wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7_ÔN TẬP GKI_TRẮC NGHIỆM

Total questions: 32

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi đã thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây chính là kĩ năng gì?

a)

A. Kĩ năng dự báo.

b)

         B. Kĩ năng phân loại.  

c)

C. Kĩ năng liên kết.     

d)

     D. Kĩ năng đo.

2.

Việc ước lượng giá trị cần đo, lựa chọn dụng cụ đo thích hợp, tiến hành đo, đọc đúng kết quả đo, ghi lại kết quả đo. Đây là kĩ năng gì?

                  

a)

A. Kĩ năng dự báo.  

b)

B. Kĩ năng phân loại.

c)

C. Kĩ năng liên kết. 

d)

D. Kĩ năng đo.

3.

Khi nghiên cứu về sự phát triển của cây trồng, ta có thể dự báo được thời gian cây trưởng thành để lập kế hoạch thu hoạch đúng thời điểm. Nhà khí tượng học có thể dự báo thời tiết các ngày trong tuần dựa vào các quy luật về khí tượng trước đó. Ví dụ trên dựa trên kĩ năng nào dưới đây?

               

a)

A. Kĩ năng dự báo.  

b)

B. Kĩ năng phân loại.  

c)

C. Kĩ năng liên kết.  

d)

D. Kĩ năng đo.

4.

Để thu nhận thông tin về các đặc điểm, hình dạng, kết cấu, vị trí…của các sự vật và hiện tượng. Ta có thể sử dụng kĩ năng nào sau đây?

a)

A. Kĩ năng quan sát.

b)

B. Kĩ năng liên kết.

c)

C. Kĩ năng dự báo.

d)

D. Kĩ năng đo.

5.

Cổng quang điện như hình bên có vài trò gì?

a)

A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ.

6.

Trong hạt nhân của nguyên tử, hạt nào không mang điện?

a)

A. Proton.         

b)

B. Neutron.   

c)

C. Electron.

d)

D. Cả 3 hạt trên.

7.

Thành phần cấu tạo của hầu hết hạt nhân nguyên tử gồm

                                         

                                          

a)

A. Proton và electron.   

b)

B. Neutron và electron.

c)

C. Proton và neutron.  

d)

D. Proton, neutron và electron.

8.

Hạt nhân của nguyên tử calcium (Ca) có số điện tích hạt nhân là +20. Số hạt electron của nguyên tử calcium là bao nhiêu?      

a)

A. 5. 

b)

B. 10.    

c)

C. 15. 

d)

D. 20.

9.

 Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ-dơ-pho - Bo?

a)

A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

c)

C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron.

d)

D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

10.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là:    

a)

A. 1, 8, 2.  

b)

B. 2, 8, 1.    

c)

C. 2, 3. 

d)

D. 3, 2.

11.

Trong nguyên tử nguyên tố X, số hạt mang điện tích dương là 13. Tên và kí hiệu của X là:

a)

Magnesium (Mg).

b)

Aluminium (al).

c)

Magnesium (mG).

d)

Aluminium (Al).

12.

Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

A. 9 amu.      

b)

B. 10 amu.   

c)

C. 19 amu.  

d)

D. 28 amu.

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là

a)

A. na.  

b)

B. Na.  

c)

C. NA.    

d)

D. nA.

14.

Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

15.

Cho các ứng dụng sau: (1) làm đồ trang sức, (2) dùng làm nhiên liệu, (3) tẩy trắng răng, (4) lọc bụi bẩn. Số ứng dụng của các đơn chất từ nguyên tố carbon là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng …. trong nguyên tử theo hàng ngang.

a)

A. số neutron

b)

B. số proton

c)

C. số electron

d)

D. số lớp electron

17.

Nguyên tố Sodium (Na) có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron, nguyên tố Na thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm IIIA.  

b)

B. Nhóm IA.  

c)

C. Nhóm IIA. 

d)

D. Nhóm VIA.

18.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn và nhỏ?

                            

                           

a)

A. 3 chu kì lớn, 4 chu kì nhỏ.  

b)

  B. 1 chu kì lớn, 6 chu kì nhỏ.

c)

C. 5 chu kì lớn, 2 chu kì nhỏ.

d)

D. 4 chu kì lớn, 3 chu kì nhỏ.

19.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

                                                                   

a)

A. Chlorine.

b)

B. Phosphorus.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Sulfur.

20.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

                              

a)

A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.  

b)

B. Chu kì của nó.

c)

C. Số nguyên tử của nguyên tố.

d)

D. Số thứ tự của nguyên tố.

21.

Nguyên tử nguyên tố Chlorine thuộc nhóm VIIA. Chlorine là nguyên tố

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

á kim.

d)

khí hiếm.

22.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

A. hai chất trở lên

b)

B. hai nguyên tử trở lên.

c)

C. hai nguyên tố hóa học trở lên.   

d)

D. hai phân tử trở lên.

23.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

A. Hình dạng của phân tử.

b)

B. Kích thước của phân tử.

c)

C. Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

24.

Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

a)

A. Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.

b)

B. Than chì do nguyên tố C tạo nên.

c)

C. Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.

d)

D. Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.

25.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen 2 nguyên tử oxygen

(Cho KL (amu) của N = 14; O = 16)

a)

A. 30 amu.

b)

B. 46 amu.

c)

C. 108 amu.

d)

D. 94 amu.

26.

Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O và 3 nguyên tử H là

cho KL (amu) của Fe = 56; O =16; H = 1

a)

A. 48 amu.

b)

B. 72 amu.

c)

C. 80 amu.

d)

D. 107 amu.

27.

Ở điều kiện thường, đơn chất tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử bền vững là

a)

A. Kim loại.  

b)

B. Khí hiếm. 

c)

C. Phi kim.

d)

D. Tất cả đơn chất.

28.

Hầu hết của các nguyên tố khác khí hiếm có xu hướng tham gia liên kết hóa học để lớp electron ngoài cùng đạt

                                                   

a)

A. 6 electron đối với mọi khí hiếm.

b)

B. 2 electron (He) hoặc 6 electron với khí hiếm còn lại. 

c)

C. 8 electron đối với mọi nguyên tử khí hiếm.  

d)

D. 2 electron (He) hoặc 8 electron với khí hiếm còn lại.

29.

Nguyên tử của các nguyên tố không thể đạt được lớp electron ngoài cùng giống khí hiếm bằng cách

a)

A. Nhường electron.    

b)

B. Nhận electron.

c)

C. Dùng chung electron.

d)

D. Chuyển electron giữa các lớp.

30.

Liên kết ion được hình thành nhờ

a)

A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.    

b)

B. Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

c)

C. Một hay nhiều cặp electron dùng chung. 

d)

D. Một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

31.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

b)

c)

d)

32.

Hợp chất A được cấu tạo từ nguyên tử X và 2 nguyên tử O. Biết khối lượng phân tử X là 64 amu. X là nguyên tố nào?

a)

Ca

b)

Cl

c)

S

d)

N