NEW
Font size
Worksheetsđề thi học kì 2 sinh học 10 đề 2
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1
Cho thông tin: Quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào sống, các phân tử cacbohydrat bị phân giải đến CO2 và H2O.Đây là khái niệm của quá trình nào sau đây?
A. Hô hấp tế bào.
B. Hô hấp nhân tạo.
C. Hô hấp phân bào.
D. Đáp án khác
Câu 2
Quá trình quang hợp xảy ra trong cơ thể thực vật gồm có 2 pha xảy ra theo trình tự là những pha nào sau đây?
A. Pha quang và pha tối.
B. Pha tối và pha tối.
C. Pha sáng và pha tối.
D. Đáp án khác
Câu 3
Thông tin nào sau đây đúng khi nói về chu kì tế bào? (1) Chu kì tế bào của tất cả tế bào đều như nhau, (2) Chu kì tế bào gồm kì trung gian và nguyên phân, (3) Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào, (4) Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.
A. 1 2 4
B. 3 4 5
C. 1 2 3
D. 2 3 4
Câu 4
Tế bào sinh dục vùng chín là nơi diễn ra quá trình nào sau đây?
A. Giảm phân I
B. Giảm phân
C. Nguyên phân
D. Đáp án khác
Câu 5
Cho thông tin: Là quá trình oxi hoá các phân tử hữu cơ, mà chât nhận electron cuối cùng là oxi phân tử. Đây là khái niệm của quá trình nào sau đây?
A. Lên men
B. Hô hấp hiếu khí
C. Hô hấp
D. Hô hấp kị khí
Câu 6
Trong trồng trọt, người ta thường chủ động cấy vi sinh vật để phân giải nhanh các xác thực vật trong đất vì những vi sinh vật này có khả năng tiết ra loại enzim nào sau đây?
A. Enzim xenlulaza.
B. Enzim xenlulozo.
C. Enzim glycogen.
D. Đáp án khác.
Câu 7
Cho thông tin sau: Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất. Đây là khái niệm của loại môi trường nào sau đây?
A. Môi trường nuôi cấy.
B. Môi trường nuôi cấy liên tục.
C. Môi trường nuôi cấy không liên tục.
D. Đáp án khác.
Câu 8
Cho thông tin: (1) pha luỹ thừa, (2) pha suy vong, (3) pha cân bằng, (4) pha tiềm phát.
Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng theo đường cong gồm có 4 pha theo thứ tự nào sau đây?
A. 1 2 3 4
B. 4 3 2 1
C. 4 1 3 2
D. 3 2 1 4
Câu 9
Khi nói về hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực, nội dung nào sau đây đúng? (1) phân đôi, (2) nảy chồi, (3) phức hợp, (4) nhân đôi, (5) tạo bào tử.
A. 1 2 5
B. 1 3 4
C. 2 3 4
D. 3 4 5
Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống hoàn thiện nội dung câu sau: “Nhân tố sinh trưởng là một số chất hữu cơ với hàm lượng rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật song chúng không tự tổng hợp được từ………………..”
A. Các chất hoá học.
B. Các chất hữu cơ.
C. Các chất vô cơ.
D. Đáp án khác
Câu 11
Vi sinh vật nào dưới đây không có khả năng tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng?
A. Vi sinh vật quang dưỡng.
B. Vi sinh vật hoá dưỡng.
C. Vi sinh vật dị dưỡng.
D. Vi sinh vật khuyết dưỡng.
Câu 12
Cho các nhóm sinh vật sau: (1)VSV ưa axit, (2) VSV ưa trung tính, (3) VSV ưa độ ẩm, (4) VSV ưa nhiệt, (5) VSV ưa kiềm.
Căn cứ vào độ pH của môi trường, người ta chia vi sinh vật thành những nhóm nào sau đây?
A. 1 3 4
B. 1 2 5
C. 2 3 4
D. 2 3 5
Câu 13
Trong cấu tạo của virut, hệ gen là thành phần cấu tạo nên bộ phận nào sau đây?
A. Lõi
B. Vỏ
C. Ruột
D. Đáp án khác
Câu 14
Khi nói về đặc điểm của virut HIV, thông tin nào sau đây đúng?
(1) gây suy giảm mễn dịch ở người.
(2) tăng khả năng miễn dịch của cơ thể.
(3) phá huỷ tế bào của hệ thống miễn dịch.
(4) tăng sinh tế bào không kiểm soát.
A. 1 2
B. 1 3
C. 3 4
D. 2 4
Câu 15
Thế nào gọi là chu trình sinh tan?
A. Virut nhân lên làm đông tế bào chủ.
B. Virut nhân lên làm tan tế bào chủ.
C. Virut chia ra làm tan tế bào chủ.
D. Đáp án khác
Câu 16
Cho các dạng hình thái sau, hình thái nào không phải là của hạt virut?
A. Dạng dấu huyền
B. Dạng dấu sắc
C. Dạng dấu chấm
D. Dạng dấu phẩy
Câu 17
Cho thông tin sau: Là giai đoạn diễn ra cuối cùng trong quá trình hô hấp tế bào, xảy ra ở màng trong của ti thể, là giai đoạn giải phóng được nhiều năng lượng nhất. Đây là giai đoạn nào sau đây của quá trình hô hấp tế bào?
A. Chuỗi chuyền electron ty thể
B. Chuỗi chuyền notron ty thể
C. Chuỗi chuyền electron màng ty thể
D. Đáp án khác
Câu 18
Cho thông tin sau: (1)ATP, (2)NADPH, (3) CO2, (4) ADP, (5)NADP.
Thông tin nào sau đây là nguyên liệu của pha tối trong quá trình quang hợp?
A. 1 3 4
B. 2 3 4
C. 1 2 3
D. 1 3 5
Câu 19
Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Đây là diễn biến xảy ra ở kì nào sau đây của quá trình nguyên phân?
A. Kì sau
B. Kì giữa
C. Kì cuối
D. Kì đầu
Câu 20
Hình trên mô tả kì nào sau đây của quá trình giảm phân?
A. Kì cuối II.
B. Kì sau II.
C. Kì đầu II.
D. Kì trung gian II.
Câu 21
Vi khuẩn lam, tảo đơn bào sử dụng nguồn cacbon là CO2, nguồn năng lượng là chất vô cơ hoặc hữu cơ. Vậy nhóm vi sinh vật này thuộc kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Hoá tự dưỡng
B. Quang dị dưỡng
C. Quang tự dưỡng
D. Đáp án khác
Câu 22
Con người sử dụng các loại enzim ngoại bào nào để thuỷ phân tinh bột để sản xuất kẹo, xiro, rượu?
A. Enzim Proteaza
B. Enzim Lipaza
C. Enzim Nucleaza
D. Enzim Amilaza
Câu 23
Cho thông tin: Số tế bào sống trong quần thể giảm dần do tế bào trong quần thể bị phân huỷ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ quá nhiều. Đây là đặc điểm của pha nào sau đây trong môi trường nuôi cấy không liên tục?
A. Pha luỹ thừa
B. Pha tiềm phát
C. Pha suy vong
D. Đáp án khác
Câu 24
Ở 1 quần thể vi khuẩn X, nếu điều kiện nuôi cấy thích hợp thì 20 phút tế bào lại phân đôi một lần. Thời gian thế hệ (g) của chủng vi khuẩn X là bao nhiêu?
A. 60 phút
B. 50 phút
C. 30 phút
D. 20 phút
Câu 25
Chất hóa học nào sau đây được sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm?
A. Các loại men.
B. Các loại cát.
C. Các loại cồn.
D. Các loại cá
Câu 26
Yếu tố vật lí nào sau đây có thể tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật?
A. Ánh sáng.
B. Môi trường
C. Không khí
D. Đáp án khác
Câu 27
Quan sát hình sau, hãy cho biết virut Corona có cấu trúc dạng nào sau đây?
A. Dạng hình cầu.
B. Dạng khối.
C. Dạng trụ.
D. Đáp án khác
Câu 28
Những người nhiễm HIV ở giai đoạn đầu thường không biết mình bị nhiễm bệnh. Giải thích nào sau đây hợp lí nhất?
A. Giai đoạn không triệu chứng kéo dài 2-3 năm.
B. Giai đoạn không triệu chứng kéo dài 4-10 năm.
C. Giai đoạn không triệu chứng kéo dài 1-5 năm.
D. Giai đoạn không triệu chứng kéo dài 1-10 năm.
