wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_ND1+ND2+ND3 (1/2)

Total questions: 62

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Dạ dày

2.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

3.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

4.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các phương án

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

5.

Trong các tế bào dưới đây của cơ thể người, có bao nhiêu tế bào có hình sao ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào trứng

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào gan

6.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

7.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo khác nhau cùng thực hiện một chức năng

8.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

9.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

10.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

11.

Nơron có chức năng?

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

12.

Cảm ứng là gì ?

a)

Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

b)

Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.

c)

Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.

d)

Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

13.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

14.

Tim là cấp tổ chức nào trong cơ thể đa bào?

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

15.

Tên các cấp tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với các số từ (1) đến (4) trong hình là

a)

Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan.

b)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Hệ cơ quan, tế bào, mô, cơ quan.

16.

Thận là cơ quan thuộc hệ

a)

bài tiết.

b)

thần kinh.

c)

sinh dục.

d)

tiêu hóa.

17.

Hệ cơ quan nào sau đây giúp trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp.

18.

Các cấp tổ chức của cơ thể đa bào được sắp xếp theo trình tự từ nhỏ đến lớn là

a)

tế bào - mô - hệ cơ quan - cơ quan - cơ thể.

b)

mô - tế bào - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể.

c)

tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể.

d)

tế bào - mô - cơ quan - cơ thể - hệ cơ quan.

19.

Vì các hệ cơ quan trong cơ thể phối hợp với nhau để thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản của cơ thể nên khi một cơ quan trong cơ thể bị tổn thương thì

a)

cơ thể không ảnh hưởng gì.

b)

các cơ quan khác vẫn hoạt động hiệu quả.

c)

các cơ quan khác ngừng hoạt động.

d)

các cơ quan khác đều bị ảnh hưởng.

20.

Hệ tuần hoàn gồm các thành phần

a)

Cơ và xương

b)

Tim và mạch máu

c)

não và tủy sống

d)

Tim và phổi

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thận có chức năng .............., lấy ra các chất thải độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu.

Nước tiểu được đưa xuống .................... qua ống dẫn nước tiểu, sau đó thải ra ngoài qua ống đái.

a)

lọc máu; ống đái

b)

lọc máu; bóng đái

c)

lọc nước tiểu: bóng đái

22.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tuần hoàn

d)

D. Hệ hô hấp

23.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

A.Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

B.Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

C.Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

D.Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

24.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

25.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

26.

Nguyên nhân mỏi cơ là do cơ co liên tục trong thời gian dài, năng lượng dự trữ bị cạn kiệt và do cơ tích lũy một loại axit. Axit đó tên là:

a)

Axit lactic

b)

Axit nitric

c)

Axit ascobic

d)

Axit clohidric

27.

Những phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Xương trẻ em mềm dẻo vì có nhiều chất vô cơ

b)

Lúc mới sinh, các xương trên hộp sọ không dính vào nhau nên hình thành các thóp. Nhờ có thóp, não mới phát triển tối đa được.

c)

Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, lồng ngực hình bầu dục, xương sườn nằm ngang, đường kính trước sau lớn hơn đường kính ngang.

d)

Lúc mới sinh, xương chi của trẻ hơi cong.

28.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Nhìn chung, lúc mới sinh, bộ xương của trẻ còn nhiều phần sụn các đầu xương vẫn còn là sụn

b)

Khi mới sinh, một số xương hộp sọ vẫn chưa dính sát với nhau.

c)

Thường thường đến năm thứ 4 của cuộc đời thì thóp lớn mới được lấp kín

d)

Xương của trẻ em mềm dẻo và đàn hồi hơn xương người lớn.

29.

Xương ở trẻ em có tính đàn hồi cao hơn nhiều so với xương người lớn là vì:

a)

Xương của trẻ em có hàm lượng các chất vô cơ nhiều hơn nên có tính mềm dẻo và đàn hồi

b)

Xương của trẻ em đang trong giai đoạn phát triển nên thành phần sụn chiếm nhiều

c)

Có sự kết hợp và cân bằng giữa thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

Trong xương trẻ em có hàm lượng các chất hữu cơ nhiều hơn

30.

Các xương sọ được khớp với nhau theo kiểu:

a)

Động và bất động

b)

Bán động và bất động

c)

Động và bán động

d)

Bất động

31.

Nước hầm xương thường ngọt và sánh là do:

a)

Chất vô cơ bị phân hủy

b)

Chất hữu cơ bị phân hủy

c)

Muối canxi được giải phóng

d)

Chất béo trong tủy xương bị đẩy ra nước hầm

32.

Hai tính chất cơ bản của cơ là:

a)

Gấp và duỗi

b)

Co và dãn

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy

33.

Việc luyện tập thể dục thường xuyên làm cho cơ xương

a)

Chắc khỏe

b)

Mềm yếu

c)

Mất dẻo dai

d)

To ra

34.

Đặc điểm xương của người già

a)

Xương kém bền vững nhưng khả năng đàn hồi rất tốt

b)

Xương giòn, khả năng đàn hồi kém

c)

Xương bền chắc và khả năng đàn hồi kém

d)

Xương rắn chắc, khả năng đàn hồi tốt

35.

Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn gọi là

a)

Co cơ

b)

Dãn cơ

c)

Mỏi cơ

d)

Tăng thể tích cơ

36.

Nguyên nhân của mỏi cơ là gì?

a)

Do thải ra nhiều khí CO2

b)

Do thiếu chất dinh dưỡng

c)

Cung cấp thiếu O2, sản phẩm tạo ra là axit lactic đầu độc

d)

Cung cấp quá nhiều O­2 để oxi hóa chất dinh dưỡng lấy năng lượng

37.

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp BÁN ĐỘNG?

a)

Khớp giữa các đốt sống

b)

Khớp cổ chân

c)

Khớp khuỷu tay

d)

Khớp xương sọ

38.

Xương có tính đàn hồi và rắn chắc vì?

a)

Xương có chất khoáng

b)

Xương có chất hữu cơ và cốt giao

c)

Xương có chất hữu cơ

d)

Xương có chất hữu cơ và chất khoáng

39.

Cơ chế co cơ

a)

tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh → tế bào cơ ngắn lại

b)

tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh → tế bào cơ dài ra

c)

tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày → tế bào cơ ngắn lại

d)

tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày → tế bào cơ dài ra

40.

Xương dài ra nhờ sự phân chia của các tế bào

a)

Màng xương cứng

b)

Màng xương xốp

c)

Sụn tăng trưởng

d)

Sụn hóa xương.

41.

Xương TO ra nhờ sự phân chia và hóa xương của tế bào

a)

Sụn xương

b)

Màng xương

c)

Mô xương cứng

d)

Khoang xương

42.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

43.

Đâu những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

44.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

45.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

46.

Điều gì sẽ xảy ra khi chúng ta không cung cấp đủ chất đường bột cho cơ thể?

a)

Gây thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

b)

Cơ thể sẽ phải lấy Protein làm nguyên liệu, thận sẽ tạo áp lực và tạo ra những chất có hại

c)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư và da xấu

d)

Gây thiếu nước, thiếu máu, co rút mô tơ

47.

Cơ thể chúng ta sẽ bị làm sao khi cung cấp thiếu chất đạm (Protein)?

a)

Gây ảnh hưởng đến tim mạch. hệ thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

c)

Thiếu nước thiếu máu, co rút mô cơ

d)

Gây nguy cơ mắc bệnh thận, gây tăng cân béo phì

48.

Nhóm chất giúp cơ thể chuyển hóa, hấp thụ vitamin tốt hơn?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Vitamin

d)

Chất khoáng

49.

Nhóm thực phẩm giúp tăng cường hệ miễn dịch, tham gia chuyển hóa các chất?

a)

Vitamin

b)

Chất khoáng

c)

Chất bột đường

d)

Chất đạm

50.

Nhóm chất giúp phát triển xương, hoạt động cơ bắp?

a)

Vitamin

b)

Carbohydrate

c)

Chất khoáng

d)

Chất béo

51.

Nhóm chất cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của chúng ta ?

a)

Nhóm chất đướng bột (G)

b)

Nhóm chất đạm (P)

c)

Nhóm chất béo (L)

d)

Nhóm vitamin và khoáng chất (V)

52.

Điều gì sẽ xảy ra khi chúng ta không cung cấp đủ chất đường bột cho cơ thể?

a)

Gây thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

b)

Cơ thể sẽ phải lấy Protein làm nguyên liệu, thận sẽ tạo áp lực và tạo ra những chất có hại

c)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư và da xấu

d)

Gây thiếu nước, thiếu máu, co rút mô tơ

53.

Chất béo (Lipid) cần thiết cho cơ thể của chúng ta như thế nào?

a)

Là nguyên liệu xây dựng tế bào cơ thể, các cơ, xương, răng

b)

Nguyên liệu tạo dịch tế bào, các hormon điều hòa cơ thể

c)

Thành phần chính của màng tế bào, nhất là các tế bào thần kinh

d)

Cung cấp năng lượng và giúp hấp thụ các vitamin A, D, E,K.

54.

Cơ thể chúng ta sẽ bị làm sao khi cung cấp thiếu chất đạm (Protein)?

a)

Gây ảnh hưởng đến tim mạch. hệ thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

c)

Thiếu nước thiếu máu, co rút mô cơ

d)

Gây nguy cơ mắc bệnh thận, gây tăng cân béo phì

55.

Vitamin nào tan trong chất béo?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B (B1, B2, B6,...)

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

56.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

57.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

58.

Đâu là những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

59.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

60.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Tinh bột

d)

Nước

e)

Vitamin

61.

Các loại trái cây và rau cải thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm giàu chất béo

d)

Nhóm giàu Vitamin và chất khoáng

62.

Nam được chẩn đoán thừa cân, con sẽ tư vấn cho Nam cải thiện bằng cách nào?

a)

Hạn chế chất béo

b)

Chăm chỉ tập thể dục

c)

Ăn nhiều gà rán

d)

Ngủ cả ngày

e)

Tham khảo ý kiến từ người thân/ bác sĩ/ sách vở