định, không bị thay đổi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh nào sau đây là nhân tố sinh thái quan trọng nhất?

a)

Vi sinh vật

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Con người

53.

Nhóm nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Ánh sáng, lá rụng

b)

Nhiệt độ, cây thông

c)

Độ ẩm, con ếch

d)

Suối, con nai

54.

Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói sự tác động của con người tới sinh vật?

- Con người tác động tới sinh vật một cách chủ động và thường xuyên.

- Con người tác động tích cực tới sinh vật, như: Cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép,…

- Con người tác động tiêu cực tới sinh vật, như: Săn bắt thú, đốt phá rừng, …

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

55.

Loại nhân tố sinh thái nào tác động lên sinh vật thay đổi theo từng môi trường và thời gian?

a)

Nhân tố vô sinh

b)

Nhân tố hữu sinh

c)

Cả A, B

d)

A, B đều sai

56.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định gọi là

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Giới hạn sống

c)

Khoảng chống chịu

d)

Khoảng thuận lợi

57.

Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về các nhân tố sinh thái vô sinh của môi trường đã ảnh hưởng đến đặc điểm hình thái, chức năng sinh lý và tập tính của sinh vật?

- Thực vật sống nơi ánh sáng mạnh, lá có phiến nhỏ, dày cứng, màu lục nhạt, xếp nghiêng với hướng ánh sáng.
-Thực vật sống nơi ánh sáng yếu, lá có phiến rộng, mỏng, màu lục đậm, xếp thẳng góc hướng ánh sáng.

- Gấu bắc cực có kích thước cơ thể lớn; tai nhỏ, chân và đuôi ngắn; lông dài và dày; lớp mỡ dày; ngủ đông.

-Cây xương rồng sa mạc có thân mọng nước, lá tiêu giảm hoặc biến thành gai.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

“Trong sản xuất, người ta thường gieo trồng đúng thời vụ, nhằm tạo điều kiện cho các nhân tố sinh thái nằm trong (a)   để vật nuôi, cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt”. Điền vào chỗ trống đúng nhất là

59.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam sinh trưởng và phát triển tốt nhất ở nhiệt độ nào?

a)

Từ 5,6 đến 42 độ C

b)

5,6 độ C

c)

42 độ C

d)

30 độ C

60.

Đối với cá rô phi nuôi ở Việt Nam, khoảng nhiệt độ từ 5,6 đến 42 độ C được gọi là

a)

Giới hạn chịu đựng

b)

Khoảng chống chịu

c)

Khoảng thuận lợi

d)

Khoảng cực thuận

61.

Đối với cá rô phi nuôi ở Việt Nam, tại nhiệt độ 5,6 độ C được gọi là

a)

Điểm gây chết

b)

Giới hạn trên

c)

Điểm thuận lợi

d)

Điểm cực thuận

62.

Đối với cá rô phi nuôi ở Việt Nam, tại nhiệt độ 42 độ C được gọi là

a)

Giới hạn dưới

b)

Giới hạn trên

c)

Điểm thuận lợi

d)

Điểm cực thuận

63.

Về nhiệt độ, cá rô phi và cá chép nuôi ở Việt Nam loài nào phân bố rộng hơn?

a)

Cá rô phi

b)

Cá chép

c)

Bằng nhau

d)

Không thể xác định

64.

Về nhiệt độ, cá chép và cá rô phi nuôi ở Việt Nam loài nào thích nghi tốt hơn?

a)

Cá chép

b)

Cá rô phi

c)

Bằng nhau

d)

Không thể xác định

65.

Cho biết ưu điểm của trồng cây trong nhà lưới hoặc nhà kính.

4 lines
66.

Vì sao trong sản xuất nông nghiệp, cây trồng được gieo trồng đúng thời vụ thường đạt năng suất cao?

4 lines
67.

Giới hạn sinh thái là gì? Giới hạn chịu đựng là gì? Khoảng thuận lợi là gì?

4 lines