Font size
WorksheetsSinh CKI lớp 8
Total questions: 63
Worksheet time: 46mins
Cơ thể người gồm 3 phần:
phần đầu, phần thân và tứ chi
phần đầu, phần mình và tay chân
phần đầu, phần giữa và phần dưới
phần trên, phần giữa và phần dưới
Phần thân có
khoang ngực
khoang bụng
khoang hông
khoang ruột
khoang ngực có
tim, phổi
gan, dạ dày, ruột non,
ruột già, thận, bóng đái
tim, phổi, ngực
khoang bụng có
ruột già, thận, bóng đái
gan, dạ dày, ruột non
tim, phổi
tim, gan, thận
Hệ cơ quan gồm các cơ quan cùng ... để thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể.
(a)
Hệ cơ quan gồm các cơ quan cùng phối hợp hoạt động để thực hiện 1 ... của cơ thể.
(a)
Hệ tiêu hóa gồm
Miệng, thực quản, dạ dày
Ruột, gan, mật, hậu môn
Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, lỗ niệu
Mũi, khí quản, phế quản, phổi
Hệ tuần hoàn gồm
Mũi, khí quản, phế quản, phổi
Tim, mạch máu
Tim, mạch máu, dây thần kinh
Não, tủy sống, dây thần kinh, cơ quan cảm giác
Hệ hô hấp gồm
Mũi, khí quản, phế quản, phổi
Miệng, thực quản, dạ dày,
Tim, phổi, khí quản
Não, phổi, mũi, khí quản, phế quản
Hệ bài tiết gồm
Thận, ống dẫn nước tiểu
Bóng đái, lỗ niệu
Miệng, thận, lỗ niệu
Tim, mạch máu, thận
Hệ thần kinh gồm
Tim, mạch máu
Não, tủy sống
Dây thần kinh, cơ quan cảm giác
Xương, cơ, dây thần kinh, mạch máu
Hệ vận động gồm
Não, tủy sống, dây thần kinh, cơ quan cảm giác
Xương, cơ
Tay, chân
Tim, mạch máu
Chức năng của hệ tiêu hóa
Biến đổi thức ăn
Cung cấp chất dinh dưỡng của cơ thể
Vận chuyển các chất dinh dưỡng và khí
Lọc máu, tạo nước tiểu
Chức năng của hệ tuần hoàn
Vận chuyển các chất dinh dưỡng và khí
Biến đổi thức ăn và cung cấp chất dinh dưỡng của cơ thể.
Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường
Điều hòa, điểu khiển, phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan
Chức năng của hệ hô hấp
Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường
Vận chuyển các chất dinh dưỡng và khí
Thực hiện trao đổi dinh dưỡng giữa cơ thể và môi trường
Lọc máu, tạo nước tiểu
chức năng của hệ bài tiết
Lọc máu, tạo nước tiểu
Vận chuyển các chất dinh dưỡng và nước
Biến đổi thức ăn và cung cấp chất dinh dưỡng của cơ thể.
Thực hiện trao đổi nước giữa cơ thể và môi trường
chức năng của hệ thần kinh
Điều hòa, điểu khiển, phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan
Vận động và di chuyển
Thực hiện trao đổi suy nghĩ giữa cơ thể và môi trường
Vận chuyển các chất dinh dưỡng và khí
chức năng của hệ vận động
Vận động và di chuyển
Nói và viết
Đi, đứng, nằm, ngồi
Vận động và nghỉ ngơi
5 thành phần chính của tế bào gồm
Màng tế bào, Nhân, Ty thể, Tế bào chất, Mạng lưới nội chất
Màng tế bào, Nhân, Ty thể, Tế bào chất, Riboxom
Màng tế bào, Nhân, Tế bào chất, Mạng lưới nội chất, Không bào
Màng tế bào, Nhân, Ty thể, Mạng lưới nội chất, Lục lạp
Chức năng màng tế bào
bao bọc, bảo vệ
điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
chứa thông tin di truyền
diễn ra các hoạt động sống của tế bào
Chức năng của nhân tế bào
điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
chứa thông tin di truyền
nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
bao bọc, bảo vệ
Mô là tập hợp các ..., có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện 1 chức năng nhất định.
(a)
Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc ..., cùng thực hiện 1 ...
giống nhau, chức năng nhất định
khác nhau, chức năng nhất định
giống nhau, chức năng không xác định
khác nhau, chức năng không xác định
Có 4 loại mô gồm
mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh
mô hô hấp, mô tiêu hóa, mô thần kinh, mô bài tiết, mô vận động, mô tuần hoàn
mô biểu bì, mô tuần hoàn mô cơ, mô thần kinh
mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh, mô tim
chức năng mô biểu bì
bảo vệ, hấp thụ, tiết.
bao bọc, bảo vệ
liên kết, nâng đỡ
co dãn
chức năng mô liên kết
liên kết, nâng đỡ.
bảo vệ, hấp thụ, tiết
co dãn.
tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin
chức năng mô cơ
gồm cơ trơn, cơ vân, cơ tim
co dãn.
tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin
liên kết, nâng đỡ
chức năng mô thần kinh
tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin
điều khiển hoạt động các cơ quan.
bảo vệ, hấp thụ, tiết.
liên kết, nâng đỡ
Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các ... của môi trường thông qua ...
kích thích, hệ thần kinh
điều kiện, hệ thần kinh
điều kiện, hệ tuần hoàn
kích thích, hệ tuần hoàn
Ý nghĩa của phản xạ: Đảm bảo sự ... với môi trường và điều kiện sống thay đổi.
(a)
Bộ xương người gồm
xương đầu
xương thân
các xương chi
xương dài
xương ngắn
Có 3 loại xương gồm:
xương ngắn
xương dài
xương dẹt
xương tứ chi
Cấu tạo của xương dài và chức năng
Sụn bao đầu khớp: để bảo vệ xương
Mô xương xốp: chứa tủy đỏ, giúp sản sinh ra hồng cầu.
Mô xương cứng: nâng đỡ
Khoang xương chứa tủy đỏ ở trẻ em và tủy vàng ở người trưởng thành
Khoang xương chứa tủy vàng ở trẻ em và tủy đỏ ở người trưởng thành
Sự to ra và dài ra của xương
Xương to ra do sự phân chia tế bào ở màng xương
Xương dài ra do sự phân chia tế bào ở đĩa sụn
Xương to và dài ra do sự phát triển của cơ thể
Xương to và dài ra do sự phân chia tế bào ở toàn xương
bảo vệ hệ vận động, giúp hệ vận động phát trển tốt và cân đối
Chế độ dinh dưỡng hợp lý. Tập thể dục thể thao thường xuyên
Ngồi học ngay ngắn, không xiêu vẹo. Khi mang vác và khi ngồi học cần lưu ý chống cong vẹo cột sống.
Lao động vừa sức, không mang vác vật nặng, khi mang phải đảm bảo cân đối 2 tay
Uống nhiều sữa phát triển chiều cao
Ngồi và nằm nhiều, hạn chế đi lại, chạy nhảy
Các thành phần trong máu gồm:
huyết tương (55%) và các tế bào máu (45%)
huyết tương (45%) và các tế bào máu (55%)
hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
các tế bào má
Các tế bào máu gồm
hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
hồng cầu
bạch cầu
tiểu cầu
Chức năng của hồng cầu
vận chuyển khí ôxi và khí cácbôníc
tham gia vào hệ thống miễn dịch bằng các cơ chế thực bào
tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên
phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh
Đặc điểm của tế bào hồng cầu
có huyết sắc tố, máu có màu đỏ tươi khi kết hợp với ôxi và có màu đỏ thẫm khi kết hợp với khí cácbôníc
có huyết sắc tố
máu có màu đỏ tươi khi kết hợp với ôxi
máu có màu đỏ thẫm khi kết hợp với khí cácbôníc.
Chức năng của bạch cầu
tham gia vào hệ thống miễn dịch bằng các cơ chế thực bào, tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên, phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh.
tham gia vào hệ thống miễn dịch bằng các cơ chế thực bào
tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên
phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh
Hệ miễn dịch gồm:
Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
Miễn dịch tự có và miễn dịch thêm vào
Miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch không đặc hiệu
Miễn dịch có sẵn và miễn dịch được tiêm
Miễn dịch tự nhiên là
Khi sinh ra đã có sẵn kháng thể chống lại bệnh
có được do tiêm vắc xin
bị bệnh mới sinh ra
cơ thể tạo ra từ từ
Miễn dịch nhân tạo là
có được do tiêm vắc xin
Khi sinh ra đã có sẵn kháng thể chống lại bệnh
có được khi bị bệnh
cơ thể từ từ tạo ra
Chức năng của tiểu cầu
đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu
giúp bảo vệ cơ thể tránh mất máu
tiết enzim cùng với ion Canxi biến chất sinh tơ máu thành tơ máu, ôm các tế bào máu lại thành khối máu đông
đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu, giúp bảo vệ cơ thể tránh mất máu; tiết enzim cùng với ion Canxi biến chất sinh tơ máu thành tơ máu, ôm các tế bào máu lại thành khối máu đông.
Nguyên tắc truyền máu
Nên xét nghiệm máu trước khi truyền
truyền đúng sơ đồ truyền máu
chọn loại máu phù hợp, tránh tai biến, tránh bị nhiễm bệnh
Nên xét nghiệm máu trước khi truyền và truyền đúng sơ đồ truyền máu vì phải chọn loại máu phù hợp, tránh tai biến, tránh bị nhiễm bệnh
Hệ tuần hoàn gồm tim và hệ mạch tạo thành
vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn.
vòng tuần hoàn kín và vòng tuần hoàn hở.
vòng tuần hoàn đơn và vòng tuần hoàn kép.
vòng tuần hoàn và vòng không tuần hoàn.
Vòng tuần hoàn nhỏ
dẫn máu qua phổi, giúp trao đổi O2 và CO2
dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực hiện sự trao đổi chất.
dẫn máu qua phổi,
giúp trao đổi O2 và CO2
Vòng tuần hoàn lớn
dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực hiện sự trao đổi chất.
dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể
thực hiện sự trao đổi chất.
dẫn máu qua phổi, giúp trao đổi O2 và CO2
Cấu tạo của tim
các ngăn tim (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất) và các van tim.
các ngăn tim
2 tâm nhĩ, 2 tâm thất
các van tim
Mạch máu gồm
động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
động mạch
tĩnh mạch
mao mạch
Hô hấp là
quá trình không ngừng cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.
cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể
loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể
quá trình không ngừng cung cấp CO2 cho các tế bào của cơ thể và loại O2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.
Quá trình hô hấp gồm
sự thở, trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào
sự thở
trao đổi khí ở phổi
trao đổi khí ở tế bào
Quá trình hô hấp ở phổi là
O2 khuếch tán từ phế nang phổi vào máu, CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang phổi.
CO2 khuếch tán từ phế nang phổi vào máu, O2 khuếch tán từ máu vào phế nang phổi.
CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu, O2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
O2 khuếch tán từ tế bào vào máu, CO2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
Quá trình hô hấp ở tế bào
CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu, O2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
O2 khuếch tán từ tế bào vào máu, CO2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
O2 khuếch tán từ phế nang phổi vào máu, CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang phổi.
CO2 khuếch tán từ phế nang phổi vào máu, O2 khuếch tán từ máu vào phế nang phổi.
Hệ hô hấp gồm
đường dẫn khí và phổi
sự thở, trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào
phổi và tế bào
phổi và lỗ mũi
Đường dẫn khí
có chức năng dẫn khí vào và ra; làm ấm và làm ẩm không khí đi vào và bảo vệ phổi.
cấu tạo gồm các phế nang được bao quanh bởi các mạch máu
có chức năng dẫn khí vào và ra;
làm ấm và làm ẩm không khí đi vào và bảo vệ phổi.
Phổi
cấu tạo gồm các phế nang được bao quanh bởi các mạch máu
có chức năng dẫn khí vào và ra;
làm ấm và làm ẩm không khí đi vào
có chức năng hít, thở
1 cử động hô hấp là
1 lần hít vào và thở ra
1 lần hít
1 lần thở
1 lần hít hoặc thở
Nhịp hô hấp là
số cử động hô hấp trong 1 phút
số cử động hô hấp trong 1 giây
số cử động hô hấp trong 1 giờ
số cử động hô hấp trong 1 ngày
Quá trình tiêu hóa
nhờ hoạt động của các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa
nhờ hoạt động của miệng và lưỡi
nhờ hoạt động của dạ dày
nhờ hoạt động của nước bọt
Quá trình tiêu hóa gồm 5 giai đoạn:
1. vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa,
2. thải phân
3.ăn và uống,
4. hấp thụ chất dinh dưỡng
5. tiêu hóa thức ăn,
3 - 1 - 5 - 4 - 2
5 - 1 - 3 - 4 - 2
4 - 1 - 5 - 3 - 2
2 - 1 - 5 - 4 - 3
Tiêu hóa ở khoang miệng gồm biến đổi lý học là
Tiết nước bọt à làm mềm, ướt thức ăn;
Nhai: mềm, nhuyễn thức ăn;
Đảo trộn thức ăn thấm đều nước bọt;
Tạo viên thức ăn: tạo viên vừa dễ nuốt
Biến đổi hóa học
Tinh bột
−−enzym amylase ---- mantose
(cơm, bánh mì) (đường đôi)
Tiết nước bọt à làm mềm, ướt thức ăn;
Nhai: mềm, nhuyễn thức ăn;
Đảo trộn thức ăn thấm đều nước bọt;
Tạo viên thức ăn: tạo viên vừa dễ nuốt
Biện pháp vệ sinh răng miệng:
Đánh răng thường xuyên và đúng cách
Cần có chế độ ăn uống dinh dưỡng hợp lý.
Kiểm tra răng miệng định kỳ 6 tháng/ lần tại Nha Khoa
Tất cả đều đúng
