wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ GK

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện

2.

Máy biến thế là thiết bị

a)

Giữ nguyên hiệu điện thế

b)

Thay đổi hiệu điện thế

c)

Giữ nguyên cường độ dòng điện

d)

Thay đổi cường độ dòng điện

3.

Trong máy biến thế

a)

Số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp là máy tăng thế

b)

Số vòng cuộn sơ cấp nhỏ hơn hiệu điện thế cuộn thứ cấp là máy giảm thế

c)

Hiệu điện thế cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế cuộn thứ cấp là máy giảm thế

d)

Hiệu điện thế cuộn sơ cấp nhỏ hơn hiệu điện thế cuộn thứ cấp là máy giảm thế

4.

Máy biến thế có cuộn dây

a)

đưa dòng điện đi vào là cuộn thứ cấp

b)

đưa dòng điện ra là cuộn sơ cấp

c)

đưa dòng điện vào là cuộn sơ cấp, đưa dòng điện ra là cuộn thứ cấp

5.

Cách nào sẽ hợp lý nhất khi muốn giảm công suất hao phí

a)

giảm công suất điện

b)

giảm hiệu điện thế

c)

tăng hiệu điện thế

d)

tăng công suất điện

6.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1200 vòng. Cho biết hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp 240 V thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 12 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

600 vòng

b)

60 vòng

c)

24000 vòng

d)

250 vòng

7.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220 V, số vòng cuộn sơ cáp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110 V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng

a)

250

b)

220

c)

230

d)

240

8.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đàu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220 V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu

a)

24

b)

16

c)

12

d)

18

9.

Trong sự truyền tải điện năng, với một công suất xác định truyền đi, nếu đồng thời tăng đường kính tiết diện dây dẫn lên gấp đôi và tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây dẫn lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây dẫn giảm đi

a)

2 lần

b)

8 lần

c)

4 lần

d)

10 lần

10.

Hãy cho biết thế nào là máy tăng thế, thế nào là máy hạ thế?

(a)  

11.

Tia sáng truyền từ nước ra không khí

a)

r > i

b)

i > r

c)

i = r

d)

không hiện tượng

12.

Tia sáng truyền từ không khí ra nước

a)

i > r

b)

r > i

c)

i = r

d)

ko coá

13.

Khi tia sáng truyền xiên góc (< 90 độ)

a)

góc nào nằm trong môi trường nước thì góc đó lớn hơn

b)

góc nào nằm trong môi trường không khí thì góc đó lớn hơn

c)

ko bit

14.

khi tia sáng truyền vuông góc với mặt phân cách

a)

có khúc xạ

b)

ai biết má

c)

không khúc xạ

15.

khi tia sáng truyền đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt, hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

tia sáng truyền trở lại môi trường

b)

tia sáng truyền thẳng qua mặt phân cách vào môi trường khúc xạ

c)

tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường

d)

tia sáng truyền qua mặt phân cách vào môi trường khúc xạ

16.

khi tia tới truyền trong không khí đến xiên góc với mặt nước

a)

tia khúc xạ lệch lại gần pháp tuyến hơn so với tia tới

b)

tia khúc xạ lệch ra pháp tuyến hơn so với tia tới

c)

tia khúc xạ truyền thẳng qua mặt nước

d)

hăm bít

17.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị....tại mặt phân cách giữa 2 môt trường

a)

uốn cong

b)

dừng lại

c)

gãy khúc

d)

quay lại

18.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

c)

lớn hơn

d)

bằng

19.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng là không đúng

a)

góc tới luôn bằng góc khúc xạ

b)

tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ hai tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

c)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới của pháp tuyến

d)

khi góc tới = 0, góc khúc xạ cũng =0

20.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0

b)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

21.

Pháp tuyến là đường

a)

vuông góc với tia tới

b)

vuông góc với tia phản xạ

c)

vuông góc với mặt phân cách 2 môi trường

d)

vuông với tia khúc xạ

22.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào là đúng

a)

góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ bao giờ cũng = góc tới

d)

tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

23.

trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và tia tới

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách

d)

tia khúc xạ và điểm tới

24.

Trong trường hợp nào sau đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ

a)

khi ta soi gương

b)

khi ta đang đọc chữ viết trên bảng

c)

khi ta đang ngắm một con cá đang bơi trên dòng suối

d)

khi ta nhìn bó hoa trên tay

25.

một tia sáng khi truyền từ không khí sang nước thì

a)

tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến

b)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

góc khúc xạ vuông góc với tia tới

26.

Chọn phát biểu sai

a)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác tại mặt phân cách

b)

tăng dần góc tới khi truyền tia sáng từ không khí vào nước thì góc phản xạ giảm dần

c)

tia khúc xạ và tia tới ở hai môi trừng khác nhau

d)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và bên kia đường pháp tuyến so với tia tới

27.

Chiếu một tia laze từ ngoài không khí vào một câu nước với góc 50 độ. Hỏi góc khúc xạ có thể bằng bao nhiêu

a)

0 độ

b)

50 độ

c)

40 độ

d)

60 độ

28.

Chiếu một tia laze từ ngoài không khí vào một chậu nước với góc tạo bởi tia laze với mặt nước là 50 độ. Hỏi góc khúc xạ bằng bao nhiêu

a)

0

b)

30

c)

40

d)

50

29.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới i được xác định:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia tới và mặt phân cách

c)

tia tới và tia khúc xạ

d)

pháp tuyến tại điểm tới và tia khúc xạ

30.

Chiếu vuông góc một tia laze vào mặt (I) của một lăng kính có mặt cắt là một tam giác cân. Khi laze ra khỏi lăng kính ở mặt (2) thì góc khúc xạ bằng

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

31.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia

a)

đi qua tiêu điểm

b)

truyền thẳng theo phương của tia tới

c)

song song với trục chính

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

32.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hộ tụ cho tia ló

a)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

đi qua tiêu điểm

33.

Vật liệu nào không dùng làm thấu kính

a)

Nhôm

b)

nhựa trong

c)

nước

d)

thuỷ tinh

34.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ

b)

chùm tia ló hội tụ

c)

chùm tia phân kì

d)

chùm tia song song

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về tiêu điểm của thấu kính

a)

là một điểm bất kì trên trục chính của thấu kính

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng với nhau qua thấu kính

36.

Thấu kính hội tụ là thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

hình dạng bất kì

d)

k có hình dạng

37.

tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thuỷ tinh có đặc điểm

a)

thay đổi được

b)

không thay đổi được

c)

thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn

d)

các thấu kính có tiêu cự như nhau

38.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

39.

Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

bất kì đi qua quang tâm của thấu kính

b)

đi qua hai tiêu điểm của thấu kính

c)

tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm

d)

đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính

40.

Chùm tia ló của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

song song

b)

lệch về phía trục chính so với tia tới

c)

lệch ra xa trục chính so với tia tới

d)

phản xạ ngay tại thấu kính

41.

Vật ab đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh a'b'; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh a'b'

a)

ảnh ảo

b)

vuông góc với vật

c)

ngược chiêu với vật

d)

nhỏ hơn vật

42.

ảnh a'b' của một vật sáng ab đặt vuông góc với trục chính tại a và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ

a)

ảnh thật cùng chiều

b)

ảnh ảo ngược chiều

c)

ảnh ảo cùng chiều

d)

ảnh thật ngược chiều

43.

ảnh a'b' của một. vật sáng ab đặt vuông góc với trục chính tại a và ở khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ

a)

ảnh thật, ngược chiều

b)

ảnh ảo ngược chiều

c)

ảnh thật cùng chièu

d)

không cho ảnh

44.

vật ab đặt trước thấu kính cho ảnh hội tụ a'b', ảnh và vật nằm về cùng phía đối với thấu kính thì cho ảnh

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật

b)

ảnh ảo cùng chiều với vật

c)

ảnh thật, nguơcj chiều và lớn hơn vật

d)

ảnh và vật luôn bằng nhau

45.

đặt một vật ab hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d=2f thì ảnh a'b' của ab qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh thật cùng chiều nhỏ hơn

c)

đ biết

d)

ảnh thật, ngược chiều bằng vật

46.

vật ab đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A'B' ngược chiều cao bằng vật AB thì

a)

OA=f

b)

OA>f

c)

OA=2f

d)

OA<f

47.

ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f=16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

32

b)

48

c)

8

d)

16

48.

Một vật thật muốn có ảnh cùng chiều và bằng vật qua thấu kính hội tụ thì vật phải

a)

nằm cách thấu kính một đoạn f

b)

đặt sát thấu kính

c)

nằm cách thấu kính một đoạn nhỏ hơn f

d)

nằm cách thấu kính một đoạn 2f

49.

thấu kính phân kì là loại kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt

d)

đ biết

50.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp làm thấu kính phân kỳ

a)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kí là mặt lõm

d)

có thể có hai mặt lõm

51.

tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng

a)

tia sáng song song với trục chính thấu kính

b)

tia sáng bất kì đi qua quang tâm của thấu kính

c)

tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính

d)

đ biết

52.

Chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

a)

chùm tia ló là chùm sáng song song

b)

chùm tia ló là chùm sáng phân kì

c)

chùm tia ló là chùm tia sáng hội tụ

d)

không có chùm tia ló

53.

Thấu kính phân kì có thể dùng để

a)

làm kính đeo chữa cận thị

b)

làm kính lúp

c)

làm kính chiếu hậu

d)

kính hiển vi

54.

khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự

b)

một nửa tiêu cự

c)

hai lần tiêu cự của thấu kính

d)

bốn lần tiêu cự

55.

tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

20

b)

25

c)

30

d)

15

56.

một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. khoảng cách giữa hai tiêu điểm f và f' là

a)

12,5

b)

50

c)

37,5

d)

25

57.

đặt một vật sáng ab trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh a'b'

a)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật, cùng chiều, bằng vật

d)

đ biết

58.

ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

a)

chúng lớn hơn vật

b)

nhỏ hơn vật

c)

cùng chiều với vật

d)

ngược chiều với vật

59.

một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là

a)

f/2

b)

f/3

c)

2f

d)

f