wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6_ĐVKXS

Total questions: 61

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây của ngành Ruột khoang ?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Đối xứng lưng - bụng

c)

Đối xứng tỏa tròn

d)

Đối xứng trước - sau

2.

Môi trường sống của đa số Ruột khoang là

a)

ở biển

b)

trên cạn

c)

nước ngọt

d)

trong đất

3.

Ngành Ruột khaong gồm nhóm các đại diện nào dưới đây ?

a)

Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô

b)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa

d)

Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất

4.

Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây ?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cộng sinh

5.

Giun dẹp có các đặc điểm là

a)

Cơ thể dẹp và mềm

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dài, phân đốt

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

6.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

7.

Giun đốt có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

b)

Cơ thể dẹp và mềm

c)

Cơ thể hình ống, mềm, không phân đốt

d)

Cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên

8.

Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể người ?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Ruột thừa

9.

Vì sao khi mưa nhiều trên mặt đất lại có nhiều giun đất ?

a)

Vì giun đất chỉ sống trong điều kiện độ ẩm đất thấp

b)

Vì ngập nước cơ thể chúng bị ngạt thở

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

Vì nước mưa làm trôi mất đất xung quanh giun

10.

Mực khác bạch tuộc ở đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có thân mềm

b)

Sống ở biển

c)

Có mai cứng ở lưng

d)

Có giá trị thực phẩm

11.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

12.

Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng ?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc bươu vàng

c)

Mực

d)

Con sò

13.

Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp chung vào ngành Thân mềm vì cả hai có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có giá trị thực phẩm

b)

Có vỏ cứng bao bọc cơ thể

c)

Có cơ thể mềm, không phân đốt

d)

Di chuyển được

14.

Tôm và cua đều được xếp vào động vật thuộc ngành Chân khớp vì cả hai đều

a)

sống ở nước, có khả năng di chuyển nhanh

b)

có bộ xương ngoài bằng chất kitin

c)

các chân phân đốt, có khớp động

d)

có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm

15.

Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp ?

a)

Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa

b)

Nhện, tôm, sò huyết, mực

c)

Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa

d)

Tôm, mực, cua, cá

16.

Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người ?

a)

Mọt ẩm

b)

Ve sầu

c)

Muỗi

d)

Tôm

17.

Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ

a)

Di chuyển nhanh nhẹn

b)

Phát hiện ra mồi nhanh

c)

Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

Có miệng to và khoang ruột rộng

18.

Loài ruột khoang nào sau đây có lối sống cộng sinh với hải quỳ?

a)

Thủy tức

b)

Sứa

c)

Hải quỳ

d)

San hô

19.

Ruột khoang có đặc điểm chung:

a)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

Ruột dạng túi

b)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Đây là loài động vật nào?

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

21.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa

22.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

23.

Hình thức sinh sản của thủy tức là

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Phân thân

d)

Mọc chồi

24.

Thủy tức thải chất thải qua:

a)

Lỗ thoát

b)

Thành cơ thể

c)

Tua miệng

d)

Lỗ miệng

25.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
26.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng trước – sau.

27.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Gây ngứa và độc cho người.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

28.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

29.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

30.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

31.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
32.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
33.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
34.
Câu 7: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là cơ thể:
a)
A. Phân đốt, đối xứng hai bên
b)
B. Không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.
c)
C. Phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển.
d)
D. Không phân đốt, đối xứng hai bên
35.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

36.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

37.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

38.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

39.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

40.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn chín, uống sôi.

2. Diệt giun sán định kì. 3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo. 5. Diệt các vật chủ trung gian.

Số ý đúng là

a)

2, 3, 4, 5.

b)

1, 2, 4, 5.             

c)

 1, 3, 4, 5.               

d)

1, 2, 3, 4.               

41.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Cả A, B và C đều đúng.

42.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

vô tính

43.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

44.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, trai, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

45.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

46.

Vai trò lớp vỏ đá vôi của thân mềm là

a)

hấp thụ khí thở.

b)

làm chỗ dựa tấn công kẻ thù.

c)

liên hệ với môi trường ngoài.

d)

che chở, bảo vệ cơ thể.

47.

Từ các cấu tạo cơ thể động vật dưới đây, bốn cấu tạo nào giúp nhận biết các đại diện của ngành Thân Mềm.

1.Cơ thể đối xứng 2 bên.

2. Cơ thể mềm.

3. Cơ thể phân đốt.

4. Cơ thể không phân đốt.

5. Có vỏ đá vôi và khoang áo.

6. Cơ quan tiêu hóa phân hóa.

a)

2, 4, 5, 6.

b)

1, 3, 5, 7.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

3, 4, 5, 6.

48.

Phát biểu nào sao đây sai khi nói về ý nghĩa của Thân Mềm?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

49.

Ốc sên phá hoại cây cối vì

a)

Khi sinh sản, ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây.

b)

Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được.

c)

Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây.

d)

Vết nhớt của ốc sên trên đường đi gây hại cho cây.

50.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có ?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

51.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là ?

a)

A. Giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất.

b)

B. Giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

C. Giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

52.

Ngành Chân khớp có các lớp lớn như

a)

giáp xác, chân đốt, hình nhện

b)

sâu bọ, giáp xác, chân đốt

c)

chân đốt, hình nhện, sâu bọ

d)

sâu bọ, giáp xác, hình nhện

53.

Các đại diện thuộc lớp Sâu bọ là

a)

Châu chấu, cào cào, bọ ngựa, ruồi, muỗi.

b)

Cua đồng, bọ rùa, bướm cải, chuồn chuồn.

c)

bọ xít, ve sầu, tôm sông, kiến.

d)

ong mật, bọ cạp, mối, cánh cam.

54.

Tại sao châu chấu bay tới đâu gây ra mất mùa màng tới đó?

a)

Châu chấu mang theo bệnh gây hại mùa màng

b)

Châu chấu di chuyển linh hoạt và nhanh

c)

Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát

d)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây giữ dội

55.

Muỗi thuộc lớp nào sau đây:

a)

Lớp Hình nhện

b)

Lớp Giáp xác

c)

Lớp Sâu bọ

56.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa:

a)

Giúp trứng tận dụng oxi từ cơ thể mẹ

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi

d)

Giúp trứng nhanh nở

57.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

58.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Ong mật

b)

Bướm

c)

Nhện đỏ

d)

Bọ cạp

59.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi

60.

Tôm và cua đều được xếp vào động vật ngành chân khớp vì cả hai đều

a)

A. sống ở dưới nước, có khả năng di chuyển nhanh

b)

B. có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động

c)

C. có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm

d)

D. là các động vậ không xương sống, sống ở nước

61.

Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người ?

a)

Mọt ẩm

b)

Ve sầu

c)

Muỗi

d)

Tôm