wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì II môn Sinh học 6 phần trắc nghiệm Miss Yen

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Loài thực vật nào sống ở trên cạn lần đầu tiên

a)

Rêu

b)

Tảo

c)

Dương xỉ

d)

Cây táo

2.

Phần sặc sỡ nhất của các loài hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có tên gọi là gì

a)

Nhuỵ

b)

Nhị

c)

Tràng

d)

Đài

3.

Bao hoa gồm có hai thành phần, đó là

a)

tràng và nhị.

b)

đài và tràng.

c)

nhị và nhuỵ.

d)

đài và nhuỵ.

4.

Tế bào sinh dục đực của cây lưỡng tính có ở đâu

a)

Trong không bào của cánh hoa

b)

Trong bao phấn của nhị

c)

Trong noãn của nhuỵ

d)

Trong đài hoa

5.

Bộ phận nào của hoa thường có khả năng quang hợp ?

a)

Nhuỵ

b)

Nhị

c)

Tràng

d)

Đài

6.

Trong một bông hoa đơn tính không thể xuất hiện đồng thời hai bộ phận nào sau đây ?

a)

Nhị và nhuỵ

b)

Đài và tràng

c)

Đài và nhuỵ

d)

Nhị và tràng

7.

Nhị hoa gồm những thành phần nào

a)

Bầu nhuỵ và chỉ nhị

b)

Bao phấn và noãn

c)

Bao phấn và chỉ nhị

d)

Noãn, bao phấn và chỉ nhị

8.

Hoa là cơ quan chuyên hoá với chức năng

a)

sinh sản.

b)

sinh dưỡng.

c)

cảm ứng.

d)

dự trữ.

9.

Nhị và nhuỵ không tồn tại đồng thời trong một bông hoa

a)

bưởi.

b)

liễu.

c)

ổi.

d)

táo tây.

10.

Hoa lưỡng tính có đặc điểm nào dưới đây

a)

Chỉ có nhuỵ

b)

Chỉ có nhị

c)

Có đủ đài và tràng

d)

Có đủ nhị và nhuỵ

11.

Hoa cái là

a)

hoa đơn tính chỉ có nhuỵ.

b)

hoa đơn tính chỉ có nhị.

c)

hoa lưỡng tính chỉ có nhị.

d)

hoa lưỡng tính có đủ cả nhị và nhuỵ.

12.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật có hoa mọc thành cụm ?

a)

Bưởi, tra làm chiếu

b)

Râm bụt, cau

c)

Cúc, cải

d)

Sen, cam

13.

Hoa nào dưới đây có cách xếp trên cây khác với những loài hoa còn lại ?

a)

Hoa súng

b)

Hoa tra làm chiếu

c)

Hoa khế

d)

Hoa râm bụt

14.

Hiện tượng hoa mọc thành cụm có ý nghĩa thích nghi như thế nào

a)

Giúp hoa nương tựa vào nhau, hạn chế sự gãy rụng khi gió bão.

b)

Giúp tăng hiệu quả thụ phấn nhờ việc di chuyển của côn trùng trên cụm hoa.

c)

Giúp côn trùng dễ nhận ra, nhờ vậy mà tăng cơ hội thụ phấn cho hoa.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

15.

Nhị hoa thường có màu gì ?

a)

Màu xanh

b)

Màu đỏ

c)

Màu vàng

d)

Màu tím

16.

Hoa giao phấn bao gồm những đối tượng nào ?

a)

Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính cùng gốc

b)

Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính khác gốc

c)

Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín cùng lúc

d)

Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín không cùng lúc

17.

Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ thường có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Hạt phấn to, có gai.

b)

Đầu nhuỵ có chất dính

c)

Tràng hoa có màu sắc sặc sỡ và toả ra mùi thơm, có đĩa mật

d)

Tất cả các phương án đưa ra

18.

Hoa thụ phấn nhờ gió có một số dấu hiệu điển hình để nhận biết, dấu hiệu nào dưới đây không nằm trong số đó ?

a)

Đậu nhuỵ có chất dính

b)

Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng

c)

Bao hoa thường tiêu giảm

d)

Hạt phấn nhỏ và nhẹ

19.

Những cây có hoa nở về đêm thường có đặc điểm gì để thu hút sâu bọ ?

a)

Có đĩa mật để níu chân sâu bọ

b)

Có màu trắng nổi bật để sâu bọ dễ nhận biết

c)

Toả ra mùi hương ngọt ngào, đặc biệt quyến rũ

d)

Tất cả các phương án đưa ra

20.

Cây nào dưới đây thụ phấn chủ yếu nhờ sâu bọ ?

a)

Phi lao

b)

Nhài

c)

Lúa

d)

Ngô

21.

Cây nào dưới đây không thụ phấn nhờ sâu bọ, cũng không thụ phấn nhờ gió ?

a)

Mướp

b)

Rong đuôi chó

c)

Dạ hương

d)

Quỳnh

22.

Nhóm nào dưới đây gồm những loài hoa thụ phấn nhờ gió

a)

Hoa cỏ may, hoa ngô, hoa lau

b)

Hoa cà, hoa bí đỏ, hoa chanh

c)

Hoa hồng, hoa sen, hoa cải

d)

Hoa râm bụt, hoa khế, hoa na

23.

Trong các loài hoa dưới đây, loài hoa nào chứa nhiều noãn nhất

a)

Hoa măng cụt

b)

Hoa vải

c)

Hoa lạc

d)

Hoa na

24.

Quả nào dưới đây không còn vết tích của đài

a)

Quả hồng

b)

Quả thị

c)

Quả cà

d)

Quả bưởi

25.

Hạt là do bộ phận nào của hoa biến đổi thành sau thụ tinh

a)

Bao phấn

b)

Noãn

c)

Bầu nhuỵ

d)

Vòi nhuỵ

26.

Quả chuối khi chín vẫn còn vết tích của

a)

đầu nhuỵ.

b)

lá đài.

c)

tràng.

d)

bao phấn.

27.

Sau khi thụ tinh, bầu nhuỵ của hoa sẽ biến đổi và phát triển thành

a)

hạt chứa noãn.

b)

noãn chứa phôi.

c)

quả chứa hạt.

d)

phôi chứa hợp tử.

28.

Trong quá trình thụ tinh ở thực vật, tế bào sinh dục đực sẽ kết hợp với tế bào sinh dục cái có trong noãn để tạo thành một tế bào mới gọi là

a)

phôi.

b)

hợp tử.

c)

noãn.

d)

hạt.

29.

Khi hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ cùng loài thì hạt phấn hút chất nhầy trên đầu nhuỵ, trương lên và nảy mầm thành

a)

chỉ nhị.

b)

bao phấn.

c)

ống phấn.

d)

túi phôi.

30.

Loại quả nào dưới đây đa phần không có hạt ?

a)

Thanh long

b)

Chuối

c)

Hồng xiêm

d)

Ớt chỉ thiên

31.

Dựa vào đặc điểm của vỏ quả và hạt, loại quả nào dưới đây được xếp cùng nhóm với quả mơ ?

a)

Nho

b)

Cà chua

c)

Chanh

d)

Xoài

32.

Quả nào dưới đây là quả khô không nẻ

a)

Chò

b)

Lạc

c)

Bồ kết

d)

Tất cả các phương án đưa ra

33.

Câu 3. Khi chín, vỏ của quả nào dưới đây không có khả năng tự nứt ra ?

a)

Quả bông

b)

Quả me

c)

Quả đậu đen

d)

Quả cải

34.

Câu 4. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Quả mọng được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả hạch.

b)

Quả hạch được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả mọng.

c)

Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả hạch và quả mọng.

d)

Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả khô và quả mọng.

35.

Câu 5. Quả thìa là được xếp vào nhóm nào dưới đây ?

a)

Quả khô không nẻ

b)

Quả khô nẻ

c)

Quả mọng

d)

Quả hạch

36.

Quả nào dưới đây không phải là quả mọng ?

a)

Quả đu đủ

b)

Quả đào

c)

Quả cam

d)

Quả chuối

37.

Dựa vào đặc điểm của thịt vỏ và hạt, quả dừa được xếp cùng nhóm với

a)

quả đậu Hà Lan.

b)

quả hồng xiêm.

c)

quả xà cừ.

d)

quả mận.

38.

Loại “hạt” nào dưới đây thực chất là quả

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Hạt lúa

c)

Hạt ngô

d)

Hạt sen

39.

Củ nào dưới đây thực chất là quả

a)

Củ su hào

b)

Củ đậu

c)

Củ lạc

d)

Củ gừng

40.

Nhóm nào dưới đây gồm những quả hạch ?

a)

Chanh, hồng, cà chua

b)

Táo ta, xoài, bơ

c)

Cau, dừa, thìa là

d)

Cải, cà, khoai tây

41.

Dựa vào đặc điểm nào để phân loại quả

a)

Vỏ quả

b)

Màu sắc của quả

c)

Thịt quả

d)

Độ ngọt của quả

42.

Nấm sinh sản bằng bộ phận và hình thức nào

a)

Quả và sinh sản hữu tính

b)

Bào tử và sinh sản vô tính

c)

Hạt và sinh sản vô tính

d)

Bào tử và sinh sản hữu tính

43.

Vì sao nói virus chưa được gọi là dạng cơ thể sống điển hình

a)

Cấu tạo rất đơn giản và chưa có cấu tạo tế bào

b)

Kích thước rất nhỏ và có nhiều hình dạng khác nhau

c)

Sống kí sinh bắt buộc

d)

Cấu tạo rất đơn giản và chưa có cấu tạo tế bào và sống kí sinh bắt buộc

44.

Địa y là gì

a)

Là dạng sinh vật có cấu tạo đơn giản gồm tảo và nấm sống cộng sinh

b)

Là dạng sinh vật đặc biệt gồm vi khuẩn và nấm sống cộng sinh

c)

Là dạng sinh vật đặc biệt gồm tảo và vi khuẩn sống cộng sinh

d)

Là dạng sinh vật đặc biệt gồm tảo và nấm sống kí sinh

45.

Tảo là thực vật bậc thấp vì

a)

Sống dưới nước.

b)

Chưa có rễ, thân, lá thực sự.

c)

Có chất diệp lục.

d)

Cơ thể có cấu tạo gồm hoặc nhiều tế bào.

46.

Cây trồng có nguồn gốc từ

a)

Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại

b)

Cây trồng rất đa dạng

c)

Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại

d)

Cây trồng nhiều hơn cây dại

47.

Các bộ phận của hạt gồm có

a)

Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.

b)

Vỏ và phôi.

c)

Vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ.

d)

Phôi và chất dinh dưỡng dự trữ.

48.

Hình thức dinh dưỡng của vi khuẩn là gì

a)

Tự dưỡng

b)

Hầu hết dị dưỡng và một số ít tự dưỡng

c)

Hoại sinh và kí sinh

d)

Hoại sinh và nửa kí sinh

49.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

a)

Ngừng sản xuất công nghiệp.

b)

Xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

c)

Trồng cây gây rừng

d)

Di dời các khu công nghiệp lên vùng núi.

50.

Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì

a)

Có nhiều cây to và sống lâu năm

b)

Có sự sinh sản hữu tính

c)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.

d)

Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất.

51.

Vai trò của các chất hữu cơ do thực vật chế tạo

a)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

b)

Cung cấp thức ăn cho động vật người.

c)

Cung cấp nguyên liệu làm thuốc

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây hạt Trần

a)

Lá đa dạng

b)

Có sự sinh sản hữu tính

c)

Có hạt hở, chưa có hoa, chưa có quả.

d)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.

53.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Quả mọng được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả hạch.

b)

Quả hạch được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả mọng.

c)

Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả hạch và quả mọng.

d)

Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả khô và quả mọng.

54.

Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức

a)

Kí sinh.

b)

Tự dưỡng.

c)

Cộng sinh.

d)

Hoại sinh.

55.

Hiện nay, các nhà khoa học đã phân chia thực vật thành các bậc phân loại từ cao đến thấp theo trật tự như thế nào

a)

Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài.

b)

Ngành – Lớp – Bộ – Chi – Họ – Loài.

c)

Ngành – Bộ – Lớp – Họ – Chi – Loài.

d)

Ngành – Chi – Bộ – Họ – Lớp – Loài.

56.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây

a)

Bánh gai

b)

Giả cầy

c)

Giò lụa

d)

Sữa chua

57.

Điểm khác nhau quan trọng nhất của cây Hạt trần và cây Hạt kín là gì

a)

Rễ của cây Hạt trần là rễ cọc còn rễ cây hạt kín là rễ chùm

b)

Thân cây Hạt trần là thân gỗ còn thân cây Hạt kín đa dạng hơn

c)

Lá của cây Hạt kín có thể là lá đơn hoặc kép còn cây Hạt trần là lá kim

d)

Cây Hạt trần có hạt nằm lộ trên các lá noãn hở còn cây Hạt kín có hạt nằm bên trong quả.

58.

Chất dinh dưỡng của hạt được dự trữ ở đâu

a)

Thân mầm hoặc rễ mầm

b)

Phôi nhũ hoặc chồi mầm

c)

Lá mầm hoặc rễ mầm

d)

Lá mầm hoặc phôi nhũ

59.

Loại lá cây nào dưới đây có thể tiết ra các chất có tác dụng diệt khuẩn

a)

Tràm

b)

Mồng tơi

c)

Lá ngón

d)

Chuối

60.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất

a)

Ngành Hạt trần

b)

Ngành Hạt kín

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Rêu

61.

Thực vật giúp hạn chế xói mòn thông qua cơ chế nào

a)

Tán cây giúp cản dòng nước mưa dội trực tiếp vào bề mặt đất.

b)

Cành và thân cây giúp nước mưa nương theo để chảy xuống lớp thảm mục, ngấm từ từ vào lòng đất và hoà cùng mạch nước ngầm.

c)

Rễ cây giúp giữ đất không bị rửa trôi trước sức chảy của dòng nước.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

62.

Nhiệt độ thích hợp nhất cho sự phát triển của nấm là

a)

15oC - 20oC

b)

25oC - 30oC

c)

35oC - 40oC

d)

30oC - 35oC

63.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

64.

Trong địa y, các sợi nấm có vai trò gì

a)

Tiết chất độc xua đuổi kẻ thù

b)

Hút nước và muối khoáng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ

d)

Tất cả các phương án đưa ra

65.

Trong địa y, các sợi nấm có vai trò gì

a)

Tiết chất độc xua đuổi kẻ thù

b)

Hút nước và muối khoáng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ

d)

Tất cả các phương án đưa ra