wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về doanh nghiệp

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi một doanh nghiệp giải thể, trong thời hạn 7 ngày làm việc thông qua quyết định giải thể, nếu pháp luật yêu cầu dăng báo điện tử hoặc 1 tờ báo thì phải đăng?

a)

Trong 1 số

b)

Trong 2 số liên tiếp

c)

Trong 3 số liên tiếp

d)

Tất cả đều sai

2.

Trong thời gian bao lâu, kể từ ngày nhận hồ sơ xin đăng ký kinh doanh, nếu không hợp lệ, cơ quan kinh doanh phải gửi văn bản yêu cầu bổ sung sửa đổi cho người thành lập?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

3.

Vào thời điểm nào, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện gửi danh sách hộ kinh doanh đã đăng ký cho phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, cơ quan thuế cùng cấp và sở chuyên ngành?

a)

Tuần thứ 1 hàng tháng

b)

Tuần thứ 2 hàng tháng

c)

Tuần thứ 3 hàng tháng

d)

Tuần thứ 4 hàng tháng

4.

Đối với hộ kinh doanh buôn chuyến, kinh doanh lưu động thì phải chọn địa điểm nào để đăng ký kinh doanh?

a)

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

b)

Địa điểm thường xuyên kinh doanh

c)

Địa điểm thu mua giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

5.

Doanh nghiệp tư nhân là loại hình doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ sở hữu. Tính chất một chủ này thể hiện ở tất cả các phương diện nên có thể nói, doanh nghiệp tư nhân có tài sản độc lập. Phát biểu này:

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cá nhân có thể đăng ký kinh doanh (làm chủ doanh nghiệp) hiện nay là:

a)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi

b)

Công dân Việt Nam và người nước ngoài thường trú tại Việt Nam

c)

Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài đều có quyền thành lập doanh nghiệp tư n hân, trừ một số trường hợp do pháp luật quy định.

d)

Tất cả các đáp án

7.

Tài sản của doanh nghiệp tư nhân bao gồm

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn hiện tại đang sử dụng kinh doanh

c)

Tài sản riêng của người chủ DNTN

d)

Tất cả các đáp án

8.

Tài sản của doanh nghiệp tư nhân bao gồm

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn hiện tại đang sử dụng kinh doanh

c)

Tài sản riêng của người chủ DNTN

d)

Tất cả các đáp án

9.

Điều kiện để cá nhân trở thành chủ doanh nghiệp

a)

Mọi cá nhân Việt Nam

b)

Không rơi vào trường hợp pháp luật cấm

c)

Mọi cá nhân nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án

10.

Điều kiện để chủ doanh nghiệp được phát động kinh doanh

a)

Không cần điều kiện gì

b)

Kinh doanh trong lĩnh vực mà pháp luật không cấm

c)

Kinh doanh trong lĩnh vực pháp luật cho phép

d)

Kinh doanh trong lĩnh vực pháp luật không cấm, đối với những ngành nghề có điều kiện thì phải đáp ứng các điều kiện, đối với ngành nghề đòi hỏi chứng chỉ hành nghề thì chủ doanh nghiệp phải có chứng chỉ hành nghề.

11.

Tên doanh nghiệp tư nhân không được vi phạm những điều gì?

a)

Đặt tên trùng, tên gây nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký

b)

Sử dụng tên của cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dâ, tên tổ chức chính trị, tổ chức công tác xã hội, chính trị - nghề nghiệp, tổ chức xã hội…trừ khi cơ quan tổ chức đó cho phép.

c)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hoá, đạo dức và thuần phong mĩ tục của dân tộc

d)

Tất cả các đáp án

12.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh của DNTN bao gồm những gì?

a)

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh và bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của DNTN dưới lĩnh vực mà pháp luật yêu cầu

b)

Bản sao hợp lệ các chứng từ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ DNTN

c)

Văn bản xác định vốn xác định của DNTN

d)

Tất cả các đáp án

13.

Trong quá trình hoạt động, vốn đầu tư của doanh nghiệp có thể tăng giảm như thế nào?

a)

Chỉ được tăng lên

b)

Chỉ được giảm xuống

c)

Có thể tăng và giảm vốn

d)

Được tăng hoặc giảm vốn. Trong trường hợp giảm vốn đầu tư thấp hơn vốn đầu tư thì phải đăng ký với cơ quan đăng

14.

Trong quá trình cho thuê doanh nghiệp, trách nhiệm của chủ doanh nghiệp như thế nào?

a)

Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

b)

Phải chịu trách nhiệm 1 phần

c)

Phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật

d)

Phải chịu trách nhiệm nếu hai bên thoả thuận

15.

Ai là người đại diện theo pháp luật của DNTN?

a)

Giám đốc DNTN

b)

Chính DNTN

c)

Chủ sở hữu DNTN

d)

Tất cả các đáp án

16.

Sau khí bán doanh nghiệp, trách nhiệm của chủ DNTN cũ như thế nào?

a)

Chuyển hết trách nhiệm sang người chủ mới

b)

Vẫn có trách nhiệm liên đới

c)

Chịu trách nhiệm với những khoản nợ và nghĩa vụ mà doanh nghiệp chưa thực hiện trừ trường hợp có thoả thuận khác

d)

Tất cả các đáp án đều sai

17.

Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào được quyền thành lập DNTN theo quy định tại Luật Doanh nghiệp hiện hành?

a)

Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức

b)

Sĩ quan, hạn sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp

c)

Công dân Việt Nam và người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam

d)

Chỉ có công dân Việt Nam

18.

Sau khi chủ DNTN bán doanh nghiệp của mình cho người khác, chậm nhất bao nhiêu ngày thì chủ doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan dăng ký kinh doanh?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

19.

Chủ DNTN có thể đồng thời là:

a)

Chủ của 1 DNTN khác

b)

Giám đốc công ty TNHH 1 thành viên

c)

Chủ tịch HĐQT công ty cổ phần

d)

Thành viên hợp danh công ty hợp danh

20.

Câu H2.27. Chủ DNTN có các quyền nào sau đây?

a)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng nhân viên theo yêu cầu kinh doanh

b)

Kinh doanh xuất nhập khẩu

c)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án

21.

Câu H2.28. Trình bày nôi dung chủ yếu của đơn đăng ký kinh doanh hành nghề thương mại?

a)

Tên thương nhân, tên thương mại, biển hiệu, địa chỉ giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, vốn pháp định, vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư ban đầu

b)

Tên thương nhân, tên thương mại, biển hiệu, địa chỉ giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, vốn pháp định, vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư ban đầu, tài khoản tại ngân hàng

c)

Tên thương nhân hoặc người đại diện có thẩm quyền, tên thương mại, biển hiệu, địa chỉ giao dịch chính thức, ngàng nghề kinh doanh, vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư ban đầu, thời hạn hoạt động, chi nhánh, cửa hàng, văn phòng đại diện

d)

Tên thương nhân hoặc người đại diện có thẩm quyền, tên thương mại, biển hiệu, địa chỉ giao dịch chính thức, ngàng nghề kinh doanh, vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư ban đầu, thời hạn hoạt động, chi nhánh, cửa hàng, văn phòng đại diện, tài khoản tại ngân hàng.

22.

Câu H2.29. Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh hành nghề thương mại có quyền hạn gì?

a)

Quyền yêu cầu người đăng ký kinh doanh khai đúng nội dung theo mẫu và nộp lệ phí trước khi đăng ký kinh doanh

b)

Quyền yêu cầu người đăng ký kinh doanh khai đúng theo mẫu và chịu trách nhiệm về những nội dung ghi trong đăng ký kinh doanh

c)

Quyền yêu cầu người đăng ký kinh doanh khai đúng sự thật về bản thân và gia đình thương nhân

d)

Quyền yêu cầu người đăng ký kinh doanh khai đúng sự thật về bản thân và gia đình thương nhân, cung cấp đầy đủ, chính xác mọi thông tin về bản thân

23.

Khi đã được kinh doanh hành nghề thương mại, thương nhân có những quyền gì?

a)

Trực tiếp quản lý hoặc thuê người quản lý, có quyền cho thuê, bán, chuyển đổi nghề thương mại, có quyền đặt chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và ngoài nước, tạm ngừng hoặc chấm dứt hoạt động thương mại bất cứ lúc nào.

b)

Trực tiếp quản lý hoặc thuê người quản lý, có quyền cho thuê, bán, chuyển đổi nghề thương mại, có quyền đặt chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và ngoài nước, tạm ngừng hoặc chấm dứt hoạt động thương mại, giải thể doanh nghiệp bất cứ lúc nào.

c)

Trực tiếp quản lý, điều hành hoặc thuê người quản lý, hoạt động thương mại, cho thuê, thuê bán sản phẩm thương mại, đặt chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và ngoài nước, tham gia hoạt động thương mại với nước ngoài, tạm ngừng hoặc chấm dứt hoạt động thương mại.

d)

Trực tiếp quản lý, điều hành hoặc thuê người quản lý, hoạt động thương mại, bán sản phẩm thương mại, đặt chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và ngoài nước, tham gia hoạt động thương mại với nước ngoài, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động thương mại hoặc giải thể doanh nghiệp thương mại bất cứ lúc nào.

24.

Khi được đăng ký kinh doanh hành nghề thương mại, thương nhân có nghĩa vụ gì?

a)

Đăng báo để công bố nội dung đăng ký kinh doanh

b)

Đăng báo để công bố nội dung đăng ký kinh doanh, phải mở sổ sách kế toán, phải khắc dấu, phải bán hàng đúng giá quy định, không được lừa dối khách hàng.

c)

Đăng báo để công Đăng báo để công bố nội dung đăng ký kinh doanh, phải mở sổ sách kế toán, phải khắc dấu, phải bán hàng đúng giá quy định, không được lừa dối khách hàng, phải quảng cáo trung thực, bán hàng đúng chất lượng theo mẫu, niêm yết giá.

d)

Hoạt động đúng với nội dung đã đăng ký, công bố nội dung đăng ký trên báo, phải có tên thương mại, biển hiệu, mở sổ sách kế toán đăng ký thuế và nộp thuế, niêm yết giá, lập hoá đơn chứng từ hợp pháp.

25.

Doanh nghiệp có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh

b)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp

c)

Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động

d)

Khiếu nại, tố cáo theo quy định

26.

Các hành vi nào là bị cấm đối với doanh nghiệp?

a)

Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ không theo đúng số lượng và chất lượng

b)

Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng

c)

Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung, hồ sơ đăng ký kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng ký kinh doanh

d)

Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định

27.

Trường hợp nào thì doanh nghiệp được cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?

a)

Khi thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh văn phòng

b)

Khi thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

c)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bị mất, rách, cháy hoặc tiêu huỷ dưới các hình thức.

d)

Khi thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bị mất, rách, cháy hoặc tiêu huỷ dưới các hình thức.

28.

Điều lệ của công ty là:

a)

Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật

b)

Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức, quản lý và hoạt động của công ty

c)

Bảng cam kết giữa các thành viên của doanh nghiệp trong việc chia tỉ lệ lợi nhuận

d)

Bảng cam kết đối với khách hàng

29.

Tư cách thành viên của doanh nghiệp chấm dứt khi nào?

a)

Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác

b)

Thành viên chết

c)

Khi điều lệ DN quy định

d)

Tất cả các đáp án

30.

Công ty TNHH 1 thành viên: Cuộc họp của hội đồng thành viên được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu thành viên dự họp?

a)

100%

b)

Ít nhất là 1/2

c)

Ít nhất là 3/4

d)

Ít nhất là 2/3

31.

Phát biểu nào về công ty cổ phần sau đây là sai?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết không có quyền chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác.

b)

Đối với công ty cổ phần có trên 11 cổ đông là cá nhân hoặc có cổ đông là tổ chức sở hữu chiếm 50% tổng số cổ phần của công ty phải có Ban kiểm soát

c)

Người đại diện theo pháp luật của công ty phải thường trú ở Việt Nam; trường hợp vắng mặt trên 15 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền bằng văn bản cho người khác.

d)

Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông.

32.

Phát biểu nào sau đây về Công ty hợp danh là sai?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại

c)

Muốn tăng hoặc giảm vốn điều lệ, công ty phải thực hiện bằng cách tăng hoặc giảm phần vốn góp của các thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn.

d)

Khi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc

33.

Cơ quan nào sau đây có khả năng tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh:

a)

Phòng đăng ký kinh doanh trong sở kế hoạch và đầu tư

b)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc uỷ ban nhân dân cấp huyện

c)

Phòng Tài chính kế toán thuộc uỷ ban nhân dân cấp huyện

d)

Tất cả các đáp án

34.

Trong công ty hợp danh, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên có thể kiêm cả giám đốc và tổng giám đốc

b)

Các thành viên hợp danh có quyền đại diện trước pháp luật và tổ chức điều hành hoạt động của công ty

c)

Được phát hành chứng khoán

d)

Các thành viên hợp danh phải có chứng chỉ hành nghề

35.

Trường hợp nào được coi là giải thể công ty:

a)

Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm

b)

Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD

c)

Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vòng 3 tháng liên tục

d)

Khi Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm và khi bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD

36.

Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây không cần giám đốc?

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

37.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên gồm bao nhiêu thành viên?

a)

Từ 2-11 thành viên

b)

Từ 2-50 thành viên

c)

Từ 2-1

38.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên gồm bao nhiêu thành viên?

a)

Từ 2-11 thành viên

b)

Từ 2-50 thành viên

c)

Từ 2-100 thành viên

d)

Không giới hạn

39.

Luật doanh nghiệp 2020 quy định có bao nhiêu loại hình doanh nghiệp?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? "Luật doanh nghiệp 2020 thừa nhận 5 loại hình doanh nghiệp: Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH 1 thành viên, Công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợ danh"

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Giám đốc hay tổng giám đốc công ty cổ phần nhiệm kì không quá?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

Không giới hạn

42.

Cổ phần là phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ của?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Cổ đông ưu đãi

d)

Cổ đông sáng lập

43.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không được thuê giám đốc

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH một thành viên

c)

Công ty TNHH hai thành viên

d)

Công ty hợp danh

44.

Thành viên là cá nhân của công ty TNHH 2 thành viên trở lên chết hoặc bị toà án tuyên bố là đã chết thì người thừa kế theo pháp luật của thành viên đó là thành viên công ty?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải là

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

46.

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của công ty:

a)

Hữu hạn

b)

Vô hạn

47.

Hộ kinh doanh có đặc điểm gì?

a)

Do 1 cá nhân là công dân Việt Nam, 1 nhóm người, 1 hộ gia đình làm chủ

b)

Không có con dấu

c)

Sử dụng không quá 10 người lao động

d)

Tất cả các đáp án

48.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? "Hộ kinh doanh do 1 cá nhânn là công dân Việt Nam, 1 nhóm người, 1 hộ gia đình làm chủ"

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? "Hộ kinh doanh không được sử dụng quá 10 người lao động, trên 10 người lao động phải thành lập doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? "Hộ kinh doanh không cần có con dấu"

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Doanh nghiệp được phân chia thành các loại hình khác nhau là dựa vào dấu hiệu nào?

a)

Dấu hiệu sở hữu vốn, tài sản

b)

Dấu hiệu phương thức đầu tư

c)

Dấu hiệu phương thức quản lý vốn

d)

Dấu hiệu chủ sở hữu

52.

Phát biểu nào ĐÚNG

a)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp

b)

Công ty hợp danh chỉ được phát hành một loại chứng khoán

c)

Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn về nghĩa vụ của công y

d)

Công ty hợp danh bắt buộc phải có tối thiểu 2 thành viên hợp danh

53.

Thành viên góp vốn là thuộc loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty TNHH 1 thành viên

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

54.

Trong công ty hợp danh, Hội đồng thành viên bao gồm

a)

Thành viên hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn

55.

Trong công ty hợp danh, thành viên nào phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ của công ty

a)

Thành viên hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn

d)

Không thành viên nào

56.

Loại hình công ty nào không có hội đồng thành viên?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty TNHH 1 thành viên

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

57.

Trong công ty cổ phần, số lượng cổ đông tối thiểu là bao nhiêu?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

58.

Vốn điều lệ của Công ty TNHH 2 thành viên trở lên được hình thành từ?

a)

Từ số vốn góp của các cổ đông

b)

Từ người thành lập công ty

c)

Từ phần vốn góp của các thành viên

d)

Từ hoạt động kinh doanh

59.

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân theo quy định của Pháp luật kể từ khi?

a)

Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

b)

Nộp đơn đăng ký kinh doanh

c)

Sau 10 ngày kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

d)

Sau 15 ngày kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

60.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? "Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân theo quy định của Pháp luật kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh"

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Vợ chồng anh A mở quán cơm bình dân ở thành phố A. Tình hình buôn bán thuận lợi nên anh A không còn tự làm mọi việc nữa. Anh thuê thêm 2 phụ bếp, 4 phục vụ và 4 tạp vụ. Vậy, hiện nay anh A được coi là?

a)

Hộ kinh doanh

b)

Cá nhân kinh doanh

62.

Công ty A đăng ký kinh doanh ở Hà Nội nhưng có 1 chi nhánh ở Hải Phòng, 1 chi nhánh ở Lào Cai và 2 văn phòng đại diện ở thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, trụ sở chính của công ty phải đặt ở đâu?

a)

Tp. Hồ Chí Minh

b)

Lào Cai

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

63.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? "Vốn điều lệ của Công ty TNHH 2 thành viên trở lên được hình thành từ phần vốn góp của các thành viên"

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Cổ đông của công ty cổ phần có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa"

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu V2.4. Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Cổ đông của công ty cổ phần có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa"

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu V2.5. Đối tượng nào sau đây không phải là hộ kinh doanh:

a)

Các gia đình sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp

b)

Các hộ gia đình sản xuất muối

c)

Những người bán hàng rong

d)

Tất cả các đáp án

67.

Câu V2.6. Hộ kinh doanh và doanh nghiệp được phân biệt với nhau bởi:

a)

Quy mô kinh doanh

b)

Số lượng cơ sở

c)

Số lượng lao động thuê mướn

d)

Tất cả các đáp án

68.

Câu V2.7. Số lượng cổ đông tối đa của công ty cổ phần là?

a)

10

b)

50

c)

100

d)

Không giới hạn

69.

Câu V2.8. Phát biểu nào sau đây SAI về tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty TNHH 2 thành viên?

a)

Có đủ năng lực hành vi dân sự

b)

Sở hữu ít nhất 10% vốn điều lệ của công ty

c)

Là thành viên

d)

Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm thực tế trong quản trị kinh

70.

Câu V2.9. Khi nào thì Công ty TNHH 2 thành viên trở lên đủ điều kiện để chia lợi nhuận cho các thành viên?

a)

Khi công ty kinh doanh có lãi

b)

Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và nghĩa vụ tài chính khác

c)

Bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản đến hạn trả khác sau khi chia lợi nhuận

d)

Tất cả các đáp án

71.

Câu V2.10. Anh A là thành viên công ty hợp danh X, tư cách thành viên của anh A sẽ chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Anh A đã chuyển nhượng hết phần vốn góp của mình cho người khác

b)

Anh A qua đời

c)

Anh A bị thu hồi tư cách thành viên

d)

Tất cả các đáp án