wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn KHTN

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

2.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

3.

1 m = .... cm?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

4.

Cái cân trong hình vẽ có thể dùng để đo khối lượng của những trường hợp nào sau đây:

a)

Một cô gái, một quả dưa hấu

b)

Một con voi, một quả bưởi

c)

Một chiếc đũa, một cái máy tính

d)

Một quả cam, một cái cốc nhựa.

5.

Cái cân trong hình vẽ có thể dùng để đo khối lượng của những trường hợp nào sau đây:

a)

Một cô gái, một quả dưa hấu

b)

Một con voi, một quả bưởi

c)

Một chiếc đũa, một cái máy tính

d)

Một quả cam, một cái cốc nhựa.

6.

1 tạ bằng bao nhiêu kilogam?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

7.

Hình bên mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ. Thể tích vật đó bằng

a)

10 cm3.

b)

9 cm3.

c)

12 cm3.

d)

11,25 cm3.

8.

Câu 9. Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, bạn Nguyên đặt mắt để quan sát và đọc số đo theo 3 cách như trong hình bên. Theo em, bạn Nguyên đặt mắt quan sát theo cách nào là đúng?

a)

A. Cách (a).

b)

B. Cách (b).

c)

C. Cách (c).

d)

D. Cách nào cũng được.

9.

Người ta dùng cân để…

a)

đo khối lượng của vật.

b)

đo thể tích vật.

c)

đo kích thước vật.

d)

đo lực của vật

10.

Câu trả lời đúng là câu …

a)

1 lạng = 1000g

b)

1 tấn = 1000g

c)

1 héctôgam = 10 lạng

d)

1 tấn = 10 tạ

11.

Câu trả lời đúng là câu …

a)

Mọi vật đều có khối lượng giống nhau

b)

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật

c)

Khối lượng của một vật bằng thể tích của vật đó

d)

Khối lượng của một hộp sữa là khối lượng của võ hộp sữa đó

12.

Quan sát các hình vẽ dưới đây, hãy chỉ ra đâu là cân tiểu ly

a)
b)
c)
d)
13.

Quan sát các hình vẽ dưới đây, hãy chỉ ra đâu là điện tử

a)
b)
c)
d)
14.

Quan sát các hình vẽ dưới đây, hãy chỉ ra đâu là cân móc

a)
b)
c)
d)
15.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là

a)

cân tạ.

b)

cân Roberval.

c)

cân đồng hồ.

d)

cân tiểu li.

16.

1 lạng bằng bao nhiêu kilogam

a)

1kg

b)

0.1 kg

c)

0.01 kg

d)

0.001 kg

17.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”.

Em hãy xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây

a)

mg

b)

tạ

c)

gam

d)

kg

18.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,

c)

Sức nặng của hộp bánh.

d)

Thể tích của hộp bánh.

19.

Kính lúp có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

100-1000 lần

b)

4-10 lần

c)

3-20 lần

d)

40-3000 lần

20.

Nhóm dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo thể tích chất lỏng?

a)

Bình chia độ, cốc chia độ, ống nhỏ giọt

b)

thước dây, thước cuộn, cân đồng hồ

c)

nhiệt kế, bình chia độ

d)

ống hút nhỏ giọt, cân điện tử

21.

Khi quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi, mắt ta quan sát qua bộ phận nào?

a)

Ống kính

b)

Thị Kính

c)

Bàn kính

d)

Vật kính

22.

Dụng cụ thích hợp để đo khối lượng của viên bi sắt là:

a)

cân đồng hồ

b)

nhiệt kế

c)

bình chia độ

d)

thước dây

23.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

24.

Nhiệt độ không khí là gì?

a)

Số đo độ nóng, lạnh của bề mặt đất

b)

Số đo độ nóng, lạnh của không khí

c)

Sức nén của không khí lên bề mặt đất

d)

Sức nén của không khí lên tầng đối lưu

25.

Đây là dụng cụ gì ?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

26.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

27.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

4-2-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

28.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

Kg

c)

0C

d)

s

29.

Đơn vị nhiệt độ trong hệ thống đo lường quốc tế (SI) là đơn vị nào?

a)

°F\degree F  

b)

°C\degree C  

c)

K

30.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

31.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

32.

Trong thang nhiệt độ Censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

33.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

34.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

35.

Điền vào chỗ chấm: Nhiệt độ là số đo độ.......,....của vât.

a)

Dài , ngắn

b)

Nóng, lạnh

c)

ngắn ,nóng

36.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

37.

Thang đo nhiệt độ của nhiệt kế y tế là bao nhiêu?

a)

Từ 350C đến 420C

b)

Từ 00C đến 4000C

c)

Từ -100C đến 1100C

d)

Từ -300C đến 600C

38.

Đơn vị đo độ dài chính thức của nước ta là:

a)

kilomet (km)

b)

mét (m)

c)

centimet (cm)

d)

milimet (mm)

39.

Dụng cụ nào không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

thước cuộn

c)

thước mét

d)

compa

40.

1 km = ... m

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0.001

41.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là gì?

a)

Là độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Là độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

Là độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước.

42.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là gì?

a)

Là độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Là độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

Là độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước.

43.

Loại thước nào thích hợp nhất để đo chu vi ngoài của một lon nước ngọt ?

a)

Thước kẻ

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

44.

Sắp xếp thự tự đơn vị độ dài từ bé đến lớn?

a)

km - dam - m- mm

b)

mm - dm - cm - m

c)

km - hm - dam - cm

d)

mm - dm - m - km

45.

Khi đo độ dài của một vật, cách thực hiện nào là đúng?

a)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật

b)

Đặt thước dọc theo chiều độ dài muốn đo nhưng không có đầu nào của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước

c)

Đặt mắt nhìn theo hướng xiên

d)

Thước không cần đặt dọc theo độ dài muốn đo mà chỉ cần đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

46.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

47.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

48.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

49.

Khi em đi mua giày, người bán hàng thường hỏi mua giày cao bao nhiêu phân. Giày 3 phân có nghĩa:

a)

Giày cao 3 cm

b)

Giày cao 3 mm

c)

Giày cao 30 cm

d)

Giày cao 0,3 m

50.

GHĐ của thước trong hình là

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

15 mm

d)

1,5 m

51.

Để đo những vật có kích thước rất nhỏ, người ta dùng đơn vị

a)

a. centimet (cm)

b)

b. micrômét (µm)

c)

c. nanômét (nm)

d)

d. câu b và c đúng

52.

Năm ánh sángđơn vị đo chiều dài sử dụng trong đo khoảng cách

a)

từ mặt trời đến trái đất

b)

từ thành phố này đến thành phố khác

c)

từ đất nước này đến đất nước khác

d)

từ mặt biển đến đáy biển

53.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

54.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

55.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả chậm.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

56.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

57.

Đọc kết quả đo qua số chỉ của đồng hồ trong hình sau:

a)

10 giờ 53 phút

b)

10 phút 53 giây

c)

53 giờ 10 phút

d)

53 phút 10 giây

58.

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 31 tháng 12

b)

Ngày 12 tháng 31

c)

Ngày 30 tháng 12

d)

Ngày 31 tháng 2

59.

Dụng cụ được sử dụng để đo thời gian là

a)
b)
c)
d)
60.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

61.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

62.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 30 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 45 phút. Thời gian từ khi bắt đẩu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 15 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 15 phút

d)

2 giờ 30 phút