wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_HỆ VẬN ĐỘNG

Total questions: 56

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

2.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

3.

Xương dài ra nhờ sự phân chia của các tế bào

a)

Màng xương cứng

b)

Màng xương xốp

c)

Sụn tăng trưởng

d)

Sụn hóa xương.

4.

Xương TO ra nhờ sự phân chia và hóa xương của tế bào

a)

Sụn xương

b)

Màng xương

c)

Mô xương cứng

d)

Khoang xương

5.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:

a)

Iot

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Magiê.

6.

Đặc điểm xương của người già

a)

Xương kém bền vững nhưng khả năng đàn hồi rất tốt

b)

Xương giòn, khả năng đàn hồi kém

c)

Xương bền chắc và khả năng đàn hồi kém

d)

Xương rắn chắc, khả năng đàn hồi tốt

7.

Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn gọi là

a)

Co cơ

b)

Dãn cơ

c)

Mỏi cơ

d)

Tăng thể tích cơ

8.

Nguyên nhân của mỏi cơ là gì?

a)

Do thải ra nhiều khí CO2

b)

Do thiếu chất dinh dưỡng

c)

Cung cấp thiếu O2, sản phẩm tạo ra là axit lactic đầu độc

d)

Cung cấp quá nhiều O­2 để oxi hóa chất dinh dưỡng lấy năng lượng

9.

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp BÁN ĐỘNG?

a)

Khớp giữa các đốt sống

b)

Khớp cổ chân

c)

Khớp khuỷu tay

d)

Khớp xương sọ

10.

Trong các khớp sau, có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Xương có tính đàn hồi và rắn chắc vì?

a)

Xương có chất khoáng

b)

Xương có chất hữu cơ và cốt giao

c)

Xương có chất hữu cơ

d)

Xương có chất hữu cơ và chất khoáng

12.

Xương bị gãy liền lại được là nhờ:

a)

Sụn tăng trưởng

b)

Mô xương xốp

c)

Mô xương cứng

d)

Màng xương

13.

Cấu tạo 1 xương dài gồm

a)

mô xương cứng, mô xương xốp

b)

mô xương cứng, màng xương

c)

đầu xương, thân xương

d)

mô xương cứng, khoang xương chưa tuỷ

14.

Các cơ đối kháng có thể cùng CO TỐI ĐA khi

a)

ta gồng hết sức

b)

bị liệt

c)

ta thả lỏng

d)

trường hợp này không xảy ra

15.

Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần lưu ý

a)

Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

b)

Lao động vừa sức

c)

Rèn luyện thân thể thường xuyên

d)

Tất cả các phương án còn lại

16.

Bộ xương không thực hiện chức năng nào?

a)

Bảo vệ

b)

Chuyển động

c)

Nâng đỡ

d)

Cảm giác

17.

Xương ở trẻ em có tính đàn hồi cao hơn nhiều so với xương người lớn là vì:

a)

Xương của trẻ em có hàm lượng các chất vô cơ nhiều hơn nên có tính mềm dẻo và đàn hồi

b)

Xương của trẻ em đang trong giai đoạn phát triển nên thành phần sụn chiếm nhiều

c)

Có sự kết hợp và cân bằng giữa thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

Trong xương trẻ em có hàm lượng các chất hữu cơ nhiều hơn

18.

Nguồn cung cấp năng lượng cho cơ được lấy từ

a)

Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng trong cơ

b)

Nguồn oxi do máu mang đến

c)

Nguồn CO2 được giải phóng ra

d)

Các tơ cơ

19.

Nước hầm xương thường ngọt và sánh là do:

a)

Chất vô cơ bị phân hủy

b)

Chất hữu cơ bị phân hủy

c)

Muối canxi được giải phóng

d)

Chất béo trong tủy xương bị đẩy ra nước hầm

20.

Hai tính chất cơ bản của cơ là:

a)

Gấp và duỗi

b)

Co và dãn

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số lượng xương của nam giới nhiều hơn số lượng xương của phụ nữ

b)

Số lượng xương của trẻ em ít hơn số lượng xương của người lớn

c)

Số lượng xương không thay đổi kể từ lúc sinh ra

d)

Số lượng xương của trẻ em nhiều hơn số lượng xương của người lớn

22.

Những phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Xương trẻ em mềm dẻo vì có nhiều chất vô cơ

b)

Lúc mới sinh, các xương trên hộp sọ không dính vào nhau nên hình thành các thóp. Nhờ có thóp, não mới phát triển tối đa được.

c)

Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, lồng ngực hình bầu dục, xương sườn nằm ngang, đường kính trước sau lớn hơn đường kính ngang.

d)

Lúc mới sinh, xương chi của trẻ hơi cong.

23.

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp BÁN ĐỘNG?

a)

Khớp giữa các đốt sống

b)

Khớp cổ chân

c)

Khớp khuỷu tay

d)

Khớp xương sọ

24.

Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần lưu ý

a)

Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

b)

Lao động vừa sức

c)

Rèn luyện thân thể thường xuyên

d)

Tất cả các phương án còn lại

25.

Chức năng của tủy xương là

a)

Nuôi dưỡng xương.

b)

Sinh hồng cầu, chứa tủy đỏ ở trẻ em, chứa mỡ ở người già, chứa tủy vàng ở người lớn.

c)

Làm giảm ma sát trong khớp xương.

d)

Phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ.

26.

Hệ vận động bao gồm các hệ nào?

a)

Hệ xương và hệ cơ

b)

Hệ xương và mô sụn

c)

Hệ cơ và các mô sụn

d)

xương sọ, xương cột sống, lồng ngực, xương chi và xương chậu.

27.

Hãy nêu một số nguyên nhân chính gây gù, vẹo cột sống ở trẻ em?

a)

Di truyền, Ngồi học sai tư thế, chấn thương

Rối loạn dinh dưỡng

Các bệnh lý

Bàn chân bẹt

b)

Rối loạn dinh dưỡng

Các bệnh lý cơ, thần kinh,

c)

Do người lớn cho trẻ tập đứng, tập đi quá sớm.

d)

Cả 3 đều đúng

28.

Nêu nguyên nhân chính gây mỏi cơ?

a)

Khi cơ phải co nhiều

b)

Lực co cơ yếu

c)

trong cơ có ít axit lactic

d)

Tất cả đều sai

29.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

b)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

c)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh

a)

Thiếu máu

b)

Tê phù

c)

Còi xương ở trẻ và loãng xương ở người lớn

d)

Khô giác mạc ở mắt.

31.

Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý

a)

Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp bang cố định chỗ gãy.

b)

Chườm nước đá lạnh cho đỡ đau

c)

Rửa sạch vết thương, rồi bang buộc chặt chỗ gãy

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì

a)

thành phần chất cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

thành phần chất cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

chưa có thành phần khoáng

d)

chưa có thành phần chất cốt giao

33.

Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ

a)

Co duỗi ngẫu nhiên

b)

Cùng co

c)

Co duỗi đối kháng

d)

Cùng duỗi

34.

Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt yếu tố dinh dưỡng nào?

a)

Ôxi

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

Chất hữu cơ

35.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì?

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

c)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể, xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi

d)

Uống nhiều nước lọc

36.

Nguồn cung cấp năng lượng cho cơ được lấy từ

a)

Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng trong cơ

b)

Nguồn oxi do máu mang đến

c)

Nguồn CO2 được giải phóng ra

d)

Các tơ cơ

37.

Xương ở trẻ em có tính đàn hồi cao hơn nhiều so với xương người lớn là vì:

a)

Xương của trẻ em có hàm lượng các chất vô cơ nhiều hơn nên có tính mềm dẻo và đàn hồi

b)

Xương của trẻ em đang trong giai đoạn phát triển nên thành phần sụn chiếm nhiều

c)

Có sự kết hợp và cân bằng giữa thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

Trong xương trẻ em có hàm lượng các chất hữu cơ nhiều hơn

38.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì?

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

c)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể, xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi

d)

Uống nhiều nước lọc

39.

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây ?

a)

Mô xương cứng

b)

Mô xương xốp

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Màng xương

40.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?

a)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

41.

Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?

a)

Mô xương xốp và khoang xương

b)

Mô xương cứng và mô xương xốp

c)

Khoang xương và màng xương

d)

Màng xương và sụn bọc đầu xương

42.

Chức năng của tủy xương là

a)

làm giảm ma sát trong khớp xương.

b)

sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già, chứa tủy đỏ ở trẻ em, chứa tủy vàng ở người lớn.

c)

nuôi dưỡng xương.

d)

phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ.

43.

Sụn đầu xương có tác dụng

a)

làm cho xương lớn lên về bề ngang.

b)

sinh hồng cầu.

c)

giảm ma sát.

d)

chịu áp lực.

44.

Xương to ra về bề ngang là nhờ:

a)

Sự phân chia của mô xương cứng.

b)

Tấm sụn ở hai đầu xương

c)

Mô xương xốp.

d)

Sự phân chia của tế bào màng xương.

45.

Ví dụ đúng về khớp bất động :

a)

khớp khuỷu tay, khớp ở chỗ xương đùi và hốc xương hông

b)

khớp giữa hai đốt sống, khớp giữa hai xương háng

c)

xương hộp sọ, xương mũi, sương hốc mắt

d)

khớp hộp sọ, khớp giữa xương cánh chậu và xương đùi

46.

Khớp bất động có cấu tạo là:

a)

các xương ăn khớp với nhau nhờ các đường răng cưa, cử động linh hoạt

b)

các xương ăn khớp với nhau nhờ các đường răng cưa, không cử động.

c)

các xương không ăn khớp với nhau và không cử động.

d)

các xương ăn khớp với nhau nhờ các đường răng cưa, cử động trong phạm vi hẹp

47.

Khớp giữa các đốt sống là khớp:

a)

Khớp bán động

b)

Khớp bất động

c)

khớp động

d)

không có khớp

48.

Các khớp động được tìm thấy ở đâu?

a)

Cổ tay

b)

Mắt cá chân

c)

Đầu gối

d)

Cột sống

49.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp?

a)

Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tuỷ đỏ

b)

Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tuỷ đỏ

c)

Xếp gối đầu lên nhau tạo thành các khoang xương chứa tuỷ vàng

d)

Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tuỷ đỏ

50.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ:

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Tất cả đáp án trên

51.

Xương to ra nhờ các tế bào ...(1)... tạo ra những tế bào mới đẩy ...(2)... và hoá xương

a)

1- Mô xương cứng; 2- ra ngoài

b)

1- Mô xương xốp; 2- vào trong

c)

1- màng xương; 2- ra ngoài

d)

1- màng xương; 2- vào trong

52.

Ở người lớn, khoang xương chứa:

a)

Nước mô

b)

Tuỷ đỏ

c)

Mỡ (tuỷ vàng)

d)

Máu

53.

Chất khoáng có chức năng:

a)

làm cho xương bền chắc

b)

làm cho xương mềm dẻo

c)

làm cho xương to ra

d)

làm cho xương dài ra

54.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn.

b)

gấp và duỗi

c)

phồng và xẹp

d)

kéo và đẩy

55.

Mỗi …….. là một tế bào cơ

a)

bó cơ

b)

tơ cơ

c)

sợi cơ

d)

tiết cơ

56.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào

a)

Mỏi cơ

b)

Viêm cơ

c)

Liệt cơ

d)

Xơ cơ