wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh 8 cuối kì 1💯💯

Total questions: 57

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein

c)

Uống nhiều nước

d)

Uống chè đặc

2.

Máu thuộc loại mô?

a)

Mô biểu bì

b)

Mô liên kết

c)

Mô thần kinh

d)

Mô cơ

3.

Mô là?

a)

một tập hợp tế bào có cấu tạo, hình dạng, kích thước khác nhau, đảm nhận chức năng nhất định.

b)

một tập hợp tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, đảm nhận các chức năng khác nhau trong cơ thể.

c)

một tập hợp tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận các chức năng khác nhau trong cơ thể.

d)

một tập hợp tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng đảm nhận các chức năng nhất định trong cơ thể.

4.

Ở người mô liên kết gồm:

a)

mô cơ, mô sợi, mô sụn, mô xương.

b)

mô sợi, mô sụn, mô xương, mô mỡ.

c)

mô cơ vân, mô sợi, mô xương, mô mỡ.

d)

mô biểu bì, mô sợi, mô xương, mô mỡ.

5.

Bộ xương người gồm nhiều xương được chia thành ba phần:

a)

xương đầu, xương thân, xương tay

b)

xương đầu, xương thân, xương chân

c)

xương cổ, xương thân, xương chi.

d)

xương đầu, xương thân, xương chi

6.

Xương dài ra nhờ:

a)

các tế bào lớp sụn tăng trưởng to ra giúp xương lớn dần lên

b)

các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới

c)

các tế bào lớp sụn tăng trưởng dày lên

d)

các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới giúp xương dài ra

7.

Cơ quan hô hấp gồm các bộ phận:

a)

đường dẫn khí và hai lá phổi  

b)

hai lá phổi và các mao mạch

 

c)

khí quản và hai lá phổi 

d)

thanh quản và khí quản

8.

Nắp thanh quản có chức năng

a)

để thức ăn không vào đường tiêu hóa

b)

để không khí không vào đường hô hấp

c)

để thức ăn không vào đường hô hấp.

d)

để không khí vào đường tiêu hóa.

9.

Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài

a)

0.3s

b)

0.1s

c)

0.4s

d)

0.8s

10.

Môi trường trong của cơ thể gồm:

a)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

b)

Máu, nước mô, bạch huyết

c)

Máu, nước mô, bạch cầu

d)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

11.

Thành phần cấu tạo của máu gồm:

a)

huyết tương và hồng cầu

b)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c)

huyết tương và các tế bào máu

d)

huyết tương, hồng cầu và bạch

12.

Sự đông máu liên quan tới hoạt động của yếu tố nào là chủ yếu?

a)

Tiểu cầu 

b)

Bạch cầu   

c)

Canxi

d)

Hồng cầu

13.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Màu đỏ hồng

c)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

14.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

15.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

16.

Loại xương nào dưới đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực ?

a)

Xương cột sống

b)

Xương đòn

c)

Xương ức

d)

Xương sườn

17.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

c)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

d)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

18.

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây ?

a)

Mô xương cứng

b)

Mô xương xốp

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Màng xương

19.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?

a)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

20.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

21.

Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú ?

a)

Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn.

b)

Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.

c)

Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

22.

Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

b)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

c)

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

d)

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.

23.

Bàn chân hình vòm ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Làm giảm tác động lực, tránh được các sang chấn cơ học lên chi trên khi di chuyển.

b)

Hạn chế tối đa sự tiếp xúc của bề mặt bàn chân vào đất bởi đây là nơi tập trung nhiều đầu mút thần kinh, có tính nhạy cảm cao.

c)

Phân tán lực và tăng cường độ bám vào giá thể/ mặt đất khi di chuyển, giúp con người có những bước đi vững chãi, chắc chắn.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

24.

Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

c)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

25.

Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?

a)

Xung thần kinh li tâm

b)

Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

c)

Xung thần kinh thông báo ngược

d)

Xung thần kinh hướng tâm

26.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?

a)

Bán cầu đại não

b)

Tủy sống

c)

Tiểu nào

d)

Trụ giữa

27.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược

b)

Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.

c)

Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược.

d)

Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.

28.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

29.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

30.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

31.

Bạch cầu nào không tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu ưa axit

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu limphô

e)

Bạch câu trung tính

32.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

33.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

e)

Mao mạch phổi

34.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?

a)

Tâm thất phải

b)

Động mạch chủ trên và động mạch chủ dưới

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

e)

Mao mạch phần dưới cơ thể

35.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Thực quản

36.

Tinh bột được chuyển hóa thành gì tại ruột non?

a)

Đường đôi

b)

Axit amin

c)

Axit béo và glixerin

d)

Đường đơn

e)

Các thành phần của Nuclotit

37.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

38.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

b)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và một lần thở ra.

39.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

b)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

40.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

khuếch tán.

d)

thẩm thấu

41.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

dung tích sống của phổi.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

42.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

d)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

43.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Ruột non

44.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Nước

d)

Gluxit

45.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến vị

b)

Tuyến ruột

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến tụy

46.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

lipit

b)

prôtêin

c)

gluxit

d)

axit nuclêic.

47.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

b)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

c)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

d)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

48.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

a)

Prôtêin

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Lipit

d)

Gluxit

49.

Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

1 loại

d)

3 loại

50.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

c)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

d)

Tất cả các phương án còn lại

51.

Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?

a)

Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

d)

Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

52.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Nghiền nát thức ăn

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

53.

Biến đổi lý học ở dạ dày là:

a)

Tiết dịch, Muối mật tách lipit thành những giọi tạo nhũ tương, sự co bóp của ruột non.

b)

Protein (chuỗi dài) ------> Protein (chuỗi ngắn)

c)

Tiết dịch vị, co bóp dạ dày.

d)

Tiết nước bọt, nhai, đảo trộn thức ăn, tạo viên thức ăn.

54.

Enzym ở khoang miệng là enzym gì?

a)

Enzym pepsin

b)

Enzym amilaza

c)

Enzym mantozo

d)

Enzym glixerin

55.

Nhóm máu nào có kháng nguyên A và B?

a)

AB

b)

O

c)

B

d)

A

56.

Nhóm máu nào có chứa kháng thể α\alpha  ?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

57.

Nhóm máu B có thể truyền cho nhóm máu nào mà không gây kết dính hồng cầu?

a)

AB

b)

O

c)

B

d)

A

e)

Rh-