wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 Sinh học 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN được gọi là

a)

A. Gen

b)

B. ADN

c)

C. ARN

d)

D. Polipeptit

2.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc của gen là:

a)

A. G liên kết với T bởi 3 liên kết hidro

b)

B. A liên kết với T bởi 2 liên kết hidro

c)

C. T liên kết với X bởi 2 liên kết hidro.

d)

D. A liên kết với G bởi 3 liên kết hidro

3.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại X của phân tử này là

a)

A. 10%.

b)

B. 30%.

c)

C. 20%.

d)

D. 40%.

4.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

d)

D. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

5.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

A. 1 bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin.

b)

B. nhiều bộ ba cùng xác định 1 axit amin.

c)

C. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

d)

D. tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền.

6.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

D. Mã di truyền có tính phổ biến.

7.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

A. UGU, UAA, UAG

b)

B. UUG, UGA, UAG

c)

C. UAG, UAA, UGA

d)

D. UUG, UAA, UGA

8.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit (phân tử ARN) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

9.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là

a)

nucleotit

b)

axit amin

c)

axit béo

d)

glucozo

10.

1 đoạn mã gốc của gen có nu tự do:

3 '... ATTTGXTTXXXGAAGGG ... 5' ARN tạo mã phiên bản có trình tự:

a)

3 '... TAAAXGAAGGGXTTXXX ... 5'

b)

5 '... TAAAXGAAGGGXTTXXX ... 3'

c)

3 '... UAAAXGAAGGGXUUXXX ... 5'

d)

5 '... UAAAXGAAGGGXUUXXX ... 3'

11.

26 / Bổ sung nguyên tắc trong cơ chế dịch mã có thể được hịên giữa các cấu trúc nào?

a)

Số lượng bộ ba sao mã của mARN với số lượng axit amin của pôlipeptit chuỗi.

b)

Giữa các sao mã ba mã (côđon) của mARN với tARN ba mã hóa (anticôđon) của tARN.

c)

Giữa tARN ba mã (côđon) bộ với mARN ba mã hóa (anticôđon).

d)

TARN giữa bộ ba đối mã với axít amin mà nó mang.

12.

Điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã.

b)

điều hòa quá trình phiên mã.

c)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

d)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

13.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

14.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

15.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

16.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

cảm ứng.

c)

ức chế.

d)

trung gian.

17.

Chọn đáp án đúng khi nối nội dung ở cột A phù hợp với cột B

a)

1-a; 2-b; 3-c.

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-c; 2-a; 3-b.

d)

1-a; 2-c; 3-b.

18.

Số nucleotit, số liên kết hiđrô bị thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất 1 cặp A - T?

a)

Số nu giảm 2, số liên kết tăng 3.

b)

Số nu tăng 2, số liên kết tăng 3.

c)

Số nu giảm 2, số liên kết hiđrô giảm 2.

d)

Số nu giảm 1, số liên kết tăng 3.

19.

Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết hiđrô giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là

a)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.  

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.

d)

Thêm một cặp A - T.

20.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến thêm 1 cặp G - X

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

21.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

22.

Cho các cấu trúc sau:


(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.


(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.


Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

b)

(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

23.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

ADN.

b)

nuclêôxôm.

c)

sợi cơ bản.

d)

sợi nhiễm sắc.

24.

Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFG*HI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEH*GFI. Có thể kết đã xảy ra đột biến:

a)

chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST.

b)

đảo đoạn và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

c)

chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

d)

đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

25.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một?

a)

17

b)

19

c)

36

d)

48

26.

Kiểu gen AaBbDDee cho số loại giao tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khi giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là:

a)

Hạt vàng, vỏ trơn

b)

Hạt vàng, vỏ nhăn

c)

Hạt xanh, vỏ nhăn

d)

Hạt xanh, vỏ trơn

28.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai BB x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

2 kiểu gen, 1 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

29.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:

a)

AaBbDd

b)

AaBBdd

c)

AabbDd

d)

AaBBDD

30.

Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo giao tử aBd với tỉ lệ là

a)

1/6

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

31.

Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

Aabb.

c)

AAbb.

d)

aaBB.

32.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

33.

Gen quy định màu da ở người di truyền theo kiểu

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen

34.

Đặc điểm không đúng đối với tính trạng do gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y quy định?

a)

Di truyền chéo

b)

Tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới đực, cái

c)

Kết quả phép lai thuận khác kết quả phép lai nghịch

d)

Tính trạng biểu hiện phổ biến ở giới dị giao (XY)

35.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y qui định. Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một con trai mắc bệnh máu khó đông. Hai vợ chồng có KG nào sau đây?

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XaY

c)

XAXA x XAY

d)

XAXa x XAY

36.

Tính trạng màu sắc lá của cây hoa phấn di truyền ngoài nhân.

P: ♀ lá xanh × ♂ lá đốm

kiểu hình ở F1 theo lý thuyết sẽ như thế nào?

a)

100% lá đốm

b)

75% lá xanh : 25% lá đốm

c)

100% lá xanh

d)

25% lá xanh : 75% lá đốm

37.

Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ

a)

Ti thể của bố.

b)

Ti thể của bố hoặc mẹ.

c)

Ti thể của mẹ.

d)

Nhân tế bào của cơ thể mẹ.

38.

Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

Ab//aB x AB//ab

b)

AB//ab x AB//ab

c)

Ab//aB x Ab//aB

d)

AB//ab x ab//ab

39.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 30%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab =30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 15%; % Ab = % aB = 35%

c)

% AB =% ab = 20%;

% Ab = % aB = 30%

d)

%AB = % ab = 35%; % Ab = % aB = 15%

40.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

42.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

43.

Thế nào là liên kết gen?

a)

Các gen alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen không alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen alen cùng nằm trong 1 bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen không alen nằm trên các NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

44.

Đối tượng để Morgan nghiên cứu về liên kết gen và hoán vị gen là

a)

Ruồi giấm

b)

Đậu Hà Lan

c)

Bí ngô

d)

Gà trống

45.

Các trạng thái khác nhau của cùng một gen được gọi là

a)

chuỗi polinucleotit

b)

alen

c)

tính trạng

d)

ADN