wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Cuối Kì II

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

2.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Điều khiển hoạt động có ý thức của con người

b)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể

c)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

d)

Điều khiển, điều hòa hoạt động các nội quan

3.

Chim bồ câu sẽ bay loạng choạng khi phá hủy một phần bộ phận nào dưới đây?

a)

Trụ não

b)

Đại não

c)

Tiểu não

d)

Cầu nào

4.

Ở não người, bộ phận nào nằm trên trụ não và dưới đại não?

a)

Não trung gian

b)

Tủy sống

c)

Hạch thần kinh

d)

Tiểu não

5.

Hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển hoạt động của các cơ quan nào sau đây?

a)

Tuần hoàn

b)

c)

Xương

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Tính chất hoạt động của hệ thần kinh vận động là gì?

a)

Hoạt động không theo ý muốn

b)

Hoạt động có thể theo ý muốn hoặc không

c)

Tùy thuộc thời gian trong ngày

d)

Hoạt động theo ý muốn

7.

Trong cấu trúc của não bộ, bộ phận nào nằm phía sau trụ não?

a)

Tiểu não

b)

Đại não

c)

Não giữa

d)

Tủy sống

8.

Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống?

a)

Não trung gian

b)

Hành não (trụ não)

c)

Não giữa

d)

Cầu não

9.

Bộ phận nào sau đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài, chất xám nằm bên trong?

a)

Tiểu não

b)

Đại não

c)

Trụ não

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não?

a)

6 đôi

b)

31 đôi

c)

12 đôi

d)

24 đôi

11.

Bộ phận nào là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não?

a)

Não trung gian

b)

Trụ não

c)

Tiểu não

d)

Não giữa

12.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy?

a)

3 thùy

b)

4 thùy

c)

2 thùy

d)

5 thùy

13.

Hầu hết các tế bào thần kinh cấu tạo nên vỏ não có hình dạng như thế nào?

a)

Hình tháp

b)

Hình nón

c)

Hình trứng

d)

Hình sao

14.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng:

a)

1800-2000cm2

b)

2300-2500cm2

c)

2000-2300cm2

d)

2500-2800cm2

15.

Vỏ não người có bề dày khoảng

a)

1-2mm

b)

2-3mm

c)

3-5mm

d)

7-8mm

16.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách giữa:

a)

thùy chẩm với thùy đỉnh

b)

thùy đỉnh với thùy trán

c)

thùy đỉnh và thùy thái dương

d)

thùy thái dương và thùy chẩm

17.

Tổn thương thùy nào của vỏ não có thể dẫn đến mù lòa, mất thị lực?

a)

Thùy thái dương

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy trán

d)

Thùy chẩm

18.

Vì sao khi tổn thương ở một bên đại não thường sẽ làm tê liệt các phần thân bên phía đối diện?

a)

Chất trắng là các đường thần kinh nối các vùng thần kinh trung ương, bắt chéo ở trụ não

b)

Chất trắng là các đường thần kinh nối các vùng thần kinh trung ương, bắt chéo ở tiểu não

c)

Chất xám là các đường thần kinh nối các vùng thần kinh trung ương, bắt chéo ở tiểu não

d)

Chất xám là các đường thần kinh nối các vùng thần kinh trung ương, bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy sống

19.

Hệ thần kinh gồm những thành phần nào?

a)

Bộ phận trung ương và ngoại biên

b)

Bộ não và các cơ

c)

Tủy sống và tim mạch

d)

Tủy sống và hệ cơ xương

20.

Khi bị va đập mạnh phần cổ gáy có thể gây tổn thương trụ não và dẫn đến biểu hiện nào?

a)

Ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp, tuần hoàn, có thể gây nguy hiểm tính mạng

b)

Mất thăng bằng, loạng choạng

c)

Tê liệt các phần thân

d)

Tất cả đều đúng

21.

Ở người có bao nhiêu dây thần kinh tủy?

a)

12 đôi

b)

31 đôi

c)

26 đôi

d)

15 đôi

22.

Trong dây thần kinh tủy, các bó sợi hướng tâm đảm nhận chức năng gì?

a)

Điều khiển vận động

b)

Vận động

c)

Điều khiển trao đổi chất

d)

Cảm giác

23.

Dây thần kinh tủy được gọi là?

a)

Dây thần kinh vận động

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Dây pha

d)

Dây thần kinh não

24.

Hệ thần kinh sinh dưỡng bao gồm những phân hệ nào?

a)

Phân hệ bên trái và bên phải

b)

Phân hệ sinh dưỡng và vận động

c)

Phân hệ vận động và cảm giác

d)

Phân hệ giao cảm và đối giao cảm

25.

Cơ chế hoạt động của các phân hệ trong hệ thần kinh sinh dưỡng là gì?

a)

Hoạt động đối lập nhau để điều hòa hoạt động các cơ quan

b)

Hoạt động hỗ trợ nhau để điều hòa hoạt động các cơ quan

c)

Hoạt động gián đoạn để điều hòa hoạt động các cơ quan

d)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể, từ đó điều hòa các hoạt động trao đổi chất

26.

Rễ trước của tủy sống còn có tên khác là gì?

a)

Rễ vận động

b)

Rễ cảm giác

c)

Rễ li tâm

d)

Rễ hướng tâm

27.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào?

a)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động

b)

Tùy từng loại mà được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi thần kinh cảm giác

c)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

28.

Rễ sau ở tủy sống là:

a)

Rễ cảm giác hoặc rễ vận động

b)

Rễ cảm giác

c)

Có chức năng cảm giác, vận động

d)

Rễ vận động

29.

Khi cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Chi sau bên phải co nhưng các chi còn lại không co

b)

Tất cả các chi đều co

c)

Chi sau bên phải không co nhưng các chi còn lại co

d)

Tất cả các chi đều không co

30.

Mệnh đề nào sau đây khi nói về dây thần kinh tủy là chinh xác nhất?

a)

Dây thần kinh tủy vừa thu nhận vừa trả lời kích thích

b)

Dây thần kinh tủy vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động

c)

Dây thần kinh tủy gồm các bó sợi cảm giác và bó sợi vận động được liên hệ với tủy sống qua rễ trước và rễ sau

d)

Dây thần kinh tủy tự tách ra làm đôi sau khi ra khỏi tủy sống

31.

Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rễ tủy, An đã vô ý thức mũi kéo làm đứt một số rễ. Bằng cách nào có thể phát hiện được rễ nào còn, rễ nào mất? Kích thích mạnh vào từng chi bằng dung dịch HCl 1% (hoặc 3%)

a)

Nếu không gây co chi nào --> Rễ sau (rễ cảm giác) chi đó bị đứt

b)

Nếu chi đó co --> Rễ trước (rễ vận động) chi đó còn, rễ cảm giác còn

c)

Nếu chi đó không co, các chi khác co --> Rễ trước (rễ vận động) của chi đó đứt

d)

Nếu chi đó co --> Rễ sau (rễ cảm giác) chi đó còn

32.

Chức năng của dây thần kinh tủy là gì?

a)

Dẫn truyền cảm giác và vận động

b)

Chức năng dẫn truyền cảm giác

c)

Chức năng dẫn truyền vận động

d)

Chức năng phân tích thông tin

33.

Dây thần kinh thính giác là:

a)

dây thần kinh số II

b)

dây thần kinh số VIII

c)

dây thần kinh số IV

d)

dây thần kinh số VI

34.

Vì sao ta cần phải đội mũ bảo hiểm đạt chuẩn khi tham gia giao thông?

a)

Não bộ là cơ quan cực kì quan trọng điều khiển các hoạt động của cơ thể

b)

Não chỉ được bao bọc bởi xương sọ là các xương dẹt, mảnh

c)

Các tổn thương đến não đều cực kì nguy hiểm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

35.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc của đại não?

a)

Rãnh liên bán cầu phân chia đại não thành bán cầu não trái và bán cầu não phải

b)

Rãnh liên bán cầu phân chia đại não thành bán cầu não trên và bán cầu não dưới

c)

Rãnh liên bán cầu phân chia đại não thành nhiều khúc cuộn não

d)

Rãnh liên bán cầu phân chia đại não thành nhiều thùy

36.

Tai ngoài bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vành tai, ống tai, lông tai

b)

Vành tai, ống tai, lông tai, ráy tai

c)

Ống tai, lông tai, màng nhĩ

d)

Vành tai, ống tai, màng nhĩ

37.

Tai giữa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vành tai, chuỗi xương tai

b)

Vành tai, ống tai, lông tai, ráy tai

c)

Ống tai, màng nhĩ, chuỗi xương tai

d)

Chuỗi xương tai, vòi nhĩ

38.

Tai trong bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vành tai, chuỗi xương tai, ốc tai

b)

Ốc tai, 3 ống bán khuyên

c)

Chuỗi xương tai, màng căng cửa bầu

d)

Chuỗi xương tai, vòi nhĩ

39.

Vị trí của cơ quan coocti trong tai?

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Trên vành tai

40.

Bộ phận nào là cầu nối giữa tai và mũi họng?

a)

Màng nhĩ

b)

Chuỗi xương tai

c)

Vòi nhĩ

d)

Ốc tai

41.

Vai trò của vòi nhĩ là gì?

a)

Nhận biết âm thanh

b)

Cân bằng áp suất giữa tai ngoài và tai giữa

c)

Chứa dịch

d)

Tiết ráy tai

42.

Thứ tự cấu tạo tai từ ngoài vào trong là

a)

tai ngoài - tai giữa - tai trong

b)

tai ngoài - ống tai - tai trong

c)

tai giữa - ống tai - vành tai

d)

tai giữa - tai dưới - tai trong

43.

Vì sao khi bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa?

a)

Vì họng và tai giữa gần nhau

b)

Vì có chuỗi xương tai

c)

Vì có màng nhĩ rất dễ nhiễm khuẩn

d)

Vì vi khuẩn viêm họng theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm

44.

Chức năng của các xương ở tai giữa là gì?

a)

Truyền và khuếch đại sóng âm

b)

Hướng sóng âm

c)

Cân bằng áp suất trong tai

d)

Bảo vệ tai

45.

Chuỗi xương tai gồm các xương từ ngoài vào trong lần lượt là:

a)

x.búa - x.đe - x.bàn đạp

b)

x.đe - x.búa - x.bàn đạp

c)

x.búa - x.bàn đạp - x.đe

d)

x.bàn đạp - x.đe - x.búa

46.

Bộ phận nào ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa?

a)

Màng cửa bầu dục

b)

Màng tiền đình

c)

Màng cơ sở

d)

Màng nhĩ

47.

Chức năng của bộ phận tiền đình là gì? (cùng chức năng với 3 ống bán khuyên)

a)

Hướng sóng âm

b)

Xác định vị trí của mình trong không gian và giữ thăng bằng

c)

Cân bằng áp suất trong tai

d)

Khuếch đại sóng âm

48.

Tai ngoài có vai trò gì trong hoạt động tiếp thu sóng âm?

a)

Thu nhận các thông tin trong không gian

b)

Bảo vệ tai

c)

Hứng và hướng sóng âm

d)

Khuếch đại sóng âm

49.

Vùng thính giác nằm ở thùy nào trên đại não?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy trán

d)

Thùy thái dương

50.

Biện pháp bảo vệ tai?

a)

Tất cả phương án đều đúng

b)

Giữ gìn vệ sinh họng

c)

Tránh những nơi quá ồn ảnh hưởng đến hệ thần kinh

d)

Không dùng vật sắc nhọn để lấy ráy tai

51.

Tại sao chuỗi xương tai trong tai giữa lại truyền được sóng âm từ tai ngoài vào tai trong?

a)

Vì cả 2 đầu của chuỗi xương tai đều tiếp nhận kích thích sóng âm

b)

Vì chuỗi xương tai thẳng

c)

Vì chuỗi xương tai có tính dẫn điện

d)

Vì một đầu gá lên màng nhĩ, một đầu gá lên màng cửa bầu của ốc tai

52.

Cơ quan phân tích thính giác gồm 3 thành phần chính, đó là:

a)

Các noron thính giác ở tai, dây thần kinh thính giác và vùng thính giác ở vỏ não

b)

Các noron thính giác, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, vùng thị giác ở thùy trán

53.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác, vùng thị giác ở thùy chẩm

b)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thị giác, vùng thị giác ở thùy đỉnh

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác, vùng thị giác ở thùy trán

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác, vùng thị giác ở thùy đỉnh

54.

Dây thần kinh thị giác là đôi dây thần kinh số mấy?

a)

Đôi dây số I

b)

Đôi dây số II

c)

Đôi dây số IX

d)

Đôi dây số VIII

55.

Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của:

a)

Các tế bào nón

b)

Các tế bào hạch

c)

Các tế bào que

d)

Các tế bào 2 cực

56.

Khi mô tả các màng của cầu mắt, thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Màng cứng --> Màng mạch --> Màng lưới

b)

Màng lưới --> Màng mạch --> Màng cứng --> Màng giác

c)

Màng giác --> Màng lưới --> Mạng mạch --> Màng cứng --> Màng giác

d)

Màng cứng --> Màng lưới --> Màng mạch --> Màng giác

57.

Tế bào que tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?

a)

Ánh sáng mạnh và màu sắc

b)

Ánh sáng yếu

c)

Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

Cả ánh sáng yếu, ánh sáng mạnh, màu sắc

58.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

59.

Đồng tử nằm ở mống mắt có khả năng dãn rộng hay co hẹp: Điều này có ý nghĩ gì?

a)

Để điều tiết hình ảnh của vật

b)

Để điều tiết lượng ánh sáng vào cầu mắt

c)

Không ảnh hưởng gì, không có ý nghĩa gì với cơ thể

d)

Để tượng trưng

;-;

60.

Lão hóa mắt là tật thường gặp ở

a)

Thai nhi

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Thanh niên

61.

Nguyên nhân dẫn đến cận thị

a)

Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu mắt ngắn

c)

Do thủy tinh thể bị lão hóa

d)

Do thường xuyên nhìn vật quá gần

62.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào lây nhiễm sang người khác?

a)

Đau mắt đỏ và đau mắt hột

b)

Viêm tắc tuyến lệ

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Thoái hóa điểm vàng

63.

Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây:

a)

Kính phân kì

b)

Kính hội tụ

c)

Kính viễn vọng

d)

Kính lúp

64.

Việc giữ đúng khoảng cách và tư thế khi viết hoặc đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây?

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

65.

Tại sao có một số người không nhìn rõ lúc hoàng hôn (tật quáng gà)?

a)

Do tế bào que nhận chuyển đổi chức năng thụ cảm của tế bào nón kém

b)

Do thiếu vitamin A, làm tăng sinh các tế bào vảy, gây khô mắt

c)

Do viêm kết mạc

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng