wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ LÍ 12 KHÔNG BÀI TẬP

Total questions: 49

Worksheet time: 12hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, φ > 0 Đại lượng được gọi là φ
a)
A. pha ban đầu của dao động.
b)
B. li độ của dao động.
c)
C. tần số góc của dao động.
d)
D. biên độ của dao động.
2.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
3.
Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động riêng của con lắc này là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
4.
Câu 4. Hãy chọn câu sai? Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa bằng
a)
A. thế năng ở vị trí cân bằng.
b)
B. tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kì.
c)
C. thế năng ở vị trí biên.
d)
D. động năng ở vị trí cân bằng.
5.
Câu 5. Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Lực cản của môi trường càn lớn thì sự tắt dần của dao động diễn ra càng nhanh.
b)
B. Nguyên nhân làn cho dao động tắt dần là do ma sát và lực cản của môi trường .
c)
C. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần.
d)
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian còn cơ năng không đổi.
7.
Câu 7. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ=(2n+1)π với n = 0, +-1, +-2, …Hai dao động này
a)
A. vuông pha.
b)
B. ngược pha.
c)
C. cùng pha.
d)
D. lệch pha nhau 0,25 PI
8.
Câu 8. Một con lắc lò xo nhẹ, độ cứng k gắn vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
9.
Câu 9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động qua
a)
A. vị trí cân bằng.
b)
B. vị trí có li độ cực đại.
c)
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
d)
D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0.
10.
Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với tần số góc ω, pha ban đầu φ và biên độ góc α0 ( l tính bằng m, α0tính bằng rad). Phương trình li độ dài của con lắc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
11.
Câu 11. Trong dao động điều hòa, đại lượng không nhận giá trị âm là
a)
A. vận tốc.
b)
B. li độ.
c)
C. pha dao động.
d)
D. biên độ.
12.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
a)
A. 20 cm.
b)
B. 5 cm.
c)
C. 40 cm.
d)
D. 10 cm.
13.
Câu 13. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
a)
A. .
b)
B.
c)
C..
d)
D..
14.
Câu 14. Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng
a)
A. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...
b)
B. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...
c)
C. (2n + 1).0,5π với n = 0, ± 1, ± 2...
d)
D. 2n + 1)0,25π với n = 0, ± 1, ± 2...
15.
Câu 15. Một con lắc đơn có chiều dài , dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này đang dao động là
a)
A..
b)
B..
c)
C..
d)
D..
16.
Câu 16. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
a)
A. gia tốc trọng trường.
b)
B. căn bậc hai chiều dài con lắc.
c)
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
d)
D. chiều dài con lắc.
17.
Câu 17. Vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc.
b)
B. biên độ và tốc độ.
c)
C. biên độ và năng lượng dao động.
d)
D. li độ và tốc độ.
18.
Câu 18. Dao động cơ học của con lắc trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
a)
A. cưỡng bức.
b)
B. tự do.
c)
C. tắt dần.
d)
D. duy trì.
19.
Câu 19. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 5 cm
b)
B. 2,5 cm
c)
C. 20 cm
d)
D. 10 cm
20.
Câu 20. Hai dao động được gọi là cùng pha khi hiệu số pha
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
21.
Câu 21. Một con lắc đơn có dây treo dài , dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
22.
Câu 22. Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn định thì dao động của hệ lúc đó là dao động
a)
A. cưỡng bức.
b)
B. tự do.
c)
C. tắt dần.
d)
D. duy trì.
23.
Câu 23. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. tăng CĂN 2 lần.
24.
Câu 24. Dao động tắt dần
a)
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
B. luôn có hại.
c)
C. luôn có lợi.
d)
D. có biên độ không đổi theo thời gian.
25.
Câu 25. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
26.
Câu 31. Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa
a)
A. Trong mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm động năng bằng thế năng.
b)
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với li độ.
27.
Câu 32. Tại một địa điểm trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa trong các trường hợp chiều dài dây treo khác nhau. Khi chiều dài l1 thì chu kì dao động là 0,6s; khi chiều dài l2 thì chu kì dao động là 0,8 s. Khi con lắc có chiều dài l1 + l2 thì chu kì dao động là
a)
A. 2,0 s.
b)
B. 0,8 s.
c)
C. 1,0 s.
d)
D. 1,4 s.
28.
Câu 50. Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là -pi/2cm và pi/2cm. Hai dao động này
a)
A. lệch pha nhau pi/2.
b)
B. cùng pha nhau.
c)
C. lệch pha nhau pi/4.
d)
D. ngược pha nhau.
29.
Câu 74. Giao thoa sóng là
a)
A. hiện tượng xuất hiện những gợn lồi, lõm, đan xen nhau.
b)
B. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau sẽ tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
c)
C. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì biên độ sóng tổng hợp tăng lên cực đại.
d)
D. sự tổng hợp các sóng trong không gian.
30.
Câu 75. Các đặc trưng sinh lí của âm là
a)
A. độ cao, độ to và âm sắc.
b)
B. độ cao, cường độ âm và họa âm.
c)
C. độ to, mức cường độ âm và họa âm.
d)
D. tần số âm, mức cường độ âm và âm sắc.
31.
Câu 76. Đơn vị thông dụng nhất của mức cường độ âm là
a)
A. N/m2.
b)
B. W/m2.
c)
C. dB.
d)
D. B.
32.
Câu 77. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
A. mức cường độ âm.
b)
B. biên độ.
c)
C. tần số.
d)
D. cường độ âm.
33.
Câu 78. Đơn vị của mức cường độ âm là
a)
A. W.s.
b)
B. W/m2.
c)
C. N/m2.
d)
D. B
34.
Câu 79. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40pit – 2pix) (mm). Biên độ của sóng này là
a)
A. pi mm.
b)
B. 40pi mm.
c)
C. 4 mm.
d)
D. 2 mm.
35.
Câu 80. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng
a)
A. cùng pha ban đầu.
b)
B. cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
c)
C. tần số và biên độ.
d)
D. cùng biên độ.
36.
Câu 81. Một sóng âm truyền với tốc độ 340 m/s , bước sóng 2 m là
a)
A. âm thanh nghe được.
b)
B. âm có tần số 17 Hz.
c)
C. sóng hạ âm.
d)
D. sóng siêu âm.
37.
Câu 82. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
a)
A. hai bước sóng.
b)
B. một nửa bước sóng.
c)
C. một bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
38.
Câu 83
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
39.
Câu 84
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
40.
Câu 85
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
41.
Câu 86. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
42.
Câu 91. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau một góc
a)
A. o độ
b)
B. 90 độ
c)
C. 60 độ
d)
D. 45 độ
43.
Câu 98. Khi nói về các đặc trưng của sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
b)
B. Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
c)
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
d)
D. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
44.
Câu 99. Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
a)
A. truyền được trong chân không.
b)
B. là âm nghe được.
c)
C. là siêu âm.
d)
D. là hạ âm.
45.
102
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
46.
Câu 72. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
b)
B. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
c)
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
d)
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
47.
Câu 73. Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
A. là phương ngang.
b)
B. vuông góc với phương truyền sóng.
c)
C. trùng với phương truyền sóng.
d)
D. là phương thẳng đứng.
48.
Câu 54. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m treo vào đầu sợi dây có chiều dài l. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc dao động điều hòa có chu kì phụ thuộc vào
a)
A. m và g.
b)
B. m và l
c)
C. g và l
d)
D. m, g và l
49.
Câu 57. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào
a)
A. biên độ của dao động thứ nhất.
b)
B. biên độ của dao động thứ hai.
c)
C. tần số của hai dao động.
d)
D. độ lệch pha của hai dao động.