wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn tập sinh học THPT

Total questions: 30

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn ADN...

a)

Tham gia vào cơ chế điều hoà hoạt động gen.

b)

Mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay ARN).

c)

Mang thông tin qui định tổng hợp phân tử ARN vận chuyển.

d)

Mang thông tin qui định tổng hợp phân tử ARN thông tin.

2.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A. U.

b)

B. X.

c)

C. G.

d)

D. T.

3.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Chuyển đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.

d)

D. Lặp đoạn.

4.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau của một gen.

c)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

d)

Đột biến gen có thể gây hại, có thể có lợi cho sinh vật.

5.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất 1 cặp G -X

b)

Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.

c)

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

d)

Mất 1 cặp A- T.

6.

Khi nói về các loại biến dị ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Thường biến là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

(II). Biến dị tổ hợp chủ yếu sinh ra từ quá trình sinh sản hữu tính.

(III). Đột biến là loại biến dị di truyền được.

(IV). Đột biến gồm đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

a)

mARN.

b)

tARN

c)

ADN

d)

Prôtêin

8.

Dạng đột biến gen thay thế 1 cặp nuleotit không làm thay đổi chiều dài của gen bị đột biến so với gen ban đầu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mở đầu là:

a)

3’AUG5’

b)

5’AUG3’

c)

3’XAU5’

d)

5’XAU3’

10.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’AUG3’

b)

5’AAA3’

c)

5’GGG’.

d)

5’UAG3’

11.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

12.

Thể đột biến là

a)

cá thể mang ĐBG đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.

b)

cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

c)

cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.

d)

cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.

13.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

14.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động.

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

15.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

nuclêôxôm.

b)

sợi nhiễm sắc.

c)

sợi siêu xoắn.

d)

sợi cơ bản.

16.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:

a)

đảo đoạn.

b)

chuyển đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

lặp đoạn.

17.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.

b)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

c)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao.

d)

siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

18.

Ở cà độc dược 2n = 24. Số số nhiễm sắc thể của thể ba được phát hiện ở loài này là

a)

12.

b)

24.

c)

25.

d)

23.

19.

Gen B trội hoàn toàn so với gen b, biết rằng không có đột biến xảy ra. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1?

a)

Bb x Bb.

b)

Bb x bb.

c)

BB x bb.

d)

BB x BB.

20.

Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1

a)

3/16.

b)

1/8.

c)

1/16

d)

1/4.

21.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau

a)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen

b)

8 kiểu hình: 8 kiểu gen

c)

4 kiểu hình: 8 kiểu gen

d)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen

22.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó

a)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

c)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

d)

nằm ở ngoài nhân.

23.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn với nhau. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1?

a)

AB/ab x ab/ab

b)

Ab/ab x aB/ab

c)

AB/ab x AB/ab

d)

Ab/aB x Ab/aB

24.

Một gen có 300T và 500X, gen có bao nhiêu liên kết Hiđrô?

a)

1800

b)

1920

c)

2100

d)

2150

25.

Về cấu tạo, cả ADN và prôtêin đều có điểm chung là:

a)

Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù

b)

Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung

c)

Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết peptit

d)

Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau

26.

Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các nuclêôtit là 3’-ATGTAXXGTAGG -5’.

Trình tự các nuclêôtit của đoạn mạch còn lại là:

a)

3’-ATGTAXXGTAGG -5’

b)

5’-ATGTAXXGTAGG-3’

c)

5’-TAXATGGXATXX-3’

d)

3’-TAXATGGXATXX-5’

27.

Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, quá trình này diễn ra trong tế bào chất của sinh vật nhân thực và nhân sơ

II. Quá trình dịch mã có thể chia thành 2 giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit.

III. Trong quá trình dịch mã, nhiều riboxom có thể cùng tham gia tổng hợp 1 chuỗi polipeptit gọi là hiện tượng poliriboxom.

IV. Quá trình dịch mã kết thúc khi tARN bổ sung với một trong bộ ba kết thúc trên mARN

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về mô hình hoạt động của Operon Lac ở E.coli?

I. Gen điều hòa tổng hợp ra prôtêin ức chế mà không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng lactôzơ

II. Vùng khởi động nằm ở vị trí đầu tiên trong cấu trúc của Operon Lac tính từ đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen. 

III. Vùng vận hành là vị trí tương tác với protein ức chế để ngăn cản hoạt động phiên mã của enzim ADN – polimeraza

IV. 3 gen cấu trúc Z, Y, A trong operon lac luôn được phiên mã đồng thời tạo ra 1 phân tử mARN mang thông tin mã hóa cho cả 3 gen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?

a)

ADN pôlimeraza

b)

Ligaza.

c)

Restrictaza.                      

d)

ARN pôlimeraza.        

30.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra bởi lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

Thể tam bội.                 

b)

Thể song nhị bội.          

c)

Thể ba.

d)

Thể tứ bội