wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC LỚP 8-CHKI-CHỦ ĐỀ: TUẦN HOÀN

Total questions: 64

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Máu bao gồm:

a)

Hồng cầu và tiểu cầu.

b)

Huyết tương và các tế bào máu.

c)

Bạch cầu và hồng cầu.

d)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

2.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

3.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

4.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại 

d)

2 loại

5.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

6.

Vai trò của hồng cầu là?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

Vận chuyển O2 và CO2

c)

Vận chuyển các chất thải

d)

Tất cả đều đúng

7.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

8.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin

d)

Miôglôbin

9.

Chức năng của huyết tương là:

a)

A. Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng, các chất thải

b)

B. Môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất

c)

C. Tiêu hủy các chất thải, thừa do tế bào đưa ra.

d)

D. Câu A và B đúng.

10.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Bạch huyết

d)

Cả ba yếu tố trên

11.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân

12.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

13.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là ?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

14.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả đều đúng

15.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại  

d)

6 loại

16.

Kháng nguyên là

a)

một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

một loại prôtêin do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

một loại prôtêin do tế bào tiểu cầu tiết ra

d)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể

17.

Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng các cơ chế:

a)

Tiết kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên

b)

Phá huỷ các tế bào đã bị nhiễm virut, vi khuẩn

c)

Thực bào

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành ?

a)

Bạch cầu ưa kiềm

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô

d)

Bạch cầu trung tính

19.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

20.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

22.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

23.

Cho các loại bạch cầu sau :

1. Bạch cầu mônô

2. Bạch cầu trung tính

3. Bạch cầu ưa axit

4. Bạch cầu ưa kiềm

5. Bạch cầu limphô

Có bao nhiêu loại bạch cầu không tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

25.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh

b)

kháng thể

c)

kháng nguyên

d)

prôtêin độc

26.

Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?

a)

Toi gà

b)

Cúm gia cầm

c)

Dịch hạch

d)

Cúm lợn

27.

Khả năng người nào đã từng một lần bị bệnh nhiễm bệnh nào đó, sau đó không mắc lại bệnh đó nữa được gọi là

a)

Miễn dịch bẩm sinh.

b)

Miễn dịch chủ động.

c)

Miễn dịch tập nhiễm.

d)

Miễn dịch bị động.

28.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

29.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

30.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả

31.

Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm:

a)

Huyết tương và các tế bào máu

b)

Tơ máu và các tế bào máu

c)

Tơ máu và hồng cầu

d)

Bạch cầu và tơ máu.

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

33.

Sự đông máu có ý nghĩa gì đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.

b)

Giúp cơ thể giảm thân nhiệt.

c)

Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.

d)

Giúp cơ thể không mất nước.

34.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

35.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

37.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

AB

b)

O

c)

B

d)

Tất cả đều đúng

38.

Nhóm máu không mang kháng thể alpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

O

b)

B

c)

A

d)

AB

39.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

7 trường hợp

b)

3 trường hợp

c)

2 trường hợp

d)

6 trường hợp

40.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng

41.

Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm ?

a)

Động mạch cảnh

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch cửa gan

d)

Động mạch phổi

42.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi ?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch vành tim

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tất cả đều đúng

43.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

44.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

45.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho máu lưu thông trong hệ mạch?

a)

Sự co dãn của tim.

b)

Sự co dãn của thành mạch.

c)

Sự co rút của các cơ quanh thành mạch.

d)

Tất cả đều đúng

46.

Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?

a)

Huyết tương

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả đều đúng

47.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

48.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

49.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

50.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

51.

Máu mang ôxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thế được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

52.

Loại mạch máu nào làm nhiệm vụ dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

53.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả đều đúng

54.

Ta có thể nhìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tất cả đều đúng

55.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây

56.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

0,6 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,3 giây

57.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

58.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

85 lần

b)

75 lần

c)

60 lần 

d)

90 lần

59.

Loại mạch nào dưới đây có van?

a)

Động mạch cảnh

b)

Mao mạch phổi

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch đùi

60.

Huyết áp tối đa đo được khi:

a)

tâm nhĩ dãn

b)

tâm thất co

c)

tâm thất dãn

d)

tâm nhĩ co

61.

Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất ?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận

62.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân

b)

Bệnh tay chân miệng

c)

Bệnh thấp khớp

d)

Bệnh á sừng

63.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

64.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có:

a)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

b)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

c)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

d)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn