wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 62

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là

a)

Hình thái đa dạng

b)

Có xương sống

c)

Kích thước cơ thể lớn

d)

Sống lâu

2.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú) ?

a)

   Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

   Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt, trời, rùa thỏ

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo

3.

Thủy tức là đại diện nhóm nào sau đây ?

a)

Ruột khoang

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp

d)

Giáp xác

5.

Cá Koi thuộc nhóm động vật nào sau đây ?

a)

Cá xương

b)

Cá sụn

c)

Động vật có vú

d)

Thân mềm

6.

Đặc điểm nào sau đây giúp cá chép giảm sức cản trong nước ?

a)

Thân thuôn dài , đầu  thuôn gọn với thân.

b)

Vảy có da bao bọc, trong có nhiều tuyến nhầy.

c)

Sự sắp xếp vảy trên thân khớp với nhau

như lớp ngói. 

d)

Vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp với thân.

7.

Lớp vỏ kitin của ngành giáp xác được con người ứng dụng làm vật gì sau đây ?

a)

Chỉ khâu quần áo

b)

Chỉ khâu tự tiêu

c)

Túi nilong sinh học

d)

Áo giáp quân đội

8.

Thiên địch sử dụng đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sinh vật gây hại ?

a)

Ruồi

b)

Mèo rừng

c)

Thỏ

d)

Ong mắt đỏ

9.

Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào sau đây ?

a)

Sâu bọ

b)

Chuột

c)

Muỗi

d)

Rệp

10.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp cá

a)

  Thích nghi với môi trường nước.

b)

  Di chuyển bằng vây

c)

  Hình dạng khác nhau, phổ biến hình thoi.

d)

A.    Hô hấp bằng phổi.

11.

Động vật nào gây truyền dịch hạch ?

a)

Chuột

b)

Thỏ

c)

Muỗi

d)

Mèo

12.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

13.

Động vật là mắt xích quan trọng để tạo nên yếu tố nào của hệ sinh thái?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Môi trường

c)

Khí hậu

d)

Điều kiện tự nhiên

14.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

15.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Mang

d)

Da và phổi

16.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

17.

Ngành động vật có đẵ điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

18.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

19.

Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?

a)

Hô hấp bằng mũi

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ

d)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay

e)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân

20.

Đại diện lớp cá là gì?

a)

chỉ riêng cá :)

b)

Cá đuối, cá nhám,....

c)

Cá chép, cá mè,....

d)

Cá đuối, cá nhám, cá chép, cá mè

21.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
22.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

23.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

24.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

25.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

26.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

27.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

28.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

29.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

30.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

31.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

32.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

33.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

34.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

35.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

36.

Chọn nhận định đúng

a)

Mặt Trăng tự phát sáng

b)

Mặt Trăng là một ngôi sao

c)

Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời

d)

Mặt Trăng laf một Mặt Trời

37.

Thiên thể nào sau đây là vệ tinh phản xạ ánh sáng Mặt Trời?

a)

Mặt Trời

b)

Sao

c)

Trái Đất

d)

Mặt Trăng

38.

Tại sao chúng ta có thể nhìn thấy được Mặt Trăng?

a)

do Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời vào mắt ta

b)

do Mặt Trăng tự phát sáng

c)

do trên Mặt Trăng có nhiều đèn

d)

do Mặt Trăng đang cháy

39.

chọn phương án đúng với hình bên

a)

trăng lưỡi liềm đầu tháng

b)

trăng lưỡi liềm cuối tháng

c)

trăng khuyết đầu tháng

d)

trăng khuyết cuối tháng

40.

chọn phương án đúng với hình bên

a)

trăng lưỡi liềm đầu tháng

b)

trăng lưỡi liềm cuối tháng

c)

trăng khuyết đầu tháng

d)

trăng khuyết cuối tháng

41.

chọn phương án đúng với hình bên

a)

trăng lưỡi liềm đầu tháng

b)

trăng lưỡi liềm cuối tháng

c)

trăng khuyết đầu tháng

d)

trăng khuyết cuối tháng

42.

Đâu là hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng?

a)

là phần bề mặt của Mặt Trăng mà ta nhìn thấy từ Trái Đất

b)

là toàn bộ Mặt Trăng

c)

là nửa Mặt Trăng

d)

là phần Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng

43.

Tại sao mỗi ngày trong tháng ta lại nhìn thấy Mặt Trăng có hình dạng khác nhau?

a)

do Mặt Trăng tự phát sáng

b)

do Mặt Trăng càng ngày càng gần Trái Đất

c)

do phần bề mặt Mặt Trăng hướng về Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng có diện tích khác nhau ở mỗi thời điểm

d)

do Mặt Trăng lớn lên hằng ngày

44.

Khoảng thời gian để Mặt Trăng quay trở lại vị trí nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất (Tuần Trăng)là bao nhiêu ngày?

a)

28

b)

29

c)

29,5

d)

30

45.

Mặt Trăng ở vị trí 3 thì vào ban đêm, người trên Trái Đất gọi là Trăng gì?

a)

Trăng tròn

b)

Không Trăng

c)

Trăng bán nguyệt

d)

Trăng lưỡi liềm

46.

Mặt Trăng ở vị trí 7 thì vào ban đêm, người trên Trái Đất gọi là Trăng gì?

a)

Trăng tròn

b)

Không Trăng

c)

Trăng bán nguyệt

d)

Trăng lưỡi liềm

47.

vào đêm không Trăng, chúng ta không nhìn thấy Mặt Trăng vì:

a)

Mặt Trời không chiếu sáng Mặt Trăng

b)

Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng Mặt Trời

c)

ánh sáng phản xạ từ Mặt Trăng không chiếu tới Trái Đất

d)

Mặt Trăng bị che khuất bời Mặt Trời

48.

chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi:

a)

một nửa phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất

b)

toàn bộ phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất

c)

toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng

d)

Mặt Trăng ở khoảng giữa Trái Đất và Mặt Trời

49.

đâu là thiên thể không tự phát sáng?

a)

Mặt Trời

b)

sao mai

c)

sao chổi

d)

sao hôm

50.

Ngân Hà là

a)

Thiên Hà trong đó có chứa hệ Mặt Trời

b)

một tập hợp nhiều Thiên Hà trong vũ trụ

c)

tên gọi khác của hệ Mặt Trời

d)

dải sáng trong vũ trụ

51.

Hành tinh nào trong hệ Mặt Trời gần Trái Đất nhất?

a)

thủy tinh

b)

Kim Tinh

c)

hỏa tinh

d)

Mộc tinh

52.

hành tinh càng gần Mặt Trời thì chu kỳ chuyển động quanh Mặt Trời của nó càng ......

a)

nhanh

b)

chậm

c)

tùy thời điểm

d)

tùy hành tinh

53.

hành tình nào xa Mặt Trời nhất?

a)

Trái Đất

b)

Thủy tinh

c)

Kim tinh

d)

Hải vương tinh

54.

hành tình nào gần Mặt Trời nhất?

a)

Trái Đất

b)

Thủy tinh

c)

Kim tinh

d)

Hải vương tinh

55.

Đâu là thiên thể tự phát sáng?

a)

sao chổi và vệ tinh

b)

Mặt Trời và các hành tinh

c)

Sao chổi và Mặt Trời

d)

Mặt Trời và các sao

56.

các hành tình trong hệ Mặt Trời có chu kì quay như thế nào?

a)

chu kì quay khác nhau

b)

chu kì quay giống nhau

c)

các hành tinh không quay quanh Mặt Trời

d)

Các hành tinh đứng yên

57.

Trong hệ Mặt Trời, các hành tinh cách Mặt Trời các khoảng cách như thế naò?

a)

cùng một khoảng như nhau

b)

khác nhau

c)

giống nhau

d)

cùng cách 1 triệu km

58.

Tính từ Mặt Trời đi ra thì Trái Đất là hành tinh thứ bao nhiêu trong hệ Mặt Trời?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

trong hệ Mặt trời, các hành tinh có chuyển động xung quanh Mặt Trời không? so sánh chiều chuyển động quanh Mặt Trời của các hành tinh?

a)

Các hành tình đều chuyển động xung quanh Mặt Trời theo cùng một chiều

b)

Các hành tình đều chuyển động xung quanh Mặt Trời theo các chiều khác nhau

c)

các hành tình không chuyển động xung quanh Mặt Trời

d)

tùy từng hành tinh

60.

Trong hệ Mặt Trời, ngoài Mặt trời ra thì còn có bao nhiêu nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

62.

Hệ Mặt Trời thì thiên thể nào ở trung tâm?

a)

Trái Đất

b)

Hệ Mặt Trời

c)

Mặt Trời

d)

Thủy Tinh