wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập sinh 8

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu ?

a)

Buồng trứng.

b)

Âm đạo.

c)

Ống dẫn trứng.

d)

Tử cung.

2.

Bệnh nào dưới đây thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ?

a)

Giang mai.

b)

Lậu.

c)

Lang ben.

d)

Vảy nến.

3.

Chu kì rụng trứng ở người bình thường nằm trong khoảng

a)

14 – 20 ngày.

b)

24 – 28 ngày.

c)

28 – 32 ngày.

d)

35 – 40 ngày.

4.

Một người phụ nữ bình thường có khoảng bao nhiêu trứng đạt đến độ trưởng thành ?

a)

2000 trứng.

b)

400 trứng.

c)

1000 trứng.

d)

800 trứng.

5.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Bảo vệ cơ thể.

c)

Điều hòa thân nhiệt.

d)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài.

6.

Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào?

a)

Dãn mạch máu dưới da.

b)

Run.

c)

Vã mồ hôi.

d)

Sởn gai ốc

7.

Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là

a)

38oC

b)

37,5oC

c)

37oC

d)

36,5oC

8.

ADH sẽ tác động trực tiếp đến cơ quan nào dưới đây ?

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Thận.

d)

Phổi

9.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?

a)

GH.

b)

Glucagôn.

c)

Insulin.

d)

Ađrênalin.

10.

Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

c)

Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).

d)

Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa.

11.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác.

b)

Thủy dịch.

c)

Dịch thủy tinh.

d)

Thể thủy tinh

12.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác.

b)

Thủy dịch.

c)

Dịch thủy tinh.

d)

Thể thủy tinh

13.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

14.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng.

b)

Nước lọc.

c)

Rượu.

d)

Sinh tố chanh leo

15.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh.

b)

dây thần kinh.

c)

cúc xináp.

d)

nơron.

16.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

17.

Loại tế bào máu có đặc điểm màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân là?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại.

b)

4 loại.

c)

3 loại.

d)

2 loại

19.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

(a)  

20.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy.

b)

Lao động nặng.

c)

Sốt cao.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

21.

Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

22.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

(a)  

23.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

24.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

25.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

26.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

27.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

28.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

29.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

30.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitrogen

b)

Khí carbon dioxide

c)

Khí oxygen

d)

Khí hydrogen

31.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

32.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

33.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

34.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải.

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

35.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3

36.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các phương án còn lại

37.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

38.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

O

b)

B

c)

A

d)

AB

39.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

40.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O.

b)

Nhóm máu AB.

c)

Nhóm máu A.

d)

Nhóm máu B.

41.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O.

b)

Nhóm máu A.

c)

Nhóm máu B.

d)

Nhóm máu AB.

42.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Tất cả các phương án

43.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)

Tiêu hóa lí học.

b)

tiêu hóa hóa học

c)

Tiết dịch vị tiêu hóa.

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)

Tiêu hóa lí học.

b)

tiêu hóa hóa học

c)

Tiết dịch vị tiêu hóa.

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

46.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)

Đường đơn.

b)

Acid amin.

c)

Muối khoáng.

d)

Cellulose.

47.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

48.

Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể di chuyển.

b)

Giúp cơ thể vận động

c)

Con người lao động được.

d)

Cả ba đáp án trên

49.

Trồng cây có tác dụng gì đối với môi trường?

a)

Giảm ô nhiễm không khí.

b)

Tăng cường độ ẩm cho đất.

c)

Cung cấp gỗ và thực phẩm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

50.

Biện pháp nào sau đây không giúp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Động viên nhân dân trồng rừng.

c)

Cấm chặt phá rừng, đốt rừng.

d)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

51.

Hậu quả của việc chặt phá và đốt rừng là

a)

gây xói mòn đất.

b)

làm mất cân bằng sinh thái.

c)

ảnh hưởng tới điều hòa khí hậu.

d)

tất cả các đáp án trên.

52.

Để góp phần bảo vệ thiên nhiên con người cần

a)

chặt phá rừng bừa bãi.

b)

xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia.

c)

săn bắn động vật hoang dã.

d)

xả rác bừa bãi.

53.

Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động

b)

Lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm

c)

Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng.

d)

Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước u

54.

Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là:

a)

Độ đa dạng.

b)

Độ nhiều.

c)

Độ thường gặp.

d)

Độ tập trung.

55.

Một quần thể hươu có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: - Nhóm tuổi trước sinh sản: 25 con/ha - Nhóm tuổi sinh sản: 45 con/ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 15 con/ha Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng phát triển.

b)

Dạng ổn định.

c)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

d)

Dạng giảm sút.

56.

Một quần thể chuột đồng có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: - Nhóm tuổi trước sinh sản 44 con/ha. - Nhóm tuổi sinh sản: 43 con/ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con/ha Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng ổn định.

b)

Dạng phát triển.

c)

Dạng giảm sút.

d)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

57.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt.

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ.

c)

Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm.

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm.

58.

Sinh vật tiêu thụ chủ yếu bao gồm

a)

vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ.

b)

động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.

c)

động vật ăn thịt và cây xanh.

d)

vi khuẩn và cây xanh.

59.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm và vi khuẩn.

b)

Thực vật.

c)

Động vật ăn thực vật.

d)

Các động vật kí sinh.

60.

Câu 12: Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → Hươu → Hổ, thì cỏ là

a)

sinh vật sản xuất.

b)

sinh vật tiêu thụ.

c)

sinh vật ăn cỏ

d)

sinh vật phân giải.

61.

Câu 13: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là

a)

thành phần vô sinh và hữu sinh.

b)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

c)

thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.

62.

Câu 14: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Bể cá cảnh.

b)

Cánh đồng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Công viên