wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 1 - Sinh 8

Total questions: 61

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

2 phần: đầu và thân

c)

3 phần: đầu, thân và các chi

d)

3 phần: đầu, cổ và thân

2.

Thực quản, dạ dày là những bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

3.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

4.

Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

5.

Thanh quản là một bộ phận của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ sinh dục

d)

Hệ bài tiết

6.

Thận là một bộ phận của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ sinh dục

d)

Hệ bài tiết

7.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

8.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước lớn nhất nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào da

9.

Điền 2 thành phần còn thiếu trong sơ đồ các cấp độ tổ chức trong cơ thể người?

Tế bào --> ...... --> Cơ quan --> ...... --> Cơ thể

a)

Phân tử, Hệ cơ quan

b)

Mô, Hệ cơ quan

c)

Hệ cơ quan, Mô

d)

Phân tử, Mô

10.

Mô là gì? 

a)

Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có hình dạng giống nhau, cùng thực hiện chức năng nhất định

b)

Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện chức năng nhất định

c)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau, cùng thực hiện một chức năng

d)

Mô là tập hợp gồm các tế bào khác nhau, thực hiện chức năng khác nhau

11.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

12.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

13.

Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chỉ có một nhân

b)

Có vân ngang

c)

Gắn với xương

d)

Hình thoi, nhọn hai đầu

14.

Tế bào cơ vân và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chỉ có một nhân

b)

Có vân ngang

c)

Gắn với xương

d)

Hình thoi, nhọn hai đầu

15.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân

b)

tế bào thần kinh

c)

tế bào thần kinh đệm

d)

tế bào xương.

16.

Loại mô nào có chức năng co dãn tạo nên sự vận động ?

a)

Mô cơ

b)

Mô liên kết

c)

Mô biểu bì

d)

Mô thần kinh

17.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể động vật trước sự tác động của môi trường

b)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích tác động vào cơ thể

c)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh

d)

Những hành động tự nhiên mà cơ thể đáp trả lại các kích thích tác động

18.

Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên ?

a)

Bộ não phát triển

b)

Lao động

c)

Sống trên mặt đất

d)

Di chuyển bằng hai chân

19.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính (điền số)?

(a)  

20.

Bộ xương có những vai trò gì?

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ các cơ quan

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Là chỗ bám vào của hệ cơ

21.

Bao hoạt dịch có ở loại khớp nào?

a)

Khớp động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp bất động

d)

Cả 3 loại khớp

22.

Trong cơ thể có mấy loại khớp? (Điền số)

(a)  

23.

Loại khớp nào ở giữa xương có đĩa sụn và mức độ vận động hạn chế?

a)

Khớp động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp bất động

d)

Cả 3 loại khớp

24.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400

b)

600

c)

800

d)

500

25.

Các yếu tố ảnh hưởng không tốt đến xương?

a)

Ngồi học sai tư thế

b)

Lao động quá sức

c)

Thể dục thể thao không đúng kĩ thuật

d)

Chế độ dinh dưỡng hợp lí

26.

Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào? 

a)

Ngồi học không đúng tư thế

b)

Đi giày, guốc cao gót

c)

Thức ăn thiếu canxi

d)

Thức ăn thiếu vitamin A, C, D

27.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

28.

Máu bao gồm: 

a)

Hồng cầu và tiểu cầu

b)

Huyết tương và các tế bào máu

c)

Bạch cầu và hồng cầu

d)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

29.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây? 

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

30.

Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là:

a)

Huyết tương

b)

Các tế bào máu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

31.

Thành phần chiếm 55% thể tích của máu là:

a)

Huyết tương

b)

Các tế bào máu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

32.

Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

33.

Huyết tương chiếm bao nhiêu % trong thành phần của máu? (Điền số không cần viết %)

(a)  

34.

Vai trò của hồng cầu là: 

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

Vận chuyển O2 và CO2

c)

Vận chuyển các chất thải

d)

Cả 3 phương án đều đúng

35.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin

d)

Miôglôbin

36.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong những trường hợp nào sau đây? 

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Nằm ngủ

37.

Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng các cơ chế nào?

a)

Thực bào

b)

Tiết kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên

c)

Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm virut, vi khuẩn

d)

Đa bào

38.

Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào? 

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

39.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Mô biểu bì có vị trí nằm ở đâu trong cơ thể?

a)

Phủ ngoài cơ thể

b)

Lót trong các cơ quan rỗng

c)

Phủ ngoài các cơ quan rỗng

d)

Phía trong tạo nên các nội quan

41.

Mô liên kết có vị trí ở đâu trong cơ thể?

a)

Phủ ngoài cơ thể

b)

Lót trong các cơ quan rỗng

c)

Nằm rải rác khắp cơ thể

d)

Trong não, tủy sống, các dây thần kinh

42.

Loại mô nào có chức năng nâng đỡ, kết nối các cơ quan?

a)

Mô biểu bì

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô thần kinh

43.

Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh có bao miêlin ở người khoảng?

a)

200 m/s

b)

100 m/s

c)

50 m/s

d)

150 m/s

44.

Bộ xương người khi mới sinh có tới ...(1)... chiếc. Khi lớn lên một số xương ghép lại với nhau, khi trưởng thành chỉ còn ...(2).... Các con số lần lượt là

a)

300 - 206

b)

200 - 106

c)

400 - 306

d)

100 - 96

45.

Thành phần cấu tạo của xương

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

46.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Canxi

47.

Ở người lớn, chất canxi nhiều hơn chất cốt giao nên xương: 

a)

Cứng chắc, khó gãy

b)

Khó gãy và dễ lành

c)

Dễ gãy nhưng dễ lành

d)

Dễ gãy, khó lành

48.

Vì sao khi bị ngã, người lớn tuổi dễ bị gãy xương hơn trẻ em?

a)

Tỉ lệ chất cốt giao trong xương trẻ em cao hơn

b)

Tỉ lệ chất cốt giao trong xương người lớn tuổi cao hơn

c)

Tỉ lệ canxi trong xương người lớn tuổi cao hơn

d)

Tỉ lệ canxi trong xương trẻ em cao hơn

49.

Xương người trưởng thành có khả năng chịu lực tốt là nhờ?

a)

2/3 thành phần xương là chất vô cơ

b)

2/3 thành phần xương là chất cốt giao

c)

Xương dài có cấu trúc hình ống

d)

Các nang xương được xếp theo hướng áp lực mà xương phải chịu

50.

Bộ xương người và bộ xương thú khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng xương ức

b)

Hướng phát triển của lồng ngực

c)

Sự phân chia các khoang thân

d)

Sự sắp xếp các bộ phận trên cơ thể

51.

Sự tiến hóa của bộ xương người so với bộ xương thú thể hiện chủ yếu ở những điểm nào? 

a)

Sự phân hóa giữa chi trên và chi dưới

b)

Cột sống và lồng ngực

c)

Hộp sọ và cách đính hộp sọ vào cột sống

d)

Số lượng xương ức

52.

Tắm nắng vào buổi sớm có thể bổ sung vitamin nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Huyết sắc tố Hb có trong thành phần nào của máu?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

54.

Huyết sắc tố Hb kết hợp với oxi làm máu có màu gì?

a)

Đỏ tươi

b)

Đỏ sẫm

c)

Đen

d)

Cam

55.

Thành phần nào của máu có chức năng chống nhiễm trùng?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Huyết tương

56.

Thành phần nào của máu có chức năng cầm máu?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Huyết tương

57.

Vì sao người sống ở vùng núi cao lại có số lượng hồng cầu trong máu cao hơn so với người ở đồng bằng?

a)

Không khí loãng làm giảm khả năng kết hợp của Hb với oxi

b)

Không khí đặc làm giảm khả năng kết hợp của Hb với oxi

c)

Không khí loãng làm tăng khả năng kết hợp của Hb với oxi

d)

Không khí vùng núi trong lành khiến cơ thể người khỏe mạnh

58.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

59.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

60.

Trong hệ thống "hàng rào" phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu lompho T

c)

bạch cầu limpho B

d)

bạch cầu ưa kiềm

61.

Virus HIV tấn công loại bạch cầu nào?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu limphô B

d)

Bạch cầu limphô T