wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học-8_cuối năm

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?

a)

Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác.

b)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động

c)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

2.

Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì ?

a)

 Rễ li tâm

b)

Rễ cảm giác

c)

Rễ vận động

d)

Rễ hướng tâm

3.

Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy ?

a)

31 đôi

b)

12 đôi

c)

26 đôi

d)

15 đôi

4.

Dây thần kinh tủy thuộc loại:

a)

dây hướng tâm

b)

dây pha

c)

dây li tâm

d)

dây nối tiếp

5.

 Ở tủy sống, rễ sau có vai trò gì ?

a)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

b)

Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?

a)

tủy sống

b)

não trung gian

c)

hạch thần kinh

d)

tiểu não

7.

Ở não bộ của người nằm phía sau trụ não là

a)

não giữa.

b)

đại não.

c)

hành não.

d)

 tiểu não.

8.

Rãnh liên bán cầu chia đại não thành:

a)

Bốn thùy: thùy đỉnh, thùy chẩm, thùy trán và thùy thái dương

b)

Hai nửa: bán cầu não trái và bán cầu não phải.

c)

 Chất xám bao bên trong tạo thành vỏ não, chất trắng nằm bên ngoài.

d)

Chất trắng bên trái, chất xám bên phải.

9.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

b)

 Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người. 

c)

 Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

 Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

10.

Tiểu não có chức năng?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Điều khiển các hoạt động sống quan trọng như tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Điều hòa mọi hoạt động sống của cơ thể.

11.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

a)

 thùy trán với thùy đỉnh.  

b)

thùy đỉnh và thùy thái dương.

c)

 thùy chẩm với thùy đỉnh.

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm.

12.

 Ở vỏ đại não người, rãnh thái dương là nơi ngăn cách?

a)

Thùy trán với thùy đỉnh và thùy thái dương.

b)

Thùy trán với thùy đỉnh và thùy chẩm

c)

 Thùy đỉnh và thùy thái dương.

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm.

13.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên trái, chất trắng nằm bên phải

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

 Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

14.

Rãnh liên bán cầu chia đại não thành:

a)

 Bốn thùy: thùy đỉnh, thùy chẩm, thùy trán và thùy thái dương

b)

Chất xám bao bên trong tạo thành vỏ não, chất trắng nằm bên ngoài.

c)

 Chất trắng bên trái, chất xám bên phải.

d)

Hai nửa: bán cầu não trái và bán cầu não phải.

15.

Ở vỏ đại não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách?

a)

Thùy trán với thùy đỉnh.

b)

Thùy chẩm với thùy đỉnh.

c)

Thùy đỉnh và thùy thái dương.

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm.

16.

 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Dưới vỏ não là chất xám, trong đó chứa các nhân nền.

b)

 Dưới vỏ não là các nếp gấp, trong đó chứa các nhân nền.

c)

 Dưới vỏ não là trung tâm thần kinh trong đó chứa các nhân nền.

d)

 Dưới vỏ não là chất trắng, trong đó chứa các nhân nền.

17.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính đó là:

a)

Các bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số II, vùng thị giác ở thùy thùy thái dương

b)

 Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số VIII, vùng thị giác ở thùy thái dương.

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số VIII, vùng thị giác ở thùy chẩm

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số II, vùng thị giác ở thùy chẩm.

18.

Cơ quan phân tích thính giác gồm có 3 thành phần chính đó là:

a)

Các bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số II, vùng thính giác ở thùy chẩm.

b)

Các tế bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số VIII, vùng thính giác ở thùy chẩm.

c)

 Các tế bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số VIII, vùng thính giác ở thùy thái dương

d)

Các tế bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số II, vùng thính giác ở thùy thái dương

19.

Các vùng chức năng chỉ có ở người mà không có ở động vật ?

a)

Vùng hiểu chữ viết, vùng vị giác, vùng cảm giác.

b)

Vùng thị giác, vùng hiểu tiếng nói, vùng cảm giác.

c)

 Vùng vận động, vùng thính giác, vùng thị giác.     

d)

Vùng hiểu chữ viết, vùng hiểu tiếng nói , vùng vận động ngôn ngữ.

20.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

. màng bên.

b)

 màng tiền đình

c)

màng cơ sở

d)

màng cửa bầu dục.

21.

 Cận thị là tật của mắt chỉ có khả năng:

a)

nhìn xa

b)

nhìn gần

c)

nhìn đúng điểm

d)

Tất cả các đáp án

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Viễn thị là ảnh của vật nằm phía trước màng lưới

b)

Viễn thị là ảnh của vật nằm phía sau màng lưới

c)

Viễn thị do bẩm sinh hoặc người già thể thủy tinh bị lão hóa.

d)

Khắc phục viễn thị đeo kính có mặt lồi.

23.

Phản xạ có điều kiện là:

a)

Phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập

b)

Phản xạ sinh ra đã có và được phát triển trong quá trình học tập và rèn luyện

c)

Phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, kết quả của quá trình học tập và rèn luyện.

d)

Phản xạ bẩm sinh

24.

Phản xạ không điều kiện là:

a)

Phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.

b)

Phản xạ sinh ra đã có, cần phải học tập học tập và rèn luyện.

c)

Phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, kết quả của quá trình học tập và rèn luyện.

d)

Phản xạ bẩm sinh là kết quả của quá trình học tập và rèn luyện.

25.

Viễn thị là tật của mắt chỉ có khả năng:

a)

nhìn xa

b)

nhìn gần

c)

nhìn đúng điểm

d)

Tất cả các đáp án

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

 Cận thị là ảnh của vật nằm phía sau màng lưới

b)

Cận thị là ảnh của vật nằm phía trước màng lưới

c)

Cận thị do bẩm sinh hoặc không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường.

d)

Khắc phục cận thị đeo kính có mặt lõm.

27.

Tuyến nào dưới đây là tuyến nội tiết

a)

Tuyến mồ hôi  

b)

 Tuyến giáp

c)

 Tuyến sữa    

d)

Tuyến nhờn

28.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan xác định

b)

Hoocmôn có hoạt tính sinh học cao.

c)

Hoocmôn  không mang tính đặc trưng cho loài.

d)

Hoocmôn  mang tính đặc trưng cho loài.

29.

Tuyến nào dưới đây là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến yên           

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến trên thận     

d)

 Tuyến tùng

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

 Hoocmôn duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể.

b)

Hoocmôn không duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể.

c)

Hoocmôn điều hòa được các quá trình sinh lí diễn ra bình thường.

d)

Sản phẩm của tuyến nội tiết là hoocmôn.

31.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo ống dẫn

a)

.Tuyến mồ hôi   

b)

Tuyến giáp

c)

 Tuyến sữa         

d)

Tuyến nước bọt

32.

 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tuyến ngoại tiết.

a)

 Sản phẩm tiết đi theo ống dẫn.

b)

Sản xuất hoocmôn theo đường máu đến các cơ quan đích.

c)

Sản phẩm tiết không đi theo ống dẫn.

d)

Sản xuất hoocmôn theo đường máu ra ngoài.

33.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây  đi theo ống dẫn ?

a)

Tuyến sữa.       

b)

Tuyến yên.  

c)

Tuyến trên thận.

d)

Tuyến giáp.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tuyến nội tiết.

a)

Sản xuất hoocmôn theo đường máu đến các cơ quan đích.

b)

Sản phẩm tiết theo ống dẫn.

c)

 Sản phẩm tiết không đi theo ống dẫn .

d)

Sản xuất hoocmôn theo đường máu ra ngoài.

35.

Các khe và rãnh do có các nếp gấp ở vỏ đại não người có ý nghĩa gì?.

a)

 Làm giảm diện tích bề mặt của vỏ não.

b)

Làm tăng diện tích bề mặt của vỏ não

c)

Làm tăng diện tích bề mặt của não bộ.

d)

Làm giảm diện tích bề mặt của não bộ.