wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 😭

Total questions: 56

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
a)

Xi - cô - cư.

b)

Kiu - xiu.

c)

Hôn - su.

d)

Hô - cai - đô.

2.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là

a)

có nhiều ngư trường rộng lớn.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

c)

có truyền thống đánh bắt lâu đời.    

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

3.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

c)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

d)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao.

4.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp dẫn đến hậu quả chủ yếu là

a)

kìm hãm sự phát triển kinh tế.  

b)

chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.   

c)

thiếu nguồn lao động trong tương lai.    

d)

ảnh hưởng đến sự phát triển giáo dục.

5.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?  

a)

Chính sách chủ động đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

6.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

b)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

d)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

7.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.

b)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.

c)

Sự năng động trong lối sống của dân cư. 

d)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.

8.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.  

b)

trình độ dân trí được nâng cao.                   

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.                          

d)

thực hiện tốt chính sách dân số.

9.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.            

b)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

c)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai. 

d)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

10.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.  

b)

Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

d)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

11.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.  

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.    

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.  

d)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

13.

Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

b)

hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.

c)

nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.

14.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.           

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

15.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

b)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

16.

Địa hình miền Tây Trung Quốc gồm

a)

  các dãy núi cao, thung lũng sâu xen lẫn đồng bằng lớn.

  

b)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

c)

các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

d)

các đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp và các dãy núi già.

17.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

  

a)

chính sách thu hút nhân tài. 

b)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

c)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.   

d)

chất lượng cuộc sống tốt.

18.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

a)

Khoáng sản chủ yếu là các kim loại màu.

b)

Chiếm gần 50% diện tích lãnh thổ.

c)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

19.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô. 

b)

vùng nông thôn đảo Hôn - su. 

c)

khu vực ven biển phía tây.   

d)

các thành phố ven biển.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.                            

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.

d)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.

21.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)

Kiu-xiu.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Hôn-su.

d)

Xi-cô-cư.

22.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Tây Á.

d)

Nam Á.

23.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc không tập trung vào phát triển ngành công nghiệp nào?

                                                            

a)

Dệt may. 

b)

Chế tạo máy.

c)

Sản xuất ô tô. 

d)

Điện tử

24.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc không tập trung vào phát triển ngành công nghiệp nào?
a)

Luyện Kim.

b)

Điện tử

c)

Sản xuất ô tô

d)

Chế tạo máy móc

25.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)

miền Tây.

b)

gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

c)

miền Đông

d)

ven biển.

26.
Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm là
a)

Mật độ dân số cao

b)

Phân bố đồng đều

c)

Có người già rất đông

d)

Quy mô dân số nhỏ

27.
Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm là
a)

quy mô dân số nhỏ.

b)

mật độ dân số thấp.

c)

số người trong độ tuổi lao động ít.

d)

phân bố không đều

28.
Ý nào sau đây không phải đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á?
a)

Quy mô dân số ít.

b)

Đông dân.

c)

Phân bố không đều.

d)

Mật độ dân số cao.

29.
Cây lương thực chủ yếu của Nhật Bản là
a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch.

30.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)

Quy mô không lớn

b)

Dân số trẻ

c)

Dân số già

d)

Gia tăng dân số cao

31.
Ngành công nghiệp nào là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?
a)

SX ô tô

b)

SX điện tử

c)

Công trình công cộng

d)

Công nghệ chế tạo

32.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

33.

Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa  

a)

lục địa Á - Ậu và lục địa Nam Cực.

b)

lục địa Á - Âu và lục địa Phi.

c)

lục địa Á - Âu và lục địa Nam Mĩ.  

d)

lục địa Á - Âu và lục địa Ôxtrâylia.

34.
Trong khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào không có biển ?
a)

Đông Timo.

b)

Lào.

c)

Campuchia.

d)

Mianma.

35.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)

Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Đại Tây Dương.

36.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi thấp và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

núi cao và hoang mạc.

d)

đồng bằng và hoang mạc.

37.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực

a)

Đông Á và Đông Nam Á. 

b)

Đông Á và Trung Á.  

c)

Trung Á và Nam Á.  

d)

Đông Á và Bắc Á.

38.
Nhật Bản có địa hình chủ yếu là
a)

Đồi núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Đất thấp trũng

39.
Nhật Bản là nước
a)

A. ít động đất.

b)

B. có ít đảo.

c)

C. nghèo khoáng sản.

d)

D. ít thiên tai.

40.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

 

a)

động đất, núi lửa. 

b)

bão.    

c)

vòi rồng

d)

sóng thần

41.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
a)

Dân tộc Hồi.

b)

Dân tộc Choang.

c)

Dân tộc Hán.

d)

Dân tộc Tạng.

42.
Dân cư Trung Quốc phân bố thưa thớt ở
a)

miền Tây.

b)

đồng bằng.

c)

Miền Đông.

d)

thành thị.

43.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
a)

Dọc biên giới phía nam.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Các thành phố lớn.

d)

Vùng núi và biên giới.

44.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.         

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

c)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.      

d)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

45.

Phát biểu không đúng với nông nghiệp Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.   

b)

phát triển theo hướng thâm canh.

c)

chiếm tỉ trọng cao trong GDP. 

d)

lúa gạo là cây trồng chính.

46.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)

năng lượng và nguyên liệu.

b)

sản phẩm công nghiệp chế biến.

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

sản phẩm nông nghiệp.

47.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

   Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.                                              

b)

  Thành lập công xã nhân dân.

  

c)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. 

d)

     Khai hoang mở rộng diện tích.

48.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?
a)

Thực hiện chính sách mở cửa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chỉ cho các doanh nghiệp Nhà Nước quản lí sản xuất tại các đặc khu kinh tế.

c)

Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

Thực hiện chính sách công nghiệp mới.

49.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp
a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

50.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

  

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

  

c)

tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao.

d)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

51.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.  

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

52.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là

a)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

b)

năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.

c)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.

d)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

53.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.   

b)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

d)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

54.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

b)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

c)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

d)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

55.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

  

b)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

  

c)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

  

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

56.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

  Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.

b)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.

c)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.       

d)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.