wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguỹnlưnnèe

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc

a)

 

bậc 4.

b)

 

bậc 2.

c)

bậc 1.

d)

bậc 3.

2.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là(1) Cơ thể.    (2) tế bào    (3) quần thể (4) quần xã    (5) hệ sinh tháiCác cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

b)

 

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

3.

Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống(1) Một hệ thống mở 

(2) Có khả năng tự điều chỉnh (3) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)

(1) và (3)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

 

(1) và (2)

4.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

O, H, Ni, Fe

b)

Ca, P, Cu, O

c)

O, H, Fe, K

d)

C, H, O, N

5.

Cacbohidrat được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là đường đơn 6 cacbon nào?

a)

 

Glucôzơ, Xenlulôzơ

b)

Xenlulôzơ, Lactozơ

c)

 

Glucôzơ, Galactôzơ

d)

Glucôzơ, Tinh bột

6.

Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzim là:

a)

 

C,H,O

b)

C,H,O,N

c)

Các nguyên tố vi lượng (Zn,Mn,Mo...)

d)

 

Các nguyên tố đại lượng

7.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

dễ tách khỏi nhau

b)

 

có xu hướng liên kết với nhau.

c)

 

có tính phân cực.

d)

rất nhỏ.

8.

Loại lipit nào dưới đây là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất?

a)

Phôtpholipit

b)

Mỡ

c)

Carôtenôit

d)

Stêrôit

9.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

10.

Những chất nào sau đây thuộc loại đại phân tử?

a)

Đường đa, Lipit, Prôtêin và Axit nuclêic

b)

Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic

c)

Fructozơ, Prôtêin và Axitnuclêic

d)

Đường đa, Lipit, axit amin

11.

Có mấy nhận định đúng khi nói vể sự khác biệt cơ bản giữa giới nấm và giới thực vật ?

(1). Giới nấm sống dị dưỡng, giới thực vật sống tự dưỡng.

(2). Giới nấm thành tế bào không có kitin, giới thực vật thành tế bào có xenlulozơ

(3). Giới nấm sống tự dưỡng, giới thực vật sống dị dưỡng.

(4). Giới nấm gồm những sinh vật nhân sơ, giới thực vật gồm những sinh vật nhân thực.

a)

3

b)

4

c)

chỉ 1

d)

2

12.

Các chất có đơn phân là glucozo  gồm

1 tinh bột              4 photpholipit 2 glicogen            5 mỡ 3 Saccarozo   6 xenlulozo

a)

1,  2, 3, 6

b)

3, 4, 5, 6

c)

 2, 3, 4, 5

d)

 1, 2, 4, 5

13.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

 Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ.

b)

Đường pentôzơ và bazơ nitơ

c)

Nhóm phốtphát và bazơ nitơ

d)

 Đường pentôzơ và nhóm phốtphát.

14.

Trong tế bào, nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Dung môi hòa tan các chất

b)

Cung cấp năng lượng cho tê bào

c)

Môi trường cho các phản ứng sinh hóa

d)

Thành phần cấu tạo của tế bào và nguyên liệu quang hợp

15.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

 Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào nên tế bào sinh sản nhanh.

b)

 Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

16.

Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

a)

Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn

b)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết

c)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết

d)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin

17.

Thế giới sinh vật được phân loại theo các đơn vị từ nhỏ đến lớn

a)

. giới --> ngành-->  lớp -->bộ -->họ --> chi -->  loài.

b)

giới -->ngành-->  lớp-->  họ-->  bộ -->chi -->  loài.

c)

 loài --> chi-->  họ --> bộ--> lớp--> ngành-->  giới.

d)

 loài -->  chi -->họ -->lớp-->  bộ-->  ngành-->  giới.

18.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Nấm nhầy là sinh vật thuộc giới nấm, có thành tế bào bằng kitin.

b)

 Giới khởi sinh gồm những sinh vật đơn bào, nhân thực, sống dị dưỡng.

c)

. Động vật nguyên sinh là sinh vật dị dưỡng, cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

d)

Tảo là sinh vật tự dưỡng, có thành tế bào bằng xenlulozo, có lục lạp.

19.

Protein có tính đa dạng cao nhất. Nguyên nhân là vì:

(1) Cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân.

(2) Cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit.

(3) Cấu trúc không gian nhiều bậc.

(4) Nhiều chức năng quan trọng đối với cơ thể. Số phương án đúng là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

20.

Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

Stêrôit

b)

mỡ

c)

photopho lipit

d)

lipit

21.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

A. Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào

B. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

C. Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định

D. Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào

a)

 Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

c)

 Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định

d)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào

22.

Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là

a)

. Cacbonhidrat.

b)

Lipit.

c)

Protein.

d)

. Axit nucleic.

23.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

a)

 Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit

b)

 Tỉ lệ (A+T):(G+X)

c)

Chiều xoắn

d)

. Số vòng xoắn.

24.

Chức năng của tARN là

a)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

 Tham gia cấu tạo riboxom

c)

truyền đạt thông tin di truyền tới riboxom

d)

vận chuyển axit amin tới riboxom

25.

Mô cơ và mô gan của chúng ta chứa loại đường đa nào?

a)

. Tinh bột

b)

Glucozo

c)

Kitin

d)

Glicogen

26.

Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

A. Axit nuclêic

B. Lipit

C. Prôtêin

D. Cacbohiđrat

a)

Axit nuclêic

b)

. Lipit

c)

Prôtêin

d)

Cacbohiđrat

27.

Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ nucleotit loại A là 35% thì tỉ lệ nucleotit loại G của phân tử ADN này là:

a)

10%

b)

10%

c)

30%

d)

 20%

28.
a)

(1), (4), (5) và (7)

b)

 (2), (3), (4), (5) và (7)

c)

(2), (3), (4), (6) và (7)

d)

. (1), (3), (4), (5) và (6)

29.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc phân tử ADN là

a)

 A liên kết U; T liên kết A; G liên kết X; X liên kết G.

b)

A liên kết T; G liên kết X.

c)

A liên kết U; G liên kết X.

d)

A liên kết X, G liên kết T.

30.

  Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

 Prôtêin.

b)

 Prôtêin.

c)

ADN.

d)

ADN.

31.

Vai trò của các nguyên tố vi lượng đối với sự sống

a)

 Là thành phần cấu trúc nên hàng trăm hệ enzim, vitamin, xúc tác cho các phản ứng hóa sinh trong tế bào

b)

Là hợp chất hữu cơ xây dựng lên cấu trúc tế bào

c)

Là thành phần tạo kháng thể bảo vệ cơ thể

d)

Là thành phần cấu trúc giúp các chất vận chuyển nhanh trong tế bào

32.

Một đặc điểm chung của giới nấm là

a)

. thành tế bào có xenlulôzơ.

b)

 thành tế bào có kitin.

c)

 thành tế bào có prôtêin.

d)

 thành tế bào có cutin

33.

Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

a)

Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin

b)

Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Glucôzơ.

c)

Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic

d)

. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit nuclêic

34.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc mở.

b)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

 Nguyên tắc thứ bậc.

35.

Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

Nitơ

b)

Cacbon

c)

Cacbon

d)

Cacbon

36.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X)= 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ G của phân tử này là

a)

10%

b)

 20%

c)

40%

d)

25%

37.

Nguyên tố đại lượng là

a)

 Mangan

b)

Cacbon

c)

 Đồng

d)

Magie

38.

 Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

có khả năng thích nghi với môi trường.

b)

 phát triển và tiến hoá không ngừng.

c)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

d)

 có khả năng tự điều chỉnh.

39.

  Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

 tính phân cực

b)

nhiệt bay hơi cao

c)

. nhiệt dung riêng cao

d)

 lực gắn kết

40.

Chức năng chủ yếu của cacbohiđrat là

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

b)

 

Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

c)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST

d)

Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào