wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kì 1 sinh 8

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

. Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

A. Bóng đái      

b)

B. Phổi

c)

C. Thận      

d)

D. Dạ dày

2.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

3.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

4.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?

a)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

7.

Đơn vị chức năng của cơ thể là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

8.

Máu thuộc được xếp vào loại mô:

a)

liên kết

b)

c)

biểu bì

d)

thần kinh

9.

Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ?

a)

Lượng nhiệt sinh ra nhiều

b)

Do lượng cacbonic quá cao

c)

Do dinh dưỡng thiếu hụt

d)

Lượng oxi trong máu thiếu nên tích tụ axit lactic

10.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản 

b)

Thực quản

c)

Khí quản 

d)

Phế quản

11.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

12.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

13.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

14.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

15.

loại khí khuếch tán từ máu vào không khí phế nang là:

a)

Cacbonic

b)

cacbonxit

c)

oxi

d)

nito

16.

các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp:

a)

bụi

b)

các khí thải

c)

virus, vi khuẩn

d)

tất cả các đáp án đều đúng

17.

chức năng của Phổi là:

a)

làm ấm không khí

b)

làm ẩm không khí

c)

dẫn khí vào và ra

d)

trao đổi khí

18.

thành phần của đường dẫn khí:

a)

mũi, thanh quản, khí quản, phế quản

b)

mũi, thanh quản, thực quản, khí quản

c)

mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phế nang

d)

mũi, thanh quản, thực quản, khí quản, phế quản

19.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

20.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

21.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Thanh quản 

d)

Gan

22.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già 

d)

Thực quản

23.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

24.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

25.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?

a)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

26.

Sụn đầu xương có tác dụng

a)

làm cho xương lớn lên về bề ngang.

b)

sinh hồng cầu.

c)

giảm ma sát.

d)

chịu áp lực.

27.

Xương to ra về bề ngang là nhờ:

a)

Sự phân chia của mô xương cứng.

b)

Tấm sụn ở hai đầu xương

c)

Mô xương xốp.

d)

Sự phân chia của tế bào màng xương.

28.

Hai tính chất cơ bản của xương là

a)

Vận động và đàn hồi

b)

Đàn hồi và rắn chắc

c)

Co rút và rắn chắc

d)

Vận động và co rút

29.

Loại xương nào dưới đây tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

a)

Xương cột sống, xương sườn và xương ức.

b)

Xương ức, xương sườn và các đốt sống cổ.

c)

Xương sườn, xương ức và 12 đốt sống ngực.

d)

Xương cột sống, xương đòn và xương bả.

30.

Trong cơ thể người có mấy loại khớp?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

31.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi

b)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.

c)

2 phần: xương đầu, xương thân

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân

32.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

b)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

c)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Bộ xương người gồm:

a)

xương sọ, xương cột sống và xương đốt

b)

xương chi, xương ống và xương đỉnh

c)

xương đầu, xương thân và xương chi

d)

xương trán, xương mũi, xương hông

34.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì?

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

c)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể, xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi

d)

Uống nhiều nước lọc

35.

Rèn luyện hệ vận động của cơ thể dựa theo nguyên tắc nào?

a)

Thường xuyên, gắng sức.

b)

Thường xuyên, bền bỉ, vừa sức.

c)

Xoa bóp, vừa sức.

d)

Bền bỉ, nghỉ ngơi hợp lí.

36.

Các tế bào máu ở người gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

37.

Hồng cầu kết hợp với chất khí nào sẽ có màu đỏ tươi?

a)

O2­­

b)

CO2

c)

N2

d)

CO

38.

Môi trường trong của cơ thể có vai trò chính là:

a)

giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.

d)

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

39.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

40.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

41.

Loại tế bào máu nào dưới đây tham gia vào quá trình đông máu?

a)

Hồng câu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

42.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

43.

Máu giàu oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được đầy đi từ:

a)

tâm thất trái.

b)

tâm thất phải.

c)

tâm nhĩ trái.

d)

tâm nhĩ phải.

44.

Loại mạch máu dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi là:

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

động mạch phổi.

d)

tĩnh mạch chủ.

45.

Máu gồm:

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu.

d)

tiểu cầu và bạch cầu.

46.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Tiêu chảy

b)

B. Lao động nặng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

47.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)

A. Miễn dịch tự nhiên

b)

B. Miễn dịch nhân tạo

c)

C. Miễn dịch tập nhiễm

d)

D. Miễn dịch bẩm sinh

48.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

A. Prôtêin độc

b)

B. Kháng thể

c)

C. Kháng nguyên

d)

D. Kháng sinh

49.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?

a)

A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại.

50.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

A. 0,3 giây      

b)

B. 0,4 giây

c)

C. 0,5 giây      

d)

D. 0,1 giây

51.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu A

d)

D. Nhóm máu B

52.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

A. Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

B. Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

C. Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

D. Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

53.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

A. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

C. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

54.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

A. bạch cầu trung tính.

b)

B. bạch cầu limphô T.

c)

C. bạch cầu limphô B.

d)

D. bạch cầu ưa kiềm.

55.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Bạch cầu

c)

C. Tiểu cầu

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

56.

Thành phần của máu gồm:

a)

A.   tế bào máu và huyết tương.

b)

B.   chất nguyên sinh và huyết tương.

c)

C.   prôtêin, lipit, muối khoáng.

d)

D.   huyết tương và bạch huyết.

57.

Môi trường trong gồm:

a)

A. máu, nước mô và bạch huyết.

b)

B. máu, nước mô và huyết thanh.

c)

c. máu, bạch huyết và hồng cầu.

d)

D. nước mô, bạch huyết và tiểu cầu.

58.

Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là:

 

 

  

   

a)

  A. miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo

b)

  B. miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm

c)

 C. miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động

d)

D. miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm

59.

Tiêm phòng vacxin giúp con người

 

   

a)

   A. tạo sự miễn dịch tự nhiên

b)

  B. tạo sự miễn dịch nhân tạo

c)

C. tạo sự miễn dịch bẩm sinh

d)

   D. tất cả các đáp án trên.

60.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

   

  

a)

A. Nhóm O

b)

   B. Nhóm A

c)

   C. Nhóm B

d)

 D. Nhóm AB

61.

Bạch cầu chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

62.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

63.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

A. Mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Động mạch

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

64.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

65.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

66.

Nơron là tên gọi khác của

a)

Tế bào chết

b)

Tế bào sống

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào thần kinh

67.
Câu 9. Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?
a)
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin
b)
B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin 
c)
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
d)
D. Tiếp nhận và trả lời kích thích 
68.
Câu 19. Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?
a)
A. Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể
b)
B. Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu 
c)
C. Cả A và B
d)
D. Uống nhiều nước lọc