wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Do đâu mà con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên?

a)

đi bằng 2 chân

b)

xương sọ lớn hơn xương mặt

c)

có tư duy trừu tượng và có ý thức

d)

con người xuất hiện sau ,kế thừa được các kinh nghiệm có từ trướccủa động vật bậc cao

2.

thành phần chủ yếu của tế bào là?

a)

chất hữu cơ ,muối khoáng

b)

chất hữu cơ ,muối khoáng,nước

c)

chất hữu cơ ,nước

d)

nước,lipit,gluxit,protein

3.

cơ quan đảm nhiệm chức năng liên hệ giữa các bào quan là gì?

a)

nhân lớn và nhân con

b)

lưới nội chất

c)

ribôxôm và ti thể

d)

ti thể và thể gôn gi

4.

những đặc điểm của phổi làm tăng bề mặt trao đổi khí là?

1.phổi có 2 lớp màng ở giữa là lớp dịch mỏng giúp cho phổi nở rộng và xốp

2.có 700-800 triệu phế nang làm tăng diện tích trao đổi khí

3.phổi có thể nở to ra theo sự nở to ra của lồng ngực

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2,3

5.

thành phần bạch huyết khác máu là?

a)

ít hồng cầu ,nhiều tiểu cầu

b)

nhiều hồng cầu ,không có tiểu cầu

c)

không có hồng cầu ,ít tiểu cầu

d)

nhiều tiêu cầu ,nhiều bạch cầu

6.

hướng luân chuyển bạch huyết đúng trong mỗi phân hệ là?

a)

tĩnh mạch->mao mạch->hạch ->ống

b)

mao mạch-> mạch->hạch ->mạch ->ống->tĩnh mạch

c)

mạch->hạch ->ống->mạch ->mao mạch ->tĩnh mạch

d)

tĩnh mạch ->mao mạch ->ống-> mạch

7.

trong các câu sau đây câu nào đúng

a)

thức ăn xuống tới ruột non không còn chịu sự biến đổi lí học

b)

ở ruột non gluxit được các muối mật biến đổi thành đường đơn

c)

ở ruột non thức ăn được hòa loãng và trộn đều cùng các dịch tiêu hóa

d)

lớp cơ thành ruột non có vai trò nhào trộn và nghiền nát thức ăn

8.

phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

các cơ liên sườn phối hợp hoạt động để làm tăng thể tích lồng ngực khi hít vào

b)

cơ hoành co làm thể tích lồng ngực nở về 2 bên

c)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn làm lồng ngực tăng cho nhiều không khí vào phổi

d)

trong hô hấp ,ngoài cơ liên sườn còn có nhiều cơ khác tham gia

9.

Điểm giống nhau giữa bạch cầu và tiểu cầu là?

a)

chức năng bảo vệ cơ thể

b)

vận chuyển khí

c)

không màu

d)

rất nhỏ bé

10.

huyết áp là?

a)

áp lực máu di chuyển trong hệ mạch

b)

tốc độ máu di chuyển trong hệ mạch

c)

khối lượng máu di chuyển trong hệ mạch

d)

nồng độ máu di chuyển trong mạch

11.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án còn lại

12.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

13.

Làm thế nào để điều hòa thân nhiệt

a)

Nghỉ nghơi đầy đủ

b)

Ăn uống điều độ

c)

Biết sử dụng các biện pháp phương tiện chống nóng, lạnh hợp lý, tăng cường rèn luyện cơ thể để tăng khả năng chịu đựng khi nhiệt độ môi trường thay đổi

d)

Vệ sinh da

14.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

A. hệ hô hấp.

b)

B. hệ tiêu hóa.

c)

C. hệ bài tiết.

d)

D. hệ sinh dục.

15.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Tiêu chảy

b)

B. Lao động nặng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

16.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

A. Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

B. Mắt được nghỉ ngơi.

c)

C. Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

17.

Điều kiện để có một giấc ngủ tốt là gì?

a)

A. Ngủ đúng giờ, thoải mái, ánh sáng phù hợp.

b)

B. Không cần điều kiện cụ thể nào cả.

c)

C. Sử dụng chất kích thích trước khi ngủ.

d)

D. Ngủ 4-5 tiếng một ngày.

18.

Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là:

a)

A. Cocain.

b)

B. Thuốc lá.

c)

C. Ma túy.

d)

D. Rượu chè.

19.

Yêu cầu nào dưới đây không đúng cho một cơ thể khỏe mạnh?

a)

A. Giữ gìn cho tâm hồn khỏe mạnh, tránh âu lo.

b)

B. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

c)

C. Đảm bảo có một giấc ngủ đủ hằng ngày.

d)

D. Cuối tuần chơi thì phải hết mình, chơi overnight.

20.

Tại sao không nên làm việc quá sức và thức quá khuya?

a)

A. Vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác.

b)

B. Vì sẽ ảnh hưởng đến người khác.

c)

C. Vì ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của cơ thể.

d)

D. Vì thức khuya sẽ dẫn đến béo phì.

21.

Giấc ngủ là:

a)

A. khả năng nhắm mắt và thở đều, không suy nghĩ của con người.

b)

B. kết quả của một quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

c)

C. kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi.

d)

D. khả năng ức chế hoạt động của cơ thể.

22.

Muốn có một giấc ngủ tốt thì cần phải

a)

A. Tạo một phản xạ chuẩn bị cho giấc ngủ.

b)

B. Uống cà phê trước khi đi ngủ 1 tiếng.

c)

C. Lo lắng áp lực phía công việc.

d)

D. Làm việc cật lực để hoàn thành đúng tiến độ.

23.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Cơ thể con người là một khối thống nhất.

b)

B. Sức khỏe con người phụ thuộc vào trạng thái của hệ thần kinh.

c)

C. Cơ thể con người điều khiển hoạt động theo suy nghĩ chứ không phải hệ thần kinh.

d)

D. Mọi hoạt động của con người đều chịu sự điều khiển, điều hòa và phối hợp của hệ thần kinh.

24.

Những chất nào dưới đây gây hại đối với hệ thần kinh?

a)

A. Chất kích thích

b)

B. Chất gây nghiện.

c)

C. Chất làm giảm chức năng hệ thần kinh.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

25.

ở dạ dầy có enzim nào?

a)

amilaza

b)

pepsin

c)

dịch mật

d)

dịch tụy

26.

lượng khí nằm trong đường ống dẫn khí khi thở ra và hít vào bình thường là?

a)

500

b)

150

c)

200

d)

300

27.

sự trao đổi khí ở cấp độ cơ thể là?

a)

ôxi từ máu vào phổi

b)

ôxi từ phổi vào máu

c)

ôxi từ máu vào tế bào

d)

ô xi từ tế bào đến máu

28.

nhu cầu dinh dưỡng của mỗi người phụ thuộc vào các yếu tố

a)

giới tính (nam cao hơn nữ)

b)

lứa tuổi (trẻ em cao hơn ngươi già)

c)

dạng hoạt động trạng thái cơ thể

d)

cả 3 đúng

29.

Quyết địnhsự sống và tính di truyền là chức năng của bào quan nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Riboxom

d)

Nhân

30.

Dạng dung dịch keo nhớt nằm giữa nhân và tế bào chất là mô tả của bào quan nào?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Dịch nhân

c)

Chất NST

d)

Lypit

31.

khi hô hấp bình thường lượng khí lưu thông là bao nhiêu

a)

800ml

b)

500ml

c)

1200ml

d)

1800ml

32.

những chất nào bị biến đổi qua hệ tiêu hóa

a)

Tinh bột, Lipit, Lạp Đạm

b)

Lạp đạm, nước

c)

Diệp lục, Xantophyl,muối khoáng

d)

Diệp lục và Carotin,vitamin

33.

Có mấy loại mô chính ở động vật?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

34.

Những tế bào màng mỏng, có khả năng phân chia tạo ra các tế bào mới là mô tả về laoị mô nào?

a)

Mô bì

b)

Mô phân sinh

c)

Mô tiết

d)

Mô dẫn

35.

Tinh bột thường được chứa trong mô nào?

a)

Mô phân sinh

b)

Mô dẫn

c)

Mô cơ

d)

Mô mềm dự trữ

36.

Bốn nguyên tố đại lượng chính chiếm 96% khối lượng cơ thể sinh vật là

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Canxi

d)

Hiđrô

e)

Ôxi

37.

Bốn loại đại phân tử hữu cơ chủ yếu trong cơ thể sinh vật là

a)

Prôtêin

b)

Axit nuclêic

c)

Cacbohđrat

d)

Peptiđôglican

e)

Lipit

38.

Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Gôngi

39.

bữa ăn có chất lượng là bữa ăn

(a)  

40.

Những cấu trúc nào dưới đây có chứa axit nuclêic?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

e)

Màng sinh chất

41.

các bước lập khẩu phần ăn là?

1.kẻ bảng ghi nội dung cần tính toán

2.điền tên thực phẩm xác định lượng thực phẩm cần có trong bữa ăn

3.tính giá trị dinh dưỡng từng loại thực phẩm

4.đánh giá chất lượng của khẩu phần ăn

(a)  

42.

Ba thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực là

a)

vùng nhân

b)

tế bào chất

c)

màng sinh chất

d)

nhân tế bào

e)

lưới nội chất

43.

Những đặc điểm của phương thức vận chuyển thụ động là

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP

b)

Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

theo nguyên lý khuếch tán

d)

qua lớp photpholipit kép hoặc qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào.

e)

Qua prôtêin vận chuyển đặc hiệu

44.

Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào ở trong

a)

môi trường ưu trương

b)

môi trường đẳng trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường ưu trương hoặc nhược trương

45.

Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào gọi là

a)

chuyển hóa vật chất

b)

đồng hóa

c)

dị hóa

d)

trao đổi chất

e)

quang hợp và hô hấp

46.

Các động vật sống ở vùng lạnh tích mỡ để chống lạnh hơn là tích trữ tinh bột vì

a)

mỡ dễ chuyển hóa hơn tinh bột.

b)

mỡ dẫn nhiệt kém và hiệu suất năng lượng cao

c)

tinh bột dẫn nhiệt kém và có hiệu suất năng lượng cao

d)

tổng hợp tinh bột phức tạp hơn.

47.

trẻ em hình thức thở nào là chính

a)

thở bụng

b)

thở ngực

c)

thở cả 2 hình thức trên

d)

đáp án khác

48.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn giải phóng nhiều ATP nhất là

a)

đường phân

b)

chu trình Crep

c)

chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

chu trình Canvin

49.

Bào quan này thực hiện chức năng

a)

lục lạp

b)

quang hợp

c)

hô hấp tế bào

d)

tổng hơp prôtêin

50.

Ôxi được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ phân tử

a)

nước

b)

khí cacbonic

c)

đường glucôzơ

d)

diệp lục

51.

bộ phận nào có ít mạch máu nhất

a)

tim

b)

đầu ngón tay

c)

ngón chân

d)

mắt

52.

các sản phẩm thải cần được bài tiết phát sinh từ đâu

a)

từ thân phổi ,da

b)

từ quá trình trao đổi chất ở tế bào và cơ thể

c)

cả 2 đúng

53.

Iốt là một nguyên tố vi lượng, trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó có thể dẫn tới bị bệnh gì?

a)

Đao

b)

Bướu cổ

c)

thiếu máu

d)

tăng huyết áp

54.

Dựa vào vị trí, não bộ gồm các bộ phận nào ?

a)

Tủy sống và các dây thần kinh

b)

Trụ não, tiểu não, não trung gian

c)

Trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

d)

Chất xám và chất trắng

55.

Vị trí số mấy trong hình dưới đây là trụ não?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

56.

Thành phần của não bộ tiếp liền với tủy sống là:

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

57.

Vị trí số mấy trong hình sau là của tiểu não?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

58.

Chức năng của tiểu não là:

a)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng

b)

Điều khiển hoạt động các nội quan

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất và thân nhiệt

d)

Cả 3 ý trên

59.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.

b)

Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não.

c)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống.

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.

60.

Vị trí số mấy trong hình sau là của não trung gian?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

61.

Trong não trung gian, nơi nào là trạm cuối cùng chuyển tiếp giữa não và tủy sống?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Tiểu não

c)

Đại não

d)

Đồi thị

62.

Phát biểu đúng về các đôi dây thần kinh não (xuất phát từ trụ não) là:

a)

Có 12 dây thần kinh và chia thành 3 loại

b)

Có 12 đôi dây thần kinh và chia thành 3 loại

c)

Có 12 dây thần kinh và chia thành 2 loại

d)

Có 12 đôi dây thần kinh và chia thành 2 loại