Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kì 1 sinh 8

Total questions: 69

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái 

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

2.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ sinh dục

d)

Hệ thần kinh

3.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

4.

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?

a)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

tham gia vào quá trình phân bào

5.

Thành phần nào của tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

6.

Chức năng của bạch cầu là gì?

a)

Vận chuyển O2 và CO2.

b)

Tạo hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể khỏi virut, vi khuẩn.

c)

Là thành phần chủ yếu tham gia quá trình đông máu.

d)

Duy trì máu ở trạng thái lỏng để vận chuyển các chất.

7.

Đặc điểm nào của bộ xương người mà không tồn tại ở các loài động vật khác ?

a)

Cột sống cong ở 4 chỗ.       

b)

Lồng ngực nở theo chiều lưng – bụng.

c)

Xương chậu hẹp, xương đùi lớn.   

d)

Xương gót phát triển, bàn chân phẳng.

8.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

c)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện 1 chức năng

9.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

10.

Chức năng của mô biểu bì là ?

a)

xử lý thông tin

b)

co dãn tạo sự vận động

c)

bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

dinh dưỡng, nâng đỡ, đệm, ...

11.

Khớp nào dưới đây là khớp bất động ?

a)

Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân

b)

Khớp giữa các xương hộp sọ

c)

Khớp giữa các đốt sống

d)

Khớp giữa các đốt ngón tay

12.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Chất sụn

13.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1) : sụn tăng trưởng ; (2) : ra ngoài

b)

(1) : sụn tăng trưởng ; (2) : vào trong

c)

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

14.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:

a)

co và dãn.

b)

gấp và duỗi.

c)

phồng và xẹp.

d)

kéo và đẩy.

15.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

16.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể; tắm nắng

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi, luyện tập thề dục thế thao

c)

Nghỉ ngơi, xoa bóp, uống nước đường

d)

Tắm nắng, luyện tập thể dục thể thao

17.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

18.

Để cơ và xương phát triển cân đối, biện pháp nào sau đây là không đúng?

a)

Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

b)

Lao động vừa sức

c)

Thể dục thể thao, rèn luyện thân thể thường xuyên

d)

Ăn chín uống sôi

19.

Thành phần của máu gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. 

b)

Huyết tương, nước mô, hồng cầu.

c)

Các tế bào máu và huyết tương.

d)

Hồng cầu, bạch cầu, nước mô.

20.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ tim

21.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

22.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến  sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

23.

Loại mạch nào dưới đây có van?

a)

Động mạch cảnh

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Mao mạch phổi

d)

Tĩnh mạch đùi

24.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

25.

Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?

a)

Ngón út

b)

Ngón giữa

c)

Ngón cái

d)

Ngón trỏ

26.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây?

a)

Protein độc

b)

Kháng nguyên

c)

Kháng thể

d)

Kháng sinh

27.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng sinh –kháng thể

c)

Kháng nguyên – kháng sinh

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

28.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu 

d)

Tiểu cầu

29.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

30.

Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm những thành phần nào?

a)

Huyết tương và các tế bào máu

b)

Tơ máu và các tế bào máu

c)

Tơ máu và hồng cầu

d)

Bạch cầu và tơ máu

31.

Khi nói về tim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

c)

Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu vào động mạch

d)

Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống  tâm nhĩ.

32.

Nếu tim đập càng nhanh thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Thời gian co tim càng rút ngắn

b)

Thời gian nghỉ không thay đổi

c)

Lượng máu vận chuyển trong mạch càng lớn

d)

 Cả A và B đúng

33.

Nói sự sống gắn liền với sự thở vì?

a)

Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng

b)

Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết.

c)

Lấy O2 vào để ôxi hoá chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống

d)

Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình ôxi hoá ở tế bào

34.

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì?

a)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

35.

Trong sợi cơ, các loại tơ cơ sắp xếp như thế nào?

a)

Xếp song song và xen kẽ nhau

b)

Xếp nối tiếp nhau

c)

Xếp chồng gối lên nhau

d)

Xếp vuông góc với nhau

36.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là?

a)

Chất kháng sinh.

b)

 Kháng nguyên

c)

Kháng thể

d)

Protein độc

37.

Đơn vị cấu tạo của phổi là?

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

2 lá phổi

d)

Đường dẫn khí

38.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu B

39.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng ợ chua là?

a)

Ăn nhiều thực phẩm có vị chua

b)

Ăn quá no

c)

Nuốt nhiều hơi khi ăn, uống

d)

Bỏ ăn lâu ngày

40.

Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co

b)

Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại

d)

Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.

41.

Cơ nao dưới dây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng

a)

A. Cơ hoành

b)

B. Cơ ức đòn chũm

c)

C. Cơ liên sườn

d)

D. Cơ nhị đầu

42.

Máu được xếp vào loại mô gì?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

43.

Yếu tố nào cốt lõi giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên?

a)

Bộ não phát triển

b)

Lao động

c)

Sống trên mặt đất

d)

Di chuyển bằng hai chân

44.

Trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp ARN ribôxôm diễn ra chủ yếu ở đâu

a)

Dịch nhân

b)

Nhân con

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Màng nhân

45.

Bào quan được coi là nhà máy sản xuất năng lượng ATP là:

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Bộ máy gongi

d)

Lizoxom

46.

Cơ thể người chia làm mấy phần?

a)

3 phần: đầu, thân, các chi

b)

2 phần: đầu, thân

c)

4 phần: đầu, cổ, thân, chi

d)

5 phần: đầu, cổ, thân, tay, chân.

47.

Hệ cơ người được chia thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Quá trình hô hấp bao gồm:

a)

Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi

b)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào

c)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào

d)

Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.

49.

Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là:

a)

Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm

b)

Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng

c)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng

d)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm

50.

Không khí được sưởi ấm tại khoang mũi là nhờ

a)

có lưới mao mạch dày đặc.

b)

cánh mũi rộng và dày.

c)

trong mũi có nhiêu lông mũi.

d)

có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy.

51.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

52.

Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm:

a)

Huyết tương và các tế bào máu

b)

Tơ máu và các tế bào máu

c)

Tơ máu và hồng cầu

d)

Bạch cầu và tơ máu.

53.

Câu 4. Môi trường trong của cơ thể gồm

a)

A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

B. Máu, nước mô, bạch huyết.

c)

C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.

d)

D. Máu, nước mô, bạch cầu.

54.

Câu 5. Tế bào nào có chức năng bảo vệ cơ thể khi vi khuẩn, virut xâm nhập?

a)

A. Hồng cầu.

b)

B. Bạch cầu.

c)

C. Tiểu cầu.

d)

D. Tất cả đều đúng.

55.

Câu 6. Kháng thể là

a)

A. Một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra.

b)

B. Một loại prôtêin do bạch cầu tiết ra.

c)

C. Một loại prôtêin do tiểu cầu tiết ra.

d)

D. Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.

56.

Câu 7. Miễn dịch được chia thành 2 loại là

a)

A. Miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo.

b)

B. Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm.

c)

C. Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động.

d)

D. Miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm.

57.

Câu 8. Khi vi khuẩn, virut xâm nhập vào cơ thể, bạch cầu trung tính và đại thực bào sẽ thực hiện hoạt động nào để bảo vệ cơ thể?

a)

A. Thực bào.

b)

B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên.

c)

C. Phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn, virut.

d)

D. Tất cả hoạt động trên.

58.

Câu 9. Hoạt động nào của kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế chìa khóa - ổ khóa?

a)

A. Kháng nguyên A – kháng thể B.

b)

B. Kháng nguyên A – kháng thể A.

c)

C. Kháng thể A – kháng nguyên B.

d)

D. Kháng thể, kháng nguyên bất kì.

59.

Câu 10. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

A. Chất kháng sinh.

b)

B. Kháng thể.

c)

C. Kháng nguyên.

d)

D. Prôtêin độc.

60.

Dịch mật do tuyến mật tiết ra có tác dụng nào sau đây?

a)

Phân cắt các giọt lipit lớn thành những giọt lipit nhỏ

b)

Biến đổi prôtêin chuỗi dài thành prôtêin chuỗi ngắn

c)

Biến đổi tinh bột thành đường

d)

Biến đổi lipit thành axit béo và glixêrin

61.

Thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng từng lượng nhỏ nhờ sự đóng mở của môn vị. Tín hiệu để môn vị đóng là:

a)

Độ axít cao trong thức ăn.

b)

Độ axít của thức ăn đã được trung hòa bởi muối mật và dịch tụy.

c)

Khối lượng thức ăn lớn được đẩy xuống tá tràng.

d)

Khối lượng thức ăn lớn trong dạ dày.

62.

Để răng chắc khỏe, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung….

a)

magiê và sắt

b)

canxi và phôtpho

c)

canxi và flo

d)

canxi và lưu huỳnh

63.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbonic, các sản phẩm phân hủy sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến…

a)

Cơ quan bài tiết

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan hô hấp

d)

Cơ quan sinh dục

64.

Nguyên liệu đầu vào mà cơ thể nhận được từ hệ tiêu hóa gồm những gì?

a)

Nước, thức ăn, ôxi, muối khoáng

b)

Vitamin, muối khoáng, nước

c)

Ôxi, thức ăn, muối khoáng

d)

Thức ăn, nước, muối khoáng

65.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ được khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

Khí cácbôníc

b)

Khí ôxi

c)

Khí nitơ

d)

Khí hiđrô

66.

Khi chúng ta hít vào thì:

a)

Thể tích lồng ngực tăng

b)

Thể tích lồng ngực giảm

c)

Cơ hoành dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài dãn

67.

Sản phẩm tạo ra từ hoạt động biến đổi hóa học thức ăn trong dạ dày là gì?

a)

Chuỗi axit amin ngắn

b)

Đường mantozơ

c)

Axit béo

d)

Prôtêin chuỗi dài

68.

Tiêm phòng vacxin giúp con người:

a)

Tạo sự miễn dịch tự nhiên

b)

Tạo sự miễn dịch nhân tạo

c)

Tạo sự miễn dịch bẩm sinh

d)

Tạo sự miễn dịch tập nhiễm

69.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?

a)

Ôxi,Nước và muối khoáng, Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

b)

Nước

c)

Ôxi

d)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)