wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ktra cuối kì

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

nước bọ có chứa loại enxim nào?

a)

Amilaza

b)

Amin

c)

Lactic

d)

Vitamin

2.

loại đường nào hình thành trong khoang miệng khi nhai kĩ cơm

a)

Muối khoáng

b)

Mataloa

c)

Mantôzơ

d)

Lactic

3.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

a)

Phế quản

b)

ống tiêu hóa

c)

răng

d)

lưỡi

4.

Trong dạ dày, nờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?

a)

axit amin

b)

axit lactic

c)

axit gluzo

d)

HCL

5.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì

a)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl

b)

Gíup pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin

c)

tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang

d)

nối liền với

thanh quản và phế quản.

6.

Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

a)

Tá tràng

b)

Bao tử

c)

Ruột non

d)

Ruột già

7.

Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào?

a)

Tiểu cầu

b)

Huyết tương

c)

Limpho P

d)

Limpho T

8.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

Máu và huyết tương

b)

Bao tử và ruột

c)

Tim và hệ mạnh

d)

Thanh quảng và phế quảng

9.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

10.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

b)

pha thất co – pha dãn chung - pha nhĩ co

c)

pha nhĩ co – pha dãn chung – pha thất co

d)

pha dãn chung - pha nhĩ co – pha thất co –

11.

Chất không biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin, nước và muối khoáng

b)

HCL và Mantôzơ

c)

Mantôzơ

d)

axit amin

12.

Nở ron có 2 chức năng cơ bản là?

a)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

Cảm ứng và dẫn truyền xung điện

c)

giúp cơ thể vận động và di chuyển

d)

Làm mỏi cơ cà đông máu

13.

Tế bào gồn 3 phần chính là

a)

màng sinh chất, chất tế bào và nhân tế bào

b)

axit amin, chất tế bào và nhân tế bào

c)

màng sinh chất, chất dẫn truyền và nhân tế bào

d)

màng sinh chất, chất tế bào và HCL

14.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành?

a)

HCL

b)

Axit amin

c)

axit lactic

d)

huyết tương

15.

Bộ xương người gồm những phần chính nào?

a)

Phần đầu, phần thân, phần tay chân

b)

Phần tay, phần thân, phần chân

c)

Phần đầu, phần thân

d)

Phần đầu, phần thân, phần tay chân không gồm phần bàn tay

16.

Mỏi xơ không nên làm gì

a)

Hoạt động với biên độ mạnh và liên tục hơn

b)

Hoạt động với biên độ nhẹ và ngắt quãng hơn

c)

Hoạt động với biên độ mạnh và ngắt quãng hơn

d)

Hoạt động với biên độ mạnh và liên tục nhiều hơn

17.

Ý nghĩa của hoạt động co cơ

a)

Làm cho cơ thể vận động, lao động, di chuyển

b)

Làm cho cơ thể vận động, lao động, đứng yên

c)

Làm cho cơ thể vận động, lao động, dẫn truyền

d)

Làm cho cơ thể vận động, lao động

18.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

axit amin

b)

axit lactic

c)

axit HCL

d)

axit SOH4

19.

Mô tả đường dẫn truyền máu trong vòng tuần hoàn nhỏ

a)

Máu từ tâm thất phải  → động mạch phổi → mao mạch phổi →  tĩnh mạch phổi → về tâm nhĩ trái

b)

Máu từ tâm thất phải  → động mạch phổi → mao mạch phổi →  tĩnh mạch phổi → về tâm thất trái

c)

Máu từ tâm thất phải  → tĩnh mạch phổi → mao mạch phổi → động mạch phổi → về tâm nhĩ trái

d)

Máu từ tâm thất trái   → động mạch phổi → mao mạch phổi →  tĩnh mạch phổi → về tâm nhĩ phải

20.

một người mắc bênh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa 140 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 190 mmHg.

d)

huyết áp tối đa 90 mmHg, huyết áp tối thiểu > 140 mmHg.

21.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

22.

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào

a)

Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

b)

Khi bị khuyết tật phổi

Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

c)

Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

Khi huyết áp tối thiếu 90mmHg và tối đa >140mmhg

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

23.

Nhịp hô hấp là gì

a)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 phút

b)

Số lần hoạt động hô hấp được trong 1 phút

c)

Số lần cử động hô hấp được trong 2 phút

d)

Số lần hoạt động hô hấp được trong 2 phút

24.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

Thanh quản và phế quản

b)

Khí quản và thanh quản

c)

Thanh quản và phế nang

d)

Khí quản và phế quản

25.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Đều co

b)

Đều nở

c)

Cơ liên sườn ngoài nở và Cơ hoành co

26.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phế nang.

b)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ phế nang và không khí ở máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phế nang.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phế quản.

27.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phổi và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phế nang

b)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi

28.

Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể

a)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân

b)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong bao tử => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân

c)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa chất dinh dưỡng => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân