Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học hóa típp nè:)))Lớp7

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: He (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

2.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Li (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

3.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: B (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

4.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: F (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

5.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Ne (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

6.

Kí hiệu nguyên tố hóa học:Si (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

7.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Ar (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

8.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Sc (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

9.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Mn (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

10.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Ga (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

11.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Se (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

12.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Kr (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

13.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Sr (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

14.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Zr (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

15.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Ru (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

16.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Sn (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

17.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Xe (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

18.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Hf (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

19.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Os (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

20.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Tl (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

21.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Po (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

22.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: At (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

23.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Ra (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

24.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Bh (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

25.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Ds (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

26.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Nh (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

27.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Lv (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)  

28.

Kí hiệu nguyên tố hóa học: Og (ghi tên nguyên tố)

Lưu ý:Nhớ ghi khối lượng nguyên tử

Example:ghi tên nguyên tố (khối lượng nguyên tố)

(a)