wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRE9

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Cặp tính trạng tương phản là

a)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng

b)

ba trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng

c)

những tính trạng khác nhau trên cùng một cơ thể

d)

những trính trạng giống nhau ở hai cơ thể khác nhau

2.

Câu 10. Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

3.

Câu 11. Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd

4.

Câu 19. Dòng thuần là

a)

dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

b)

dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

d)

dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

5.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu gọi là?

a)

Biến dị

b)

Di truyền

c)

Đột biến

d)

Tổ hợp

6.

Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là:

a)

8

b)

16

c)

64

d)

81

7.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBbcc x AaBbCc cho đời con có số cá thể aaB-C- chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

3/32

b)

5/32

c)

1/4

d)

4/9

8.

Cho phép lai: AABb x AaBB. Số tổ hợp gen được hình thành ở thế hệ sau là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

9.

Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do.

Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ:

a)

3 : 1

b)

9 : 3 : 3 : 1

c)

1 : 1 : 1 : 1

d)

1 : 1

10.

Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Trong các phép lai sau, phép lai cho F1 có nhiều kiểu hình nhất:

a)

AaBb x aaBB

b)

AaBB x AaBb

c)

AABb x AaBb

d)

AaBb x aaBb

11.

Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

Aabb.

c)

AAbb.

d)

aaBB.

12.

Theo lý thuyết, quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau? Biết không xảy ra đột biến

a)
b)
c)
d)
13.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng.

Phép lai (P) AaBbDd x aaBBDd sẽ cho F1

a)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen.

b)

8 kiểu hình: 8 kiểu gen.

c)

4 kiểu hình: 8 kiểu gen.

d)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen.

14.

Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng được tạo ra tối đa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Khi nói về axit nuclêic, những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P

b)

Có ở trong nhân tế bào.

c)

Được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Có 2 loại axit nuclêic: axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN).

16.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

17.

ADN là ...(1)... có các đơn phân là ...(2)...

a)

(1) đại phân tử; (2) nucleotit

b)

(1) tiểu phân tử; (2) ribonucleotit

c)

(1) đại phân tử; (2) nucleic

d)

(1) tiểu phân tử; (2) nucleotit

18.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

19.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

20.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

21.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.

22.

Đâu là chức năng của tARN?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến protein

b)

Vận chuyển axit amin tới riboxom để dịch mã

c)

Kết hợp với protein để tạo thành riboxom

d)

Mang, bảo quản thông tin di truyền

23.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

24.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta

c)

cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.

25.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

26.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

27.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

28.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

29.

ADN được tạo nên từ các nguyên tố

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, N, P

c)

C, O, N, P

d)

C, H, O, N, K

30.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

31.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

33.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

34.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

35.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

36.

Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì trung gian

37.

Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng diễn ra ở kì nào trong giảm phân I ?

a)

Kì đầu

b)

Kì trung gian

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

38.

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo, diễn ra ở kì nào của giảm phân

a)

Kì giữa của giảm phân II

b)

Kì giữa của giảm phân I

c)

Kì sau của Giảm phân II

d)

Kì đầu của Giảm phân I

39.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

40.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

41.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

42.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

43.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

44.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

45.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

46.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

cải tiến vật nuôi, cây trồng.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

d)

tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao.

47.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

48.

Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:

A - T - T - G - X - X - T - X - X

T - A - A - X - G - G - A - G - G

Sau đột biến:

A - T - T - G - G - X - T - X - X

T - A - A - X - X - G - A - G - G

a)

Thêm 1 cặp nuclotide

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

49.

Dạng đột biến điểm nào sẽ luôn làm thay đổi cấu trúc của protein?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

50.

Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

a)

Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST

c)

Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST.

d)

Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa 2 NST

51.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể trong tự nhiên là do:(1) 

a)

A.    Tác nhân vật lí và hóa học của ngoại cảnh

b)

B.     Sự rối loạn trong trao đổi chất của nội bào

c)

C.    Các vụ thử vũ khí hạt nhân của con người

52.

Ở người bị bệnh ung thư máu là do mất một đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể nào? (mức 1)

a)

A.    Nhiễm sắc thể

số  11                            

b)

B.    Nhiễm sắc thể số 21                         

c)

C.Nhiễm sắc thể số 12

d)

D.Nhiễm sắc thể số 23

53.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

      ABCDEFGH =========>  ABCDEFG

   

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

54.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

ABCDEFGH=========> ADCBEFGH

                                  

                    

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể  

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

     Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

55.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

56.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

57.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

58.

Điều nào sau đây là không đúng đối với thể đa bội?

a)

Số lượng ARN tăng gấp bội.

b)

Có tế bào to, cơ uan sinh dưỡng lớn.

c)

Phát triển mạnh, chống chịu tốt.

d)

Quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.

59.

Bệnh Tơcnơ ở Người do trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

3 NST ở cặp số 23  

b)

3 NST ở cặp số 21

c)

1 NST ở cặp số 23

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

60.

Tật khe hở môi hàm, bàn tay mất ngón, bàn tay nhiều ngón, bàn chân mất ngón và dính ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Dị Bội

d)

Đa bội

61.

Điểm giống nhau về đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh là

a)

Cùng là đột biến gen lặn

b)

Cùng là đột biến gen trội

c)

Cùng là đột biến NST

d)

Cùng là đột biến số lượng NST

62.

Đặc điểm của đồng sinh cùng trứng là

1. Có kiểu gen giống nhau.

2. Nhiều trứng thụ tinh với nhiều tinh trùng có kiểu gen giống nhau.

3. Giới tính luôn giống nhau.

4. Xuất phát từ cùng một hợp tử.

5. Kiểu hình giống nhau nhưng kiểu gen khác nhau.

a)

1, 2 và 3.

b)

1, 3 và 4.

c)

2, 4 và 5.

d)

2 và 3.