NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 30. THỰC HÀNH PHÂN LOẠI THỰC VẬT
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?
a)
Bộ xương ngoài.
b)
Lớp vỏ.
c)
Xương cột sống.
d)
Vỏ calcium.
2.
Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
a)
Nhóm Cá.
b)
Nhóm Chân khớp.
c)
Nhóm Giun.
d)
Nhóm Ruột khoang.
3.
Câu 3. Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
a)
Ruột khoang.
b)
Giun.
c)
Thân mềm.
d)
Chân khớp.
4.
Câu 4. Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
a)
Cá.
b)
Thú.
c)
Lưỡng cư.
d)
Bò sát.
5.
Câu 5. Cá cóc trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
a)
Cá.
b)
Lưỡng cư.
c)
Bò sát.
d)
Thú.
6.
Câu 6. Động vật có xương sống bao gồm:
a)
Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
b)
Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.
c)
Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú.
d)
Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
7.
Câu 7. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở
a)
Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
b)
Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
c)
Số lượng loài và môi trường sống.
d)
Hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển.
8.
Câu 8. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là
a)
hình thái đa dạng.
b)
có xương sống.
c)
kích thước cơ thể lớn.
d)
sống lâu.
9.
Câu 9. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
a)
Tôm, muỗi, lợn, cừu.
b)
Bò, châu chấu, sư tử, voi.
c)
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
d)
Gấu, mèo, dê, cá heo.
10.
Câu 10. Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?
a)
Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức, san hô.
b)
Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ.
c)
Thuỷ tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa.
d)
Thuỷ tức, san hô, trùng roi, giun đất.
11.
Câu 11. Thuỷ tức có hình dạng là
a)
hình trụ dài.
b)
hình cầu.
c)
hình đĩa.
d)
hình vuông.
12.
Câu 12. Cơ thể thuỷ tức có kiểu đối xứng nào dưới đây?
a)
Đối xứng lưng - bụng.
b)
Đối xứng toa tròn.
c)
Đối xứng hai bên.
d)
Đối xứng hình sao.
13.
Câu 13. Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây?
a)
Tự dưỡng.
b)
Dị dưỡng.
c)
Kí sinh.
d)
Cộng sinh.
14.
Câu 14. Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?
a)
Sứa.
b)
San hô.
c)
Thuỷ tức.
d)
Hải quỳ.
15.
Câu 15. Trong các loài ruột khoang dưới đây, loài nào tạo cảnh quan ở biển?
a)
Sứa.
b)
San hô.
c)
Thuỷ tức.
d)
Hải quỳ.
16.
Câu 16. Giun dẹp có các đặc điểm là
a)
cơ thể dẹp và mềm.
b)
cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.
c)
cơ thể dài, phân đốt.
d)
cơ thể có các đôi chi bên.
17.
Câu 17. Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây?
a)
cơ thể dài, phân đốt.
b)
cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.
c)
cơ thể dẹp và mềm.
d)
cơ thể có các đôi chi bên.
18.
Câu 18. Giun đốt có các đặc điểm nào dưới đây?
a)
cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.
b)
cơ thể dẹp và mềm.
c)
cơ thể hình ống, mềm, không phân đốt.
d)
cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
19.
Câu 19. Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể người?
a)
Dạ dày.
b)
Ruột già.
c)
Ruột non.
d)
Ruột thừa.
20.
Câu 20. Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?
a)
Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.
b)
Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
c)
Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.
d)
Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.
21.
Câu 21. Mực khác bạch tuộc ở đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có thân mềm.
b)
Sống ở biển.
c)
Có mai cứng ở lưng.
d)
Có giá trị thực phẩm.
22.
Câu 22. Con sò khác con mực ở đặc điểm nào dưới đây?
a)
Sống ở biển.
b)
Có 2 mảnh vỏ.
c)
Có giá trị thực phẩm.
d)
Có thân mềm.
23.
Câu 23. Con ốc sên có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Di chuyển nhanh.
b)
Cơ thể phân đốt.
c)
Có mai cứng ở lưng.
d)
Có vỏ cứng bên ngoài cơ thể.
24.
Câu 24. Đại diện thân mềm nào dưới đây sống trên cạn?
a)
Nghêu.
b)
Bạch tuộc.
c)
Sò
d)
Ốc sên.
25.
Câu 25. Đại diện thân mềm nào dưới đây có giá trị xuất khẩu cao?
a)
Mực.
b)
Ốc.
c)
Ốc sên.
d)
Trai sông.
26.
Câu 26. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?
a)
Bạch tuộc.
b)
Ốc bươu vàng.
c)
Mực.
d)
Con sò.
27.
Câu 27. Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp chung vào ngành Thân mềm vì cả hai đều có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có giá trị thực phẩm.
b)
Có vỏ cứng bao bọc cơ thể.
c)
Có cơ thể mềm, không phân đốt.
d)
Di chuyển được.
28.
Câu 28. Những đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?
(1) Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.(2) Cơ thể mềm, hình dạng khác nhau.
(3) Các chân phân đốt, có khớp đông.(4) Không có khả năng di chuyển.
a)
(1), (2).
b)
(3), (4).
c)
(1), (3).
d)
(2), (4).
29.
Câu 29. Tôm và cua đều được xếp vào động vật ngành Chân khớp vì cả hai đều
a)
sống ở nước, có khả năng di chuyển nhanh.
b)
có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
c)
có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm.
d)
là các động vật không xương sống, sống ở nước.
30.
Câu 30. Châu chấu khác nhện ở đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.
b)
Các chân phân đốt, có khớp động.
c)
Có vai trò quan trọng trong thực tiễn.
d)
Cơ thể có hai đôi cánh.
31.
Câu 31. Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp?
a)
Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa.
b)
Nhện, tôm, sò huyết, mực.
c)
Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa.
d)
Tôm, mực, cua, cá.
32.
Câu 32. Động vật thuộc các lớp Cá có những đặc điểm nào dưới đây?
(1) Hô hấp bằng mang.(2) Di chuyển nhờ vây.
(3) Da khô, phủ vảy sừng.(4) Sống ở nước.
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(2), (3), (4).
33.
Câu 33. Loại cá nào dưới đây thuộc lớp Cá sụn?
a)
Cá quả.
b)
Cá đuối.
c)
Cá chép.
d)
Cá vền.
34.
Câu 34. Loại cá nào dưới đây thuộc lóp Cá xương?
a)
Cá mập.
b)
Cá đuối.
c)
Cá chép.
d)
Cá nhám.
35.
Câu 35. Cá rô được xếp vào lớp Cá xương vì
a)
có bộ xương bằng chất xương.
b)
có vảy và vây bằng xương.
c)
có vây đuôi dài bằng chất xương.
d)
có đầu cứng cấu tạo bằng chất xương.
36.
Câu 36. Loại cá nào dưới đây thường sống chui luồn trong những hốc bùn ở đáy?
a)
Cá mập.
b)
Cá trám.
c)
Cá chép.
d)
Lươn.
37.
Câu 37. Da của loài cá nào dưới đây có thể dùng đóng giày, làm túi?
a)
Cá mập.
b)
Cá nhám.
c)
Cá chép.
d)
Cá quả.
38.
Câu 38. Đặc điểm của đa số động vật thuộc lớp Lưỡng cư là
a)
có đuôi dài, không có chân.
b)
không có chân, không có đuôi.
c)
không có đuôi, di chuyển bằng bốn chân.
d)
có đuôi, di chuyển bằng bốn chân.
39.
Câu 39. Đại diện nào dưới đây thuộc nhóm Lưỡng cư không chân?
a)
Cóc nhà.
b)
Ếch giun.
c)
Ếch đồng.
d)
Cá cóc bụng hoa.
40.
Câu 40. Đại diện nào dưới đây thuộc nhóm Lưỡng cư có đuôi?
a)
Cóc nhà.
b)
Ếch giun.
c)
Ếch đồng.
d)
Cá cóc bụng hoa.
41.
Câu 41. Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về da của ếch?
a)
Da phủ vảy xương.
b)
Da có vảy sừng.
c)
Da trần, ẩm ướt.
d)
Da có lông mao bao phủ.
42.
Câu 42. Động vật lưỡng cư không có vai trò nào dưới đây?
a)
Có giá trị làm cảnh.
b)
Có giá trị thực phẩm.
c)
Có giá trị dược phẩm.
d)
Tiêu diệt sâu bọ phá hoại mùa màng.
43.
Câu 43. Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Bò sát?
a)
Cá cóc bụng hoa.
b)
Cá ngựa.
c)
Cá sấu.
d)
Cá heo.
44.
Câu 44. Động vật thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng cơ quan nào dưới đây?
a)
Mang.
b)
Phổi.
c)
Ống khí.
d)
Da.
45.
Câu 45. Cá sấu được xếp vào lớp Bò sát vì chúng có các đặc điểm nào sau đây?
a)
Bò trên mặt đất, có hàm rất dài.
b)
Vừa sống ở nước vừa ở cạn.
c)
Có bốn chân, di chuyển bằng cách bò.
d)
Da khô, có vảy sừng.
46.
Câu 46. Động vật bò sát nào dưới đây có ích cho nông nghiệp do chúng tiêu diệt một số loài có hại như sâu bọ, chuột,...?
a)
Thằn lằn, rắn.
b)
Cá sấu, rùa.
c)
Ba ba, rùa.
d)
Trăn, cá sấu.
47.
Câu 47. Những đặc điểm nào dưới đây phân biệt bò sát với lưỡng cư?
(1) Đẻ trứng.(2) Da khô, phủ vảy sừng.
(3) Sống ở cạn.(4) Hô hấp bằng phổi.
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(2), (3), (4).
48.
Câu 48. Động vật lớp Chim có những đặc điểm nào dưới đây?
(1) Lông vũ bao phủ cơ thể.(2) Đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh.
(3) Đẻ trứng.(4) Tất cả loài chim đều biết bay.
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(2), (3), (4).
49.
Câu 49. Loài chim nào dưới đây hoàn toàn không biết bay, thích nghi cao với đời sống bơi lội?
a)
Chim bồ câu.
b)
Chim cánh cụt.
c)
Gà.
d)
Công.
50.
Câu 50. Loài chim nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?
a)
Gà.
b)
Công.
c)
Cắt.
d)
Đà điểu.
51.
Câu 51. Chim có những vai trò nào dưới đây?
(1) Thụ phấn cho hoa, phát tán hạt.(2) Làm thực phẩm, cho trứng.
(3) Nuôi làm cảnh.(4) Có giá trị xuất khẩu.
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(2), (3), (4).
52.
Câu 52. Chim có thể có những tác hại nào dưới đây đối với con nguời?
(1) Có tuyến độc, gây hại cho con người.(2) Gây bệnh cho con người và sinh vật.
(3) Tác nhân truyền bệnh.(4) Phá hoại mùa màng.
a)
(1) và (2).
b)
(3) và (4).
c)
(1) và (3).
d)
(2) và (4).
53.
Câu 53. Hầu hết động vật lớp Thú có những đặc điểm nào dưới đây?
(1) Lông mao bao phủ khắp cơ thể.(2) Đi bằng 2 chân.
(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.(4) Có răng.
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(2), (3), (4).
54.
Câu 54. Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Thú?
a)
Cá cóc bụng hoa.
b)
Cá ngựa.
c)
Cá sấu.
d)
Cá heo.
55.
Câu 55. Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì
a)
cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước.
b)
nuôi con bằng sữa.
c)
bộ lông dày, giữ nhiệt.
d)
cơ thể có kích thước lớn.
56.
Câu 56. Con non của kangaroo phải nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ là do
a)
thú mẹ có đời sống chạy nhảy.
b)
con non chưa biết bú sữa.
c)
con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ.
d)
tuyến sữa của mẹ chưa hoạt động.
57.
Câu 57. Cá voi đuợc xếp vào lớp Thú là vì chúng
a)
sống dưới nước, hô hấp bằng mang.
b)
da luôn ẩm ướt, thở bằng phối.
c)
có lông mao bao phủ, đé trứng.
d)
đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.
58.
Câu 58. Chi trước biến đổi thành cánh da là đặc điểm của loài nào dưới đây?
a)
Chim bồ câu.
b)
Dơi.
c)
Thú mỏ vịt.
d)
Đà điểu.
59.
Câu 59. Chi trước biến đối thành vây bơi là đặc điểm của loài duới đây?
a)
Cá voi.
b)
Cá chép.
c)
Thú mỏ vịt.
d)
Cá sấu.
60.
Câu 60. Đẻ con được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với đẻ trứng vì
a)
con non được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.
b)
con non được phát triển trong thời gian ngắn hơn.
c)
trong cơ thể mẹ nhiệt độ ấm hơn.
d)
con sinh ra được bố mẹ chăm sóc tốt hơn.
Reset
