wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trao đổi khí ở sinh vật

Total questions: 68

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao sơn kín da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?

a)

Vì sơn là một chất độc gây chết đối với ếch.

b)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị ngừng hẳn.

c)

Vì nước không thể đi vào cơ thể ếch khiến ếch thiếu nước mà chết dần.

2.

Vì sao mở nắp mang cá ta có thể biết cá còn tươi hay không?

a)

Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ tươi. Ngược lại, mang cá có màu đỏ sẫm.

b)

Vì khi cá con tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ sẫm. Ngược lại, mang cá có màu đỏ tươi.

c)

Vì khi cá còn tươi, mang cá vẫn đóng mở bình thường. Ngược lại mang cá khép kín.

d)

Vì khi cá còn tươi, mang cá khép lại. Ngược lại, mang cá vẫn đóng mở bình thường.

3.

. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Khi cây bị thiếu nước ảnh hưởng nhiều tới quá trình trao đổi khí: khi cây thiếu nước lỗ khí khổng ………., cây quang hợp ………., quá trình trao đổi khí ……….”.

a)

mở, mạnh, tăng.

b)

đóng, mạnh, giảm.

c)

đóng, yếu, giảm.

d)

mở, yếu, tăng.

4.

Cho các loài động vật sau: chó, mèo, cá, tôm, châu chấu, ruồi, giun đất, đỉa. Đâu là loài động vật trao đổi khí qua mang?

a)

Chó, mèo

b)

Cá, tôm

c)

Châu chấu, ruồi

d)

Giun đất, đỉa

5.

Đâu là cơ quan trao đổi khí ở muỗi?

a)

Da

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

 Phổi

6.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Trong quang hợp, khí khổng mở cho O2 khuếch tán vào lá.

b)

Trong quang hợp, khí khổng mở cho O2 khuếch tán ra môi trường.

c)

Trong hô hấp, khí khổng mở cho O2 khuếch tán vào lá.

d)

Trong hô hấp, khí khổng mở cho CO2 khuếch tán ra môi trường.

7.

Độ mở của khí khổng nhỏ nhất vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng và buổi trưa

b)

Buổi trưa

c)

Buổi sáng

d)

Chiều tối

8.

Đâu là biện pháp bảo vệ hệ hô hấp ở người?

a)

Không đeo khẩu trang chống bụi.

b)

Hạn chế luyện tập thể dục thể thao.

c)

Vệ sinh mũi thường xuyên.

d)

Hút thuốc lá.

9.

Khi sưởi ấm bằng bếp than, có thể dẫn đến nguy cơ ngạt khí cho con người do khí than chứa nhiều khí nào sau đây?

a)

CO2 và CO.

b)

CO2 và O3.

c)

CO2 và O2.

d)

O2 và CO.

10.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

11.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

12.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

13.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

14.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

15.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và thoát hơi nước.

b)

Hô hấp.

c)

Thoát hơi nước.

d)

Quang hợp và hô hấp.

16.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán.

b)

vận chuyển chủ động.

c)

vận chuyển thụ động.

d)

ngược chiều gradien nồng độ.

17.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Trong khoang chứa khí.

18.

Ý nghĩa của sự trao đổi khí ở tế bào

a)

Làm tăng nồng độ oxy trong máu

b)

Cung cấp oxygen cho tế bào và loại CO2 khỏi tế bào

c)

Làm giảm nồng độ CO2 của máu

d)

Cả 3 ý trên

19.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)

khí khổng.

b)

lục lạp.

c)

ti thể.

d)

ribosome.

20.

Trao đổi khí ở sinh vật là

a)

sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

 sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

sự trao đổi các chất ở rắn giữa cơ thể và môi trường.

21.

Bề mặt trao đổi khí thường có xu hướng

a)

 rộng và mỏng.

b)

dài và hẹp.

c)

mỏng và hẹp.

d)

dài và mỏng.

22.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

23.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

24.

Quá trình trao đổi khí của thực vật được xảy ra trong quá trình:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Cả quang hợp và hô hấp

25.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa

26.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

27.

Loại cây nào sau đây trồng được ở trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Cây phượng

b)

Cây lúa

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây dừa

28.

Khi HÔ HẤP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

29.

Nhóm nông sản nào sau đây thường được bảo quản bằng cách phơi khô ?

a)

Cà rốt, bắp cải, hạt ngô

b)

Hạt thóc, hạt ngô, hạt lạc.

c)

Rau muống, khoai tây, hạt thóc

d)

Quả nho, quả táo, cà rốt

30.

Trong quá trình quang hợp, nước đóng vai trò là:

a)

Là nguyên liệu quá trình quang hợp.

b)

Là dung môi hoà tan khí carbodioxide.

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

31.

Khí nào được sinh vật hít vào khi thở?

a)

Oxy

b)

Argon

c)

Nitơ

d)

Hidro

32.

Làm thế nào các tế bào trong cơ thể sinh vật trao đổi khí với môi trường bên ngoài?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Điều chỉnh nhiệt độ

d)

Ngủ

33.

Tại sao cần phải thở ra khí carbon dioxide?

a)

Để loại bỏ khí carbon dioxide, một sản phẩm chất đổi chất của quá trình hô hấp tế bào.

b)

Để giữ cho cơ thể ấm

c)

Để tăng lượng khí oxy trong cơ thể

d)

Để tạo ra năng lượng cho cơ thể

34.

Sự trao đổi khí ở thực vật và động vật có điểm gì giống nhau?

a)

Sử dụng nitơ và sản phẩm phụ là O2

b)

Sử dụng CO2 và sản phẩm phụ là O2

c)

Sử dụng oxy và sản phẩm phụ là CO2

d)

Không có sự trao đổi khí

35.

Trong quá trình quang hợp, khi khí khổng mở thì

a)

khí oxygen và hơi nước đi vào, khí carbon dioxide đi ra

b)

khí oxygen và hơi nước đi ra, khí carbon dioxide đi vào

c)

khí oxygen và carbon dioxide đi ra, hơi nước đi vào

d)

khí oxygen và carbon dioxide đi vào, hơi nước đi ra

36.

Hình thức trao đổi khí ở côn trùng là:

a)

Trao đổi khí bằng hệ thống túi khí

b)

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí

c)

Trao đổi khí qua da

d)

Trao đổi khí bằng phổi

37.

Cơ quan trao đổi khí của loài nào khác với các loài còn lại?

a)

b)

Tôm

c)

Ếch

d)

Cua

38.

Động vật nào dưới đây có khả năng hô hấp qua da?

a)

b)

c)

d)

39.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbondioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

40.

Cơ quan nào trong ống tiêu hoá ở người là nơi tiêu hoá hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Trực tràng

41.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

42.

Vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể sinh vật là:

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Tạo ra các sản phẩm tham gia các hoạt động chức năng của tế bào

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng

43.

Loại cây nào sau đây trồng được ở trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Cây phượng

b)

Cây lúa

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây dừa

44.

Các phát biểu nào đúng khi nói về vai trò quá trình quang hợp?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho các sinh vật khác.

b)

Cung cấp khí oxygen

c)

Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

d)

Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

45.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Cân bằng hàm lượng khí Oxygen và Carbon dioxide trong không khí.

b)

Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường trong khu vực trời nóng gắt.

c)

Một số lá cây tiết ra chất có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.

d)

Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.

46.

Sản phẩm của quá trình hô hấp là:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

b)

Glucose, Oxygen và nước

c)

Carbondioxide, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

d)

Glucose, Carbondioxide và nước

47.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào, yếu tố nào tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ oxygen

c)

Hàm lượng nước

d)

Nồng độ carbondioxide

48.

Hoàn thành chỗ trống:Tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình (a)   nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào”

49.

Biện pháp nào sau đây là hợp lý để bảo vệ sức khoẻ hệ hô hấp ở người?              

a)

Tập luyện thể dục thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Đặt thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

50.

Khi nói về cấu trúc và tính chất của nước, phát biểu nào KHÔNG đúng?

a)

Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất

d)

Phân tử nước có tính phân cực

51.

Trong quá trình quang hợp, nước đóng vai trò là:

a)

Là nguyên liệu quá trình quang hợp.

b)

Là dung môi hoà tan khí carbodioxide.

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

52.

Cơ thể  người sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước trong những trường hợp nào dưới đây?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Sốt cao

b)

Đi dạo

c)

Ngồi xem phim

d)

Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh

e)

Nôn mửa, tiêu chảy

53.

Máu được vận chuyển từ tim đến các cơ quan nhờ:

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

54.

Con người không thể sống thiếu ôxi trong:

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

4 phút

d)

6 phút

55.

Thức ăn được hệ tiêu hóa chuyển đổi thành:

a)

Máu và chất dinh dưỡng

b)

Máu và nước tiểu

c)

Chất dinh dưỡng và chất cặn bã

d)

Chất cặn bã và nước tiểu

56.

Bộ phận đóng vai trò như máy bơm, giúp đẩy máu đến các cơ quan trong cơ thể là:

a)

Dạ dày (bao tử)

b)

Thận

c)

Tim

d)

Các mạch máu

57.

Hệ tiêu hóa không bao gồm:

a)

Miệng

b)

Dạ dày (bao tử)

c)

Bàng quang (bọng đái)

d)

Ruột thừa

58.

Đây là hình ảnh về:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

59.

Sơ đồ Sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường là:

a)
b)
60.

Hệ bài tiết có chức năng:

a)

Lọc máu, lấy ra các chất thải, chất độc hại, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu từ cơ thể ra ngoài môi trường.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

61.

Hệ hô hấp có chức năng:

a)

Hấp thu khí ô xi và thải ra khí các-bô-níc.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

62.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

Nhận chất dinh dưỡng và ô-xy đưa đến tất cả các cơ quan của cơ thể và thải khí các-bô-níc vào cơ quan hô hấp.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

63.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

64.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

65.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

66.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

67.

Chọn hình ảnh của hệ tuần hoàn:

a)
b)
c)
d)
68.

Trong quá trình trao đổi chất ở người, những cơ quan trực tiếp trao đổi chất với môi trường là:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ hô hấp