wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT14

Total questions: 29

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật sống trên cạn, thoát hơi nước chủ yếu được thực hiện qua tế bào

a)

khí khổng.

b)

mạch rây.

c)

lông hút.

d)

mạch gỗ.

2.

Động vật nào sau đây có tim 3 ngăn?

a)

Ếch đồng.

b)

Chim bồ câu.

c)

Khỉ.

d)

Cá chép.

3.

Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

Lipit

b)

ADN.

c)

Cacbohiđrat.

d)

Prôtêin

4.

Trong hoạt động của operôn Lac ở E.coli, enzim ARN pôlimeraza tương tác với thành phần nào để

khởi động phiên mã các gen cấu trúc?

a)

Gen điều hoà.

b)

Vùng khởi động.

c)

Prôtêin ức chế.

d)

Vùng vận hành.

5.

Cấu trúc nào sau đây được sử dụng làm khuôn để dịch mã ở ribôxôm?

a)

tARN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

ADN.

6.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau

đây có đường kính 300 nm?

a)

Sợi cơ bản.

b)

Sợi nhiễm sắc.

c)

Crômatit.

d)

Sợi siêu xoắn.

7.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp về 2 cặp gen?


a)

AB/Ab

b)

Ab/ab

c)

AB/AB

d)

aB/ab

8.

Cơ thể nào sau đây giảm phân bình thường tạo ra giao tử Ab?

a)

aaBB.

b)

Aabb.

c)

AABB.

d)

aabb.

9.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?

a)

Gà.

b)

Chim bồ câu.

c)

Ruồi giấm.

d)

Châu chấu.

10.

Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,6Aa : 0,4aa. Tần số alen A của quần thể này là

a)

0,2.

b)

0,3.

c)

0,4.

d)

0,5.

11.

Dòng vi khuẩn E.coli mang gen mã hoá insulin của người được tạo ra nhờ áp dụng kĩ thuật nào sau

đây?

a)

Chuyển gen.

b)

Cấy truyền phôi.

c)

Nhân bản vô tính.

d)

Gây đột biến.

12.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Di - nhập gen.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

13.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, dương xỉ phát triển mạnh ở đại

a)

Nguyên sinh.

b)

Cổ sinh.

c)

Tân sinh.

d)

Trung sinh.

14.

Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

a)

kích thước quần thể.

b)

mật độ cá thể.

c)

tỉ lệ nhóm

d)

tỉ lệ giới tính.

15.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài?

a)

Cộng sinh.

b)

Hội sinh.

c)

Kí sinh.

d)

Hợp tác.

16.

Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?

a)

Khí neon

b)

Khí cacbon điôxit.

c)

Khí heli.

d)

Khí nitơ.

17.

Ở thú ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn, quá trình tiêu hoá sinh học nhờ vi sinh vật cộng sinh xảy ra ở

a)

dạ tổ ong.

b)

dạ cỏ.

c)

dạ lá sách.

d)

dạ múi khế

18.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng NST trong tế bào?

a)

Đột biến gen.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể một.

d)

Đảo đoạn.

19.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticôđon 3’XUG5’ sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi côđon nào trên mARN?

a)

5’GAX3’.

b)

5’GUX3’.

c)

5’XAG3’.

d)

5’XUG3’.

20.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 50%?

a)

AA × Aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × aa.

21.

Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa màu hồng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cây hoa hồng chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

AA × Aa.

b)

Aa × Aa.

c)

AA × aa.

d)

Aa × aa.

22.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 3 loại kiểu gen?

a)

AaBB × AaBB.

b)

AaBB × aaBb.

c)

AaBb × aabb.

d)

Aabb × aaBb.

23.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây có thể tạo ra con lai có kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen?

a)

AaBBdd × AaBbdd.

b)

AABBDd × AAbbDd.

c)

AaBBDd × AaBBDd.

d)

AaBbDd × AaBbdd.

24.

Nuôi cấy hạt phấn của 1 cây có kiểu gen AaBb trong ống nghiệm có thể tạo ra cây lưỡng bội có kiểu gen nào sau đây?

a)

AAbb.

b)

Aabb.

c)

aaBb.

d)

AaBb.

25.

Nuôi cấy hạt phấn của 1 cây có kiểu gen AaBb trong ống nghiệm có thể tạo ra cây lưỡng bội có kiểu gen nào sau đây?

a)

AAbb.

b)

Aabb.

c)

aaBb.

d)

AaBb.

26.

Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên và đột biến có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy định chiều hướng tiến hoá.

b)

Làm phong phú thêm vốn gen quần thể.

c)

Làm thay đổi tần số alen quần thể.

d)

Tạo ra nguyên liệu cho tiến hoá.

27.

Do thiếu thức ăn và nơi ở, các cá thể trong quần thể của 1 loài thú đánh lẫn nhau để bảo vệ nơi sống. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài.

b)

hỗ trợ cùng loài.

c)

hỗ trợ khác loài.

d)

ức chế - cảm nhiễm.

28.

Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư

(I) của 1 quần thể. Trong trường hợp nào sau đây, kích thước quần thể không thay đổi?

a)

B + I < D + E .

b)

B + I = D + E .

c)

B + I > D + E .

d)

B = D, I > E .

29.

Đột biến thay thế 1 nuclêôtit ở triplet nào sau đây có thể làm xuất hiện cođon kết thúc?

a)

3’AAT5’.

b)

3’AAG5’.

c)

3’TAX5’.

d)

3’AGG5’.