wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 _ ÔN HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus? (chọn nhiều đáp án)

a)

Virus là tế bào vô cùng nhỏ bé.

b)

Virus không có cấu tạo tế bào.

c)

Virus chỉ nhân lên được trong tế bào của sinh vật sống.

d)

Virus chỉ có thể quan sat được bằng kính lúp.

e)

Virus có 3 dạng chính: dạng xoắn, dạng khối, dạng hỗn hợp.

2.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

3.

Nguyên nhân gây bệnh viêm đường hô hấp cấp Sars- Covi 2 là

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

chất độc.

d)

virus.

4.

Ba dạng chính của virus là: dạng xoắn, dạng hỗn hợp và...

a)

dạng cầu.

b)

dạng khối.

c)

dạng gai.

d)

dạng nhầy.

5.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

6.

Virus cần gì để nhân lên

a)

Nó cần vật chất di truyền

b)

Nó cần vi khuẩn

c)

Nó cần tế bào vật chủ

d)

Nó cần Insullin

7.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

9.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

10.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

11.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

12.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa các bệnh do virut gây ra là?

a)

Đeo khẩu trang

b)

Tiêm vắc xin

c)

Không bắt tay người bệnh

d)

Không nói chuyện với người bệnh

13.

Lớp vỏ ngoài của virut có thành phần cấu tạo tương tự với bộ phận nào của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân con

14.

Hình thức sống của virut là:

a)

Sống kí sinh không bắt buộc

b)

Sống cộng sinh

c)

Sống hoại sinh

d)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

15.

Virus gây bệnh Covid-19 gây bệnh chủ yếu cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

16.

Virut nào có hình thái dạng khối?

a)
b)
c)
d)
17.

Bệnh nào do virut gây ra?

a)

Lao phổi

b)

Kiết lị

c)

Nhiễm khuẩn da

d)

Viêm gan B

18.

Chọn khẳng định đúng

a)

Virut là cơ thể sinh vật sống

b)

Virut chỉ lây qua đường hô hấp

c)

Virut không phải là cơ thể sống

d)

Virut chỉ gây bệnh ở người

19.

Điều nào sau đây là sai về virut?

a)

Chỉ trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống

b)

Hệ gen của virut chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic: ADN, ARN

c)

Kích thước của virut vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử

d)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virut vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein, chưa phải là virut

20.

Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?

a)

Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ.

b)

Virut không có cấu trúc tế bào.

c)

Virut có cấu tạo quá đơn gairn chỉ gồm axit nucleic và prôtêin.

d)

Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài.

21.

Virut nào sau đây có dạng hỗn hợp?

a)

Thểthực khuẩn.

b)

Virut gây bệnh dại.

c)

Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá.

d)

Virut gây bệnh bại liệt.

22.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

23.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi bơi, lông bơi

b)

Chân giả

c)

Đuôi

25.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19

b)

Sốt xuất huyết

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh tiêu chảy

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

27.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

28.

Khả năng phân hủy xác sinh vật phản ánh hình thức dinh dưỡng nào ở vi khuẩn ?

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hoại sinh

c)

C. Hội sinh

d)

D. Kí sinh

29.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống:

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hoại sinh.

c)

C. kí sinh.

d)

D. tự dưỡng.

30.

Giới Thực khác giới Động vật ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nhân chuẩn.

b)

Cơ thể đa bào

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Cơ thể có nhiều loại mô

31.

Cây táo, cây xoài, cây thông, cây dương xỉ thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Nguyên sinh

32.

Sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Động vật?

a)

Con cá chép

b)

Con voi

c)

San hô

d)

Trùng giày

33.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

34.

Điều nào sau đây báo cho ta biết đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Có hay không có thành tế bào.

b)

Có hay không có các ribôxôm.

c)

Có hay không có màng nhân.

d)

Tế bào có tiến hành trao đổi chất với môi

35.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

36.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

37.

Cho các ý sau:

(1) Nhân thực

(2) Đơn bào hoặc đa bào

(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) Có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) gồm 3 nhóm là tảo, nấm, động vật nguyên sinh

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

38.

Điểm khác biệt giữa nấm và thực vật là gì?

a)

Tế bào nấm có lục lạp chứa chất diệp lục

b)

Thành tế bào của nấm được cấu tạo bằng chitin chứ không phải xenlulozo

c)

Thực vật có rễ để hút nước còn nấm có mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng.

39.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

40.

Sống tự dưỡng quang hợp thường có ở :

a)

Thực vật , nấm

b)

Động vật , tảo

c)

Thực vật , tảo

d)

Động vật , nấm

41.

Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và giới động vật là gì?

a)

Giới thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật dị dưỡng.

b)

Giới thực vật gồm các sinh vật đa bào nhân thực,giới động vật gồm những sinh vật đa bào nhân sơ.

c)

Giới thực vật gồm những sinh vật dị dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật tự dưỡng.

d)

Giới thực vật gồm các sinh vật đơn bào nhân thực,giới động vật gồm những sinh vật đa bào nhân thực

42.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

43.
Các loài trong cùng một giới là
a)
chim cú, lợn, trâu, cá hồi.
b)
chim, cây bắt mồi, hoa mào gà, nhện.
c)
nhện, thỏ, xương rồng, nấm.
d)
nấm tai mèo, cỏ ngựa, hải ly.
44.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

45.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

46.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

47.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

48.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

49.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

50.

Tim là cấp tổ chức nào trong cơ thể đa bào?

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

51.

Tên các cấp tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với các số từ (1) đến (4) trong hình là

a)

Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan.

b)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Hệ cơ quan, tế bào, mô, cơ quan.

52.

Hệ cơ quan nào sau đây giúp trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hoa thuộc hệ chồi

b)

Hoa thuộc hệ rễ.

c)

Hoa làm nhiệm vụ dẫn truyền nước trong cây.

d)

Hoa làm nhiệm vụ dẫn truyền ion khoáng trong cây.

54.

Các hệ cơ quan của cây lạc là

a)

rễ, thân, lá.

b)

hệ rễ, lá, hoa, thân.

c)

hệ rễ, hệ chồi.

d)

hoa, quả, hạt.

55.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

56.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

57.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

1. Chất tế bào

2. Màng sinh chất

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

58.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

59.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

60.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….