wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9 Ôn tập HKI 2122

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:

a)

Sinh sản và phát triển mạnh.     

b)

Tốc độ sinh trưởng, phát triển nhanh.

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao.    

d)

Có hoa đơn tính, thụ phấn nghiêm ngặt.

2.

Ví dụ nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản?

a)

Vỏ hạt trơn và vỏ hạt nhăn.       

b)

Mắt đỏ và mắt trắng.

c)

Thân cao và thân thấp.

d)

Lông đen và lông dày.

3.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa.

b)

Aa.

c)

AA và Aa.

d)

 AA, Aa và aa.

4.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì:

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.

b)

 F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn.

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.

d)

F1 mang kiểu hình khác bố và mẹ, F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

5.

 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).

b)

Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).

c)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA).

d)

Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).

6.

Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm lai một cặp tính trạng của mình bằng

a)

sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

sự tổ hợp lại của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh.

c)

sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại của chúng trong thụ tinh.

d)

sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp lại của chúng trong quá trình phát sinh giao tử.

7.

 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.

(2). Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các gen của cơ thể.

(3). Mỗi tính trạng trên cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

(4). Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau là 1A : 1a.

(5). Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ không bằng nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Phép lai nào dưới đây được coi là lai phân tích:

a)

P: AA x AA.

b)

P: Aa x Aa.

c)

P: AA x Aa.

d)

P: Aa x aa.

9.

Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính:

a)

P: BB x bb.

b)

P: BB x BB.

c)

P: Bb x bb.

d)

 P: bb x bb.

10.

 Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:

a)

P: AA x AA.

b)

P: aa x aa.

c)

P: AA x Aa.

d)

P: Aa x aa.

11.

Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thu được F1. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu được kết quả F2 là:       

a)

75% quả đỏ : 25% quả vàng.

b)

Toàn quả đỏ.

c)

50% quả vàng : 50% quả đỏ. 

d)

Toàn quả vàng.

12.

Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là:

a)

Hạt vàng, vỏ trơn.

b)

Hạt vàng, vỏ nhăn.

c)

Hạt xanh, vỏ trơn.

d)

Hạt xanh, vỏ nhăn.

13.

Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu Hà Lan, khi phân tích từng cặp tính trạng thì ở F2 tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là:

a)

9: 3: 3 :1.    

b)

3: 1.

c)

1: 1.

d)

1: 1: 1: 1.

14.

Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn. Kiểu hình nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp?

a)

Quả tròn, chín sớm.

b)

Quả dài, chín muộn.

c)

Quả tròn, chín muộn.

d)

Tất cả các đáp án đưa ra.

15.

Kiểu gen nào dưới đây tạo được hai loại giao tử?

a)

AaBb.

b)

aaBB

c)

AABB.

d)

Aabb.

16.

Trong nguyên phân, trạng thái 2n NST kép tồn trạng ở?

a)

Kỳ đầu.       

b)

Kỳ đầu và kỳ giữa.

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa và kỳ sau.        

d)

Kỳ sau, kỳ cuối.

17.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

18.

Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

8.

b)

4.

c)

16

d)

32.

19.

Một tế bào 2n nguyên phân bình thường 3 lần liên tiếp thì kết quả sẽ là?

a)

Tạo ra 12 tế bào 2n.

b)

Tạo ra 8 tế bào 2n.

c)

 Tạo ra 8 tế bào n.

d)

Tạo ra 6 tế bào 2n.

20.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:

a)

sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con.

d)

sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

21.

Hiện tượng xảy ra trong quá trình giảm phân nhưng không có trong quá trình nguyên phân là:

a)

co xoắn và tháo xoắn NST.

b)

phân li NST về hai cực của tế bào.

c)

nhân đôi NST.

d)

tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

22.

Sự duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình

a)

nguyên phân, giảm phân.

b)

giảm phân, thụ tinh.

c)

nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.

d)

nguyên phân, thụ tinh.

23.

Ba tế bào 2n giảm phân bình thường thì kết quả sẽ là:

a)

 tạo ra 6 tế bào n.

b)

tạo ra 12 tế bào 2n.

c)

tạo ra 12 tế bào n.

d)

tạo ra 6 tế bào 2n.

24.

Qua giảm phân ở động vật, mỗi noãn bào bậc một sẽ cho ra:

a)

4 tinh trùng.

b)

1 trứng và 3 thể cực.

c)

1 trứng.       

d)

2 tinh trùng.

25.

Có 50 tinh bào bậc 1 tiến hành giảm phân, số tinh trùng được tạo ra là :

a)

100.

b)

200.

c)

300

d)

400

26.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n = 48) là

a)

47 chiếc.  

b)

24 chiếc. 

c)

24 cặp.

d)

23 cặp.

27.

Quan niệm cho rằng người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai, tại sao?

a)

Sai. Vì mẹ chỉ tạo ra 1 loại trứng, bố tạo ra 2 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng Y của bố kết hợp với trứng mới tạo hợp tử phát triển thành con trai, còn nếu tinh trùng X của bố kết hợp với trứng tạo hợp tử phát triển thành con gái.

b)

 Sai .Vì việc sinh con trai hay con gái là do sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử.

c)

Đúng. Vì sinh con trai hay con gái là do mẹ là người sinh ra.

d)

Sai. Vì mẹ tạo ra 2 loại trứng  X và Y, bố tạo ra 1 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng X sẽ  tạo con trai, còn nếu tinh  trùng của bố kết hợp với trứng  Y mới tạo con gái.

28.

Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?

a)

 Thân xám, cánh dài  x Thân xám, cánh dài. 

b)

Thân xám, cánh cụt  x Thân đen, cánh cụt. 

c)

Thân xám, cánh cụt x Thân đen, cánh dài.

d)

Thân xám, cánh dài  x Thân đen, cánh cụt.

29.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST.

c)

các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

30.

Ở cà chua, thân cao  (A) là trội hoàn toàn so với thân thấp (a), quả tròn là trội (B) hoàn toàn so với quả bầu dục (b). Các gen liên kết hoàn toàn.

Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1: 1 về kiểu gen và kiểu hình?

a)
b)
c)
d)
31.

Số lượng nuclêôtit và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt là:

a)

20 cặp nuclêôtit và 34 A0.  

b)

20 nuclêôtit và 34 A0

c)

10 cặp nuclêôtit và 3,4 A0.

d)

10 nuclêôtit và 3,4 A0

32.

Một phân tử ADN có 20 chu kì xoắn thì tổng số nuclêôtit của phân tử là:

a)

20

b)

100

c)

200

d)

400

33.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:

      - A - T - G - X - T - A - G - T - X -

Đoạn mạch đơn bổ sung với nó có trình tự là:

a)

 - U - T - G - X - T - U - G - T - X - .

b)

- T - A - G - X - A - T - G - A - X -.

c)

- T - A - X - G - A - T - X - A - G -. 

d)

- A - X - T - A - G - X - T -G  - T -.

34.

Trong 1gen có 1500 nuclêôtit trong đó loại A = 600, số nuclêôtit loại G là:

a)

150.

b)

120.

c)

 900.

d)

 600.

35.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình  nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện:

a)

A với T; T với A; G với X; X với G.  

b)

A với U; U với A; G với X; X với G.

c)

A với U; T với A; G với X; X với G.   

d)

A với T; U với A; G với X; X với G.

37.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

có kích thước và khối lượng bằng nhau.

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

đều được cấu tạo từ 5 nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P.

38.

 Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên mARN với các nuclêôtit trên tARN trong quá trình tổng hợp chuỗi axit amin được thể hiện: 

a)

A với T; T với A; G với X; X với G. 

b)

A với U; U với A; G với X; X với G.

c)

A với U; T với A; G với X; X với G.

d)

A với T; U với A; G với X; X với G.

39.

Một mạch đơn khuôn mẫu của gen có thành phần nuclêôtit là:

100A, 200T, 300G, 400X.

Thì phân tử mARN được tổng hợp từ mạch đơn trên sẽ có thành phần là:

a)

100A ,200U , 300G, 400X.

b)

100A, 200T, 300G, 400X.

c)

200A, 100U, 400G, 300X.

d)

400A, 300T, 100G, 200X.

40.

Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:

     -A - U - X - X - G - A - U - X –

Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên?

a)

- A - T - X - X - G - A - T - X -.

b)

- A - T - X - X - G - T - A – X-.

c)

- T - A - G - G - X - T - A - G -.

d)

- T - A - G - G - X – A- T – G-.

41.

mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protêin?

a)

Gắn axit amin vào để tổng hợp prôtêin.

b)

Truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.

c)

 Chứa thông tin mã hoá các axit amin.

d)

Cấu trúc nên ribôxôm tham gia vào tổng hợp prôtêin.

42.

Mạch bổ sung của gen có trình tự là:

     …-TXATGAAXGT-…

Trình tự của mARN do gen tổng hợp là

a)

…-TGXAAGTAXT-…

b)

 …-UXAUGAAXGU-…

c)

AXGUUXAUGA       

d)

…-AGUAXUUGXA-…

43.

 Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

a)

ADN → ARN → prôtêin → tính trạng.

b)

Gen → mARN → prôtêin → tính trạng.

c)

Gen → mARN → tính trạng.

d)

Gen → ARN → prôtêin → tính trạng.

44.

Các bước của quá trình hình thành chuỗi axit amin nào sau đây là đúng?

(1). Các tARN mang axit amin vào ribôxôm khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung A – U; G – X.

(2). Khi ribôxôm dịch 1 nấc trên mARN thì 1 axit amin được gắn vào chuỗi axit amin.

(3). mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi axit amin.

(4). Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit amin được tổng hợp xong.

a)

(1) → (2) → (4) → (3).

b)

(2) → (1) → (4) → (3).

c)

(3) → (1) → (2) → (4).

d)

(3) → (2) → (1) → (4).

45.

Một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 200 axit amin. Hãy xác định số nuclêôtit trên gen quy định để tổng hợp prôtêin đó.

a)

1200.

b)

1212.    

c)

600.  

d)

606.

46.

Đặc điểm chung của các đột biến là:

a)

xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được.

b)

xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, di truyền được.

c)

xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.

d)

xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.

47.

Các dạng đột biến gen điển hình là:

a)

mất, thêm, thay thế vài cặp nuclêôtit.

b)

mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.

c)

mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit.

d)

mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

48.

Lợn con có đầu và chân sau dị dạng thuộc dạng đột biến:

a)

đột biến cấu trúc NST.

b)

đột biến thể đa bội.

c)

đột biến thể dị bội.

d)

đột biến gen.  

49.

Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:

a)

hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào.

b)

hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào.

c)

sự phân ly của NST trong nguyên phân.

d)

rối loạn trong quá trình tự nhân đôi của ADN.

50.

Một gen có A = 400 nuclêôtit, G = 500 nuclêôtit. Sau đột biến đoạn gen này có A = 399 nuclêôtit, G = 501 nuclêôtit. Hãy cho biết đoạn gen trên đã xảy ra đột biến gì?

a)

Đột biến mất 1 cặp A-T.

b)

Đột biến thêm 1 cặp G-X.

c)

Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

d)

Đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

51.

Mất một đoạn nhỏ ở đầu NST 21 gây hậu quả:

a)

bệnh bạch tạng.

b)

bệnh đao.

c)

bệnh máu khó đông.

d)

ung thư máu. 

52.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:

a)

đảo đoạn nhiễm sắc thể.

b)

 mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.  

53.

Trong mỗi tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là:

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

54.

Hiện tượng tăng số lượng xảy ở toàn bộ các cặp NST trong tế bào được gọi là:

a)

đột biến cấu trúc NST.

b)

đột biến dị bội thể.

c)

đột biến mất đoạn NST.

d)

đột biến đa bội thể.

55.

Bộ NST lưỡng bội ở lúa là 24. Trường hợp nào sau đây là thể dị bội:

a)

48.

b)

25.

c)

12

d)

72

56.

Người ta đã ứng dụng đột biến đa bội vào

a)

tạo giống cây trồng cho cơ quan sinh dưỡng có năng suất cao, tạo quả không hạt.

b)

tạo giống cây trồng biến đổi gen và bảo tồn các nguồn gen quý ở thực vật.

c)

tạo giống cây trồng thu hoạch được sớm, làm tăng số vụ gieo trồng trong năm.

d)

tạo giống cây trồng cho năng suất cao và gây chết hàng loạt các loài có hại.

57.

Đặc điểm của thực vật đa bội là:

a)

các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội.

b)

thực vật kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu.

c)

ở cây trồng thường làm giảm năng suất.

d)

tốc độ tăng trưởng và phát triển của cây chậm.

58.

Biến dị nào sau đây không phải là thường biến?

(1). Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người.

(2). Cây rụng lá vào mùa đông.

(3). Cáo tuyết có lông màu trắng, mùa tuyết tan lông chuyển sang màu nâu.

(4). Lá hoa súng trong điều kiện ngập dưới nước lá nhỏ và nhọn, còn lá nổi trên mặt nước to và tròn.

(5). Bệnh mù màu ở người.

a)

(1), (3) và (5).

b)

(2) và (3).  

c)

(1) và (5).

d)

(1) và (3).

59.

Những đặc điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến là

(1). thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định, còn đột biến xuất hiện riêng lẻ, không theo hướng xác định.

(2). thường biến thường có lợi cho sinh vật, đột biến thường có hại cho sinh vật.

(3). thường biến là những biến đổi về kiểu gen, đột biến là những biến đổi liên quan đến kiểu hình.

(4). thường biến không di truyền được, đột biến di truyền được.

(5). thường biến có hại cho sinh vật, đột biến thường trung tính.

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (2) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

60.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Năng suất cây trồng, vật nuôi không phụ thuộc vào môi trường, điều kiện chăm sóc.

b)

Các tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, các tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.

c)

Các tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, các tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.

d)

Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường.