Font size
WorksheetsSinh 12- bài 1+2
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ vài ngoài lệ, là đặc điểm của:
A. Tính phổ biến
B. Tính liên tục
C. Tính thoái hóa
D. Tính phổ biến
Gen là:
A. Là đoạn phân tử ARN mang thông tin mã hóa của chuỗi protein và 1 phân tử ADN.
B. Là đoạn phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptid hay 1 phân tử ARN.
C. Là đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa của chuỗi protein và 1 phân tử ARN.
D. Là đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa của chuỗi protein và 1 phân tử ARN.
Gen mã hóa protein gồm:
A. 1 vùng: V. mã hóa.
B. 2 vùng: V. mã hóa, V. Kết thúc.
C. 3 vùng: V. mở đầu, V. mã hóa, V. Kết thúc.
D. 3 vùng: V. điều hòa, V. mã hóa, V. Kết thúc.
Đặc điểm nào của phân tử ADN (hay đoạn gen) là đúng nhất?
A. Là phân tử gồm 1 mạch khuôn có chiều 3’ – 5’.
B. Là phân tử gồm 1 mạch khuôn có chiều 5’ – 3’.
C. Là phân tử gồm 2 mạch khuôn song song và ngược chiều.
D. Là phân tử gồm 2 mạch khuôn song song và cùng chiều.
Trong 64 bộ ba có 3 bộ ba không mã hóa, mã bộ ba nào sau đây không thuộc trong 3 bộ ba không mã hóa đó?
A. AUG
B. UAA
C. UAG
D. UGA
Trong những bộ ba sau, bộ ba nào mã hóa axit amin Mở đầu (Metionin)?
A. UAA
B. AUG
C. XUG
D. GAG
Đâu không phải là đặc điểm của mã di truyền?
A. Tính bổ sung
B. Tính liên tục
C. Tính thoái hóa
D. Tính đặc hiệu
Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG, đây là đặc điểm của:
A. Tính bổ sung
B. Tính liên tục
C. Tính thoái hóa
D. Tính đặc hiệu
Được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau, đây là đặc điểm của của:
A. Tính phổ biến
B. Tính liên tục
C. Tính thoái hóa
D. Tính phổ biến
Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin, đây là đặc điểm của:
A. Tính bổ sung
B. Tính liên tục
C. Tính thoái hóa
D. Tính đặc hiệu
Qúa trình nhân đôi diễn ra ở đâu?
A. Ti thể
B. Tế bào chất
C. Lục lạp
D. Nhân tế bào
Qúa trình nhân đôi được diễn ra bởi các nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc cấp bậc và nguyên tắc bổ sung.
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc tự điều chỉnh.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc tự điều chỉnh.
Enzim tham gia vào quá trình tổng hợp phân tử ADN mạch mới trong quá trình nhân đôi là:
A.enzim nối
B. enzim ADN polymerase
C. enzim tháo xoắn
D. enzim ARN polymerase
Đoạn okazaki là:
A.đoạn AND được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn.
B. đoạn ADN được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo ngược chiều tháo xoắn.
C. đoạn mạch được sao chép liên tục theo nguyên tắc bổ sung trên mạch khuôn ADN.
D. đoạn ADN được tổng hợp liên tục ngược chiều tháo xoắn.
Sản phẩm của quá trình nhân đôi là:
A. ADN.
B.mARN
C. protein
D. tARN
Điểm khác nhau giữa 2 mạch mới được tổng hợp của quá trình nhân đôi là do:
A. Đặc điểm của enzim nối.
B. Đặc điểm của mạch khuôn 5’ -3’ không tiếp nạp enzim ADN polymerase.
C. Đặc điểm enzim ADN polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ -3’ 1 cách liên tục
D. Đặc điểm của ezim tháo xoắn.
Điểm khác nhau của 2 mạch mới được tạo thành từ quá trình nhân đôi là gì?
A. Tạo 2 phân tử ADN con khác nhau hoàn toàn.
B. 2 mạch mới của phân tử ADN: 1 mạch tổng hợp liên tục, mạch kia gián đoạn.
C. 2 mạch mới của phân tử ADN:1 mạch tổng hợp liên tục, mạch kia không tồn tại.
D. Tạo 2 phân tử ADN con giống nhau nhưng khác ADN mẹ.
Qúa trình nhân đôi có những enzim nào tham gia?
A. 1 enzim duy nhất: ADN polymerase.
B. 3 enzim: ADN polymerase, tháo xoắn, ARN polymerase.
C. 2 enzim : ADN polymerase, nối.
D. 3 enzim: ADN polymerase, tháo xoắn, nối.
Trong quá trình nhân đôi, mạch khuôn 3’ – 5’ sẽ làm khuôn để tổng hợp tạo:
A. Mạch mới liên tục theo chiều 3’ -5’.
B. Mạch mới gián đoạn theo chiều 5’-3’.
C. Mạch mới liên tục theo chiều 5’ – 3’.
D. Mạch mới gián đoạn theo chiều 3’-5’.
Câu 20: Trong quá trình nhân đôi, mạch khuôn 5’ – 3’ sẽ làm khuôn để tổng hợp tạo:
A. Mạch mới liên tục theo chiều 3’ -5’.
B. Mạch mới gián đoạn theo chiều 5’-3’.
C. Mạch mới liên tục theo chiều 5’ – 3’.
D. Mạch mới gián đoạn theo chiều 3’-5’.
Emzi tham gia vào quá trình tổng hợp phân tử mARN trong quá trình phiên mã là:
A.enzim nối
B. enzim ADN polymerase
C. enzim tháo xoắn
D. enzim ARN polymerase
Sản phẩm của quá trình phiên mã là:
A. ADN.
B.mARN
C. protein
D. tARN
Sản phẩm của quá trình dịch mã là:
A. ADN.
B.mARN
C. protein
D. tARN
Sản phẩm của quá trình phiên mã được tổng hợp theo chiều:
A.Cả 2 chiều 3’-5’ và 5’-3’
B. Theo chiều 3’-5’
C. Theo chiều 5’-3’
D. Không đươc hình thành
Sản phẩm của quá trình phiên mã được tổng hợp dựa trên mạch khuôn của:
A.mạch 3’-5’ của phân tử ADN
B. mạch 5’-3’ của phân tử ADN
C. mạch 3’-5’ của phân tử ARN
D. mạch 5’-3’ của phân tử ARN
Nguyên liệu là mạch khuôn tham gia vào quá trình dịch mã là?
A. Phân tử ADN
B. tARN
C. mARN mạch 3’-5’.
D. mARN mạch 5’-3’.
Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotit được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung là TXGAATXGT?
A. AGXUUAGXA
B. UXGAAUXGU
B. UXGAATXGT
D. AGXUUAGXX
Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotit trên phân tử ADN dùng làm khuôn để tổng hợp nên phân tử mARN có mạch là: AXXXGUAUU?
A. TGGGXATAA
B. TXGAATXAA
C. AXGAATXGT
D. TGGGXAUAA
Điểm khác biệt về sản phẩm của quá trình phiên mã so với quá trình nhân đôi là:
A. Tạo 1 mạch phân tử ARN để tham gia vào quá trình dịch mã.
B. 2 mạch mới của phân tử ADN: 1 mạch tổng hợp liên tục, mạch kia gián đoạn.
C. 2 mạch mới của phân tử ADN:1 mạch tổng hợp liên tục, mạch kia không tồn tại.
D. Tạo 1 mạch phân tử ADN để tham gia vào quá trình dịch mã.
Nguyên nhân nào mà quá trình phiên mã chỉ tạo ra 1 mạch ARN?
A. Do enzim ADN polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’ liên tục.
B. Do enzim ADN polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’ liên tục.
C. Do enzim ARN polymerase chỉ tổng hợp mạch mới duy nhất theo chiều 5’-3’.
D. Do enzim ARN polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’.
