Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT SINH 10 LẦN 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

2.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

3.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

4.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

5.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

Mô

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

6.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

Cá thể sinh vật

b)

Quần thể sinh vật

c)

Quần xã sinh vật

d)

Cá thể và quần thể

7.

Trong cơ thể vi khuẩn không tồn tại cấp tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

Phân tử

8.

Ở cơ thể vi khuẩn cấp tổ chức sống nào dưới đây cao nhất?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

Phân tử

9.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

Chúng có cấu tạo phức tạp

b)

Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

Ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

d)

Cả A, B, C

10.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

11.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

a)

giới Khởi sinh.

b)

giới Nấm.

c)

giới Nguyên sinh

d)

giới Động vật.

12.

Tác giả của hệ thống 5 giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ và hiện nay vẫn được sử dụng là?

a)

Linnê và Hacken

b)

Lơvenhuc và Margulis

c)

Hacken và Whittaker

d)

Whittaker và Margulis

13.

Các tiêu chí cơ bản để phân chia các sinh vật thành hệ thống 5 giới bao gồm:

a)

Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

c)

Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

d)

Trình tự các nuclêotit, mức độ tổ chức cơ thể

14.

Giới khởi sinh gồm:

a)

Virut và vi khuẩn cổ

b)

Nấm và vi khuẩn

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

d)

Tảo và vi khuẩn cổ

15.

Khi nói về đặc điểm chung ở các đại diện của giới Nguyên sinh, nhận định nào dưới đây là chính xác ?

a)

Có cơ quan di chuyển

b)

Cấu tạo đa bào phức tạp

c)

Là những sinh vật nhân thực

d)

Sống dị dưỡng

16.

Sinh vật nhân thực bao gồm các giới

a)

Giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật

b)

Giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật

c)

Giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

d)

Giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật

17.

Sinh vật được chia thành các giới theo thứ tự sau:

a)

Giới nấm → Giới Nguyên sinh → Giới khởi sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật

b)

Giới khởi sinh → Giới Nguyên sinh → Giới nấm → Giới Thực vật → Giới Động vật

c)

Giới Thực vật → Giới Nguyên sinh → Giới nấm → Giới khởi sinh → Giới Động vật

d)

Giới Nguyên sinh → Giới khởi sinh → Giới nấm → Giới Thực vật → Giới Động vật

18.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:

a)

Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài

b)

Loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới

c)

Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới

d)

Loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới

19.

Điểm đặc trưng nhất của các sinh vật trong giới động vật là

a)

Nhân sơ

b)

Tự dưỡng

c)

Sống kí sinh

d)

Có khả năng di chuyển

20.

Sống tự dưỡng quang hợp có ở:

a)

Thực vật, nấm

b)

Động vật, tảo

c)

Thực vật, tảo

d)

Động vật, nấm

21.

Nguyên tố đại lượng là nhóm nguyên tố:

a)

C, I, Ca, Mg

b)

Ca, C, H, O

c)

H, C, N, O.

d)

Fe, Cu, I, Zn

22.

Nguyên tố vi lượng là nguyên tố chiếm một lượng ít trong có thể và có vai trò:

a)

rất quan trọng trong cơ thể

b)

Không quan trong trong cơ thể

c)

hỗ trợ trong cơ thể

d)

bảo vệ cơ thể

23.

Bệnh thiếu máu ở người 1 phần là do nguyên nhân thiếu ion nào sau đây:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

24.

Đâu không phải vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Tham gia các phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Cấu tạo nên tế bào

c)

Là dung môi hòa tan nhiều chất

d)

Cấu tạo nên chất hữu cơ

25.

Nguyên tố đại lượng không cấu tạo nên chất sau:

a)

Cacbohydrat

b)

Protein

c)

Axit nucleic

d)

Vitamin

26.

Các nguyên tố vi lượng cấu tạo nên:

a)

enzym

b)

ADN

c)

llipit

d)

xenlulozo

27.

1. - Cấu tạo enzim, hoocmon

2. - Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ như prôtêin, cacbohidrat, lipit, các axit nucleic

3. - Cấu tạo nên tế bào, cơ thể

4. - Tham gia các hoạt động sinh lý của tế bào

5. - Điều tiết quá trình trao đổi chất trong tế bào. VD: thiếu iôt, người có thể bị bệnh bướu cổ

Trong các ý trên, ý nào là vai trò của nguyên tố đa lượng?

a)

1, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 4

d)

2, 3, 4

28.

Đường nào sau đây thuộc loại đường đa?

1. đường mía

2. đường sữa

3. ribozo

4. deoxiribozo

5. ki tin

6. xenlulozo

7. tinh bột

a)

5, 6, 7

b)

3, 4

c)

1, 2

d)

1,3, 5

29.

Cho các đường sau:

1. đường mía

2. đường sữa

3. ribozo

4. deoxiribozo

5. ki tin

6. xenlulozo

7. galactozo

Đường nào là đường đơn?

a)

1, 2

b)

3, 4, 7

c)

5, 6, 7

d)

1, 6

30.

Các nguyên tố vi lượng cấu tạo nên:

a)

enzym

b)

ADN

c)

llipit

d)

xenlulozo