NEW
Font size
WorksheetsSH12 _ Ôn 12 (2019)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn?
A. T.
B. G.
C. X.
D. A.
A.
B.
C.
D.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Di - nhập gen.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh
B. 100% cây lá đốm.
C. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
D. 100% cây lá xanh.
A
B
C
D
Quá trình chuyển hóa thành do hoạt động của nhóm vi khuẩn:
A. cố định nitơ.
B. nitrat hóa.
C. phản nitrat hóa.
D. amôn hóa.
A
B
C
D
Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 20% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là
A. 30cM.
B. 10cM.
C. 40cM.
D. 20cM.
A
B
C
D
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?
A. Lặp đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Chuyển đoạn.
D. Đảo đoạn.
A
B
C
D
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gen?
A. Aa × AA.
B. Aa × Aa.
C. Aa × aa.
D. AA × aa.
A
B
C
D
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A. Đại Cổ sinh.
B. Đại Trung sinh.
C. Đại Nguyên sinh
D. Đại Tân sinh.
A
B
C
D
Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
A
B
C
D
Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 8.
B. 12.
C. 24.
D. 6.
A
B
C
D
Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?
A. Châu chấu.
B. Bướm.
C. Ruồi giấm.
D. Chim.
A
B
C
D
Ngăn nào sau đây của dạ dày trâu tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin?
A. Dạ lá sách.
B. Dạ múi khế.
C. Dạ cỏ.
D. Dạ tổ ong.
A
B
C
D
Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?
A. Thể một
B. Thể tứ bội.
C. Thể tam bội.
D. Thể ba.
A
B
C
D
Theo vĩ độ rừng mưa nhiệt đới (rừng ẩm thường xanh nhiệt đới) là khu sinh học phân bố ở vùng nào sau đây?
A. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Cận Bắc Cực.
D. Bắc Cực.
A
B
C
D
Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,4 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,4.
B. 0,2.
C. 0,5.
D. 0,3.
A
B
C
D
Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng. Trong lưới thức ăn này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?
A. Cáo.
B. Cú mèo.
C. Chuột đồng.
D. Chim sẻ.
A
B
C
D
Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật. Thí nghiệm được thiết kế đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả của thí nghiệm?
A. Nồng độ khí ôxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng nhanh.
B. Vị trí của giọt nước màu trong ống mao dẫn bị không thay đổi.
C. Một lượng vôi xút chuyển thành canxi cacbonat.
D. Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm giảm.
A
B
C
D
Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tâm thất phải.
C. Tâm nhĩ phải.
D. Tâm thất trái.
A
B
C
D
Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 5’XAU3’.
B. 3’GUA5’.
C. 3’XAU5’.
D. 5’GUA3’.
A
B
C
D
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXA × XaY.
B. XaXa × XAY.
C. XAXa × XAY.
D. XAXa × XaY.
A
B
C
D
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Chuyển đoạn.
D. Đảo đoạn.
A
B
C
D
. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
A. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.
B. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
C. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.
D. Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.
A
B
C
D
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể tăng lên?
A. B > D, I = E.
B. B = D, I < E.
C. B + I < D + E.
D. B + I = D + E.
A
B
C
D
Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong đó tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn là 32%. Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ
A. 34%. B. 32%. C. 36%. D. 44%.
A
B
C
D
