wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quần xã sinh vật

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là

a)

Tập hợp các quẩn thể sinh vật thuộc cùng một loài sống trong những môi trường xác định, các cá thể quan hệ chặt chẽ với nhau về mặt sinh sản và phát triển ổn định theo thời gian

b)

Tập hợp các quẩn thể sinh vật khác loài sống trong một không gian xác định ở đó chúng có quan hệ sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

c)

Tập hợp các quẩn thể sinh vật khác loài sống trong một không gian xác định ở đó chúng có quan hệ với nhau về mặt sinh sản và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

d)

Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài sống trong một không gian xác định, ở đó chúng có quan hệ với nhau và với môi trường để tổn tại và phát triển không ổn định theo thời gian

2.

Ví dụ không phải nói về một quần xã sinh vật là

a)

Trong Hồ Tây có các quần thể động vật, thực vật, vi sinh vật thủy sinh...

b)

Trên một cánh đồng cỏ có quần thể cỏ, quần thể chuột, quần thể vi sinh vật...

c)

Rừng ngập mặn ở Xuân Thủy, Nam Định có các loài thực vật như sú, vẹt, động vật...

d)

Trong một khu vườn có 1 đàn gà, 2 luống rau cải, 3 con chim sẻ

3.

Loài ưu thế là

a)

Loài chỉ có mặt trong một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong quần xã so với các loài khác

b)

Những loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt động mạnh

c)

Loài có tần số xuất hiện và phong phú rất thấp, nhưng sự có mặt của nó làm cho mức đa dạng của quần xã tăng lên

d)

Là loài đóng vai trò thay thế cho loài khác khi loài đó vì một lí do nào đó bất thường nên đã bị diệt vong

4.

Tỉ số % về số cá thể của một loại nào đó so với tổng số cá thể của tất cả loài có trong quần xã được gọi là

a)

Tần suất xuất hiện (hay độ thường gặp) của loài

b)

Cấu trúc của quần xã

c)

Tính đa dạng về loài của quần xã

d)

Độ phong phú (hay mức giàu có) của loài

5.

Đặc trưng không có ở quần xã là

a)

Độ đa dạng

b)

Loài đặc trưng và loài ưu thế

c)

Tỷ lệ giới tính

d)

Sự phân tầng

6.

Đặc trưng nào sau đây chỉ có ở quần xã mà không có ở quần thể

a)

Mật độ

b)

Tỉ lệ đực cái

c)

Thành phân các nhóm tuổi

d)

Độ đa dạng và sự phân bố các loài trong không gian

7.

Các loài sinh vật sống trong rừng mưa nhiệt đới được gọi là

a)

Quần xã sinh vật

b)

Nhóm sinh vật dị dưỡng

c)

Quần thể thực vật

d)

Nhóm sinh vật phân giải

8.

Trong không gian của quần xã, sự phân bố các cá thể của loài có các kiểu là

a)

Phân bố theo chiều thẳng đứng và phân bố theo chiều ngang

b)

Phân bố theo kiểu phân tầng và phân bố theo chiều thẳng đứng

c)

Phân bố theo kiểu vòng và phân bố theo chiều ngang .

d)

Phân bố theo chiều ngang và phân bố theo nhóm

9.

Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã có ý nghĩa

a)

Tiết kiệm không gịan sinh sống của sinh vật

b)

Giảm mức cạnh tranh giữa các loài và tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường

c)

Giúp phân hoá thành các ổ sinh thái

d)

Giảm cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài

10.

Các loài trong quần xã thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang là

a)

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

b)

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

c)

Do nhu cầu sống khác nhau của các loài

d)

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

11.

Trong các đặc trưng cơ bản của quần xã, đặc trưng về thành phần loài được thể hiện

a)

Qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của quần thể, loài ưu thế và thứ yếu

b)

Qua số lượng các quần thể trong loài, số lượng các cá thể của quần thể, loài chủ chốt và loài đặc trưng

c)

Qua số lượng các cá thể trong quần thể, đặc điểm phần bố, loài ưu thế và loài đặc trưng

d)

Qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của loài, loài ưu thế và loài đặc trưng

12.

Trong mối quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là

a)

Loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, loài kia kích thước lớn, số lượng ít

b)

Một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó

c)

Hai loài chung sống với nhau, kìm hãm sự phát triển của nhau

d)

Loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, loài kia có kích thước nhỏ, số lượng nhiều

13.

Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện

a)

Số lượng cá thể nhiều

b)

Có nhiều nhóm tuổi khác nhau

c)

Có nhiều tầng phân bố

d)

Có thành phần loài phong phú

14.

Trong quần xã sinh vật khi môi trường có điểu kiện thuận lợi thì quần xã sẽ có

a)

Độ đa dạng thấp

b)

Biến động mạnh mẽ

c)

Ổn định ở trạng thái cân bằng

d)

Độ đa dạng cao

15.

Loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã được gọi là

a)

Loài ưu thế

b)

Loài đặc trưng

c)

Loài chủ chốt

d)

Loài ngẫu nhiên

16.

Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp, nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã được gọi là

a)

Loài chủ chốt

b)

Loài đặc trưng

c)

Loài ưu thế

d)

Loài ngẫu nhiên

17.

Loài có vai trò quan trọng nhất trong quần xã là

a)

Loài ưu thế

b)

Loài ngẫu nhiên

c)

Loài lạc lõng

d)

Loài đặc trưng

18.

Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong quần xã so với các loài khác được gọi là

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài ưu thế

c)

Loài chủ chốt

d)

Loài ngẫu nhiên

19.

Trong sản xuất nông nghiệp, người ta ứng dụng khống chế sinh học vào việc

a)

Sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại thay thế cho thuốc trừ sâu

b)

Chăn nuôi các loài động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng

c)

Bảo vệ các loài sinh vật có lợi cho cây trồng

d)

Tiêu diệt các lọài sinh vật kí sinh trên sinh vật có lợi cho cây trồng

20.

Để tận dụng tối đa nguồn thức ăn trong nước và mang lại hiệu quả kinh tế cao, người ta thường thả cá theo kiểu

a)

Thả ghép

b)

Chỉ nuôi cá tầng mặt

c)

Chỉ nuôi cá tầng giữa :

d)

Chỉ nuôi cá tầng đáy

21.

Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố đều

c)

Phân bố theo chiều thẳng đứng

d)

Phân bố ngẫu nhiên

22.

Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?

a)

Mật độ.

b)

Tỉ lệ đực cái.

c)

Tỉ lệ nhóm tuổi

d)

Độ đa dạng loài

23.

Quần xã rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là

a)

Các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao

b)

Các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã cao

c)

Các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng cả quần xã thấp

d)

Các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã thấp